Gói thầu: Gói thầu 3: Hóa chất, vật dụng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200856096-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
Tên gói thầu Gói thầu 3: Hóa chất, vật dụng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200374211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:03:00 đến ngày 2020-09-22 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 931,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nutrient Broth (NB) 17 Chai Dạng hạt hay bột không bụi Thành phần: +Peptone : 5,00 g/L +Sodium chloride :5.00g/L +HM peptone B# : 1.50 g/L +Yeast extract : 1.50 g/L +pH ( at 25 oC) : 7.4±0.2 -Đóng goí : 500g/chai
2 Agar powder 2 Chai Dạng hạt hay bột, không màu Thành phần: +Tan trong nước nóng dười 85độ, không tan trong nước lạnh. +Dung dịch 1.5% (w/v) ở 25độ có pH: 6.5 - 7.5 +Đóng gói : 500/chai
3 Brain heart infusion broth (BHIB) 17 Chai Dạng hạt hay bột Thành phần: +Calf brain. Infusion from: 200.0g/L +Beef heart . Infusion from : 250.00g/L +Proteose peptone: 10.00g/L +Dextrose: 2.00g/L +Sodium chloreide: 5.00g/L +pH ( at 25oC) : 7.4±0.2 -Đóng gói: 500g/chai
4 Brain heart infusion agar (BHIA) 3 Chai Dạng hạt và bột Thành phần: +Calf brain. infusion from: 200.00g/L +Beef heart. Infusion from: 250.00g/L +Proteose peptone: 10.00g/L +Dextrose: 2.00g/L +Sodium chloride: 5.00g/L +Disodium phosphate: 2.50g/L +Agar: 15.000g/L +pH (at 25oC) : 7.4±0.2 -Đóng gói: 500g/chai
5 Rhimler-Shott 6 Chai Thành phần : dạng hạt hay bột +Yeast extract: 3.0g/L +Maltose: 3.5 g/L +L-Cysteine hydrochloL-Ornithine hydrochloride: 6.50g/Lride: 0.3 +Sodium thiosulphate : 6.80 g/L +Ferric ammonium cirate: 0.80 g/L +Sodium chloride: 5.00 g/L +Bromothymol blue: 0.03 g/L +Agar: 13.50 g/L +Final pH ( at 25oC): 7.0±0.2 -Đóng gói: 500g/chai
6 Máu cừu (10 ml) 34 Ống Thành phần : +Máu cừu loại 10ml/ống, -Chứa trong tube nhựa nắp vặn chặt -Máu cừu ( sheep blood ) đã làm tan fibrin, dùn bổ sung 5% vào môi trường thạch columbia (CBA ) để bào chế các loại thạch máu. -Sản xuất tại Việt Nam
7 Blood agar 2 Chai Thành phần : DẠng hạt hay bột +HM peptone B#: 10.00 g/L +Tryptose: 10.00 g/L +Sodium chloride: 5.00 g/L +Agar: 15.00 g/L +Final pH ( at 25oC) 7.3±0.2 -Đóng gói: 500g/chai
8 Test API 20E (25 test/ hộp) 5 Hộp Thành phần: Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip Thành phần kít:. - 25 API 20 E strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert Đóng gói 25 test/hộp.
9 Test API 20NE (25 test/ hộp) 5 Hộp Thành phần: Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip Thành phần kít:. - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert Đóng gói 25 test/hộp.
10 Thuốc thử API (5 ml) 6 Bộ Thành phần: Hóa chất dùng kèm kit API : Demineralized water 5ml - Đóng gói: 100 ống/ hộp
11 Thuốc thử API NaCl 0,85% 100 AMP (5 ml) 5 Bộ Thành phần: - Hóa chất dùng kèm API: NaCl 0,85 %. MED 5 - Thành phần: - 100 ampules. 1 package insert - Đóng gói: 100 ống/ hộp
12 Thuốc thử API Mc Farland 6 Standards 5 Bộ Thành phần: - Hóa chất dùng kèm kit API - Đóng gói: 6 lọ/ hộp
13 Thuốc thử API Mineral oil 1 x 125 ml 4 Bộ Thành phần: - Hóa chất dùng kèm API: Mineral Oil - Đóng gói: 125ml/ chai
14 Gentaviolet 2 Chai Công thức phân tử C25H30C1N3 Trọng lượng phân tử 407.98 g/l. Tinh thể dạng mày xanh tím. Đóng gói 25g/hộp
15 Iodine 2 Chai Công thức I2 Khối lượng phân tử 253.81 g/mol. Đóng gói 100g/chai.
16 Malachite green 2 Chai Công thức phân tử: C50H52N4O8.C2H2O4. Trọng lượng phân tử 927 g/mol. Tinh thể màu xanh lá đến xanh đậm Hàm lượng >90%
17 Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm) 100 Lít Công thức hóa học C2H5OH Tỷ trọng: 0.82-0.83 Đóng gói: can nhựa 10-30 lít
18 NaCl (500g) 5 Chai Công thức NaCl Khống lượng phân tử 58.44 g/mol Dạng hạt màu trắng, không mùi Độ tinh khiết 99,8%, hòa tan 100%, tạp chất 0.01%. Nhiệt độ nóng chảy 800oC. Đóng gói 500g/chai
19 Micropipete (10 µl) 2 Cái Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 0.5 ul-10 ul Độ chính xác 1ul: 2.5%/0.025 ul; 5 ul: 1.5%/0.075 ul; 10 ul: 1%/0.1 ul.
20 Micropipete (100 µl) 2 Cái Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 10 ul-100 ul Độ chính xác 10ul: 3.5%/0.35 ul; 50 ul: 0.8%/0.4 ul; 100 ul: 0.8%/0.8 ul.
21 Micropipete (1000 µl) 2 Cái Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 100 ul-1000 ul Độ chính xác 100ul: 3%/3 ul; 500 ul: 0.8%/4 ul; 1000 ul: 0.8%/8 ul.
22 Micropipete (10 ml) 1 Cái Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 1ml-10 ml Độ chính xác 1ml: 5%/50 ul; 5 ml: 1%/50 ul; 10 ml: 0.6%/60 ul.
23 Đĩa 96 giếng (Phiến Elisa) (50cái/thùng) 10 Thùng Làm bằng nhựa Polystyrene trong suốt, được thiết kế để ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Kích thước ngoài: 85.40 x 127.60 x 14.40mm. Kích thước bề mặt đáy: 0.33 cm² Thể tích chứa mẫu: 0.4mL Không chứa pyrogenic, cytotoxic; Dnase, Rnase, Human DNA. Đóng gói: 100 cái /thùng
24 Đĩa tẩm kháng sinh các loại 10 loại Giấy tẩm kháng sinh với đường kính 6mm đã được tẩm kháng sinh với nồng độ tương ứng phù hợp với phương pháp thử nghiệm kháng sinh đồ theo tiêu chuẩn quốc tế CLSI, EUCAST, BSAC. Sản phẩm được đóng gói 5 x 50 đĩa / Hộp.
25 Paraffin (kg) 15 Kg Thông số: Sáp cứng, không dính tay. Sáp trắng không mùi. Quy cách 1 kg/gói
26 Keo dán lamen 2 Kg Xuất xứ Đức hay Canada
27 Cồn bình 99,5% 250 Lít Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc. Quy cách 5 lít/chai
28 Cồn chai 99,7% 150 Lít Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc. Quy cách 5 lít/chai
29 Xylen 100 Lít Công thức hóa học C8H10. Độ tinh khiết min 99,8%. Dạng lỏng không màu thường dùng làm dung môi. Tỷ trọng 0,864-0.88 g/ml. Quy cách đóng gói 1 lít/chai.
30 Thuốc nhuộm Heamatoxyline 10 Lọ Công thức hóa học: C16H14O6, phân tử khối 302.28 g/mol, dạng bột. Quy cách đóng gói: 25g/ lọ
31 Thuốc nhuộm Eosin 10 100g Quy cách dạng bột. Đóng gói 100 g/ lọ
32 Acid acetic 10 Lít Acetic acid 99.5%. Dạng nước. Quy cách: 1 lít/ chai
33 Formalin 60 Lít Formaline 99%. Quy cách đóng gói 1 lít/chai
34 Lam 150 Hộp Kích thước 25,4 x76,2 mm, độ dày 1,0-1,2 mm. Quy cách 50 cái/hộp.
35 Lamel 150 Hộp Kích thước 24 x32 mm, độ dày 0,13-0,17 mm. Quy cách 100 cái/hộp.
36 Cassette 500 Cái Nhựa polymer, có nắp đậy. Kích thước 10,5x10,2x21 mm. Quy cách đóng gói 50 cái/hộp.
37 Dao cắt 100 Dao Lưỡi dao sắc, mỏng và cứng (chất lượng cao), phù hợp cho mẫu bệnh phẩm mỏng. Độ nghiêng lưỡi dao: 340/80 mm Kích thước dao: 80x8x0.25mm. Đóng gói 50 cái/ hộp
38 Lọ đựng mẫu 600 Lọ Loại tròn, 100ml/VN
39 Hộp đựng mẫu/ lam 30 Hộp Hộp đựng lam 100-vị trí. Kích thước 8,25 x 6,37 x 1.25 inch
40 Ethanol tuyệt đối tinh khiết 2 Lít Công thức C2H5OH. Khối lượng phân tử 46,07 g/mol. Chất lỏng không màu có mùi. Đóng gói 1 lít/chai
41 Boric acid 2 Chai Công thức H3BO3. Khối lượng phân tử 61,83 g/mol Hòa tan trong nước. Đóng gói 1 kg
42 DNA polymerase (100 U/hộp) 4 Hộp Enzyme DNA polymer chịu nhiệt dùng cho phản ứng khuếch đại DNA. Hoạt độ: 5U/ul. Bảo quả -20oC Đóng gói: 100 u/hộp
43 Mồi (primer) 12 Cặp Mồi Hóa chất sử dụng trong sinh học phân tử. Dùng tổng hộp DNA, nồng độ 100 nmol/cặp.
44 Master Mix (100 pư/ bộ) 10 Bộ Hóa chất dùng trong sinh hôc phân tử, cho phản ứng PCR. Quy cách 100 phản ứng/bộ Bảo quản -20oC Đóng gói 100 pứ/bộ
45 Agarose tinh (100 gram/chai) 3 Hộp Thành phần: Dạng bột màu trắng. Gel strenghth (1%)>1.200 g/cm2. Đóng gói 100g/ hộp
46 Ethidium bromide (30 ml/ống) 5 Ống Dạng tinh thể, màu tím đỏ. Công thức C21H20BrN3. Đóng gói 10 ml/ống
47 DNA ladder 3 Bộ Hóa chất dùng trong sinh học phân tử thang DNA chuẩn với các liên kết chuẩn 50bp đến 1000bp. Đóng gói 500 ul/ống
48 DNA loading dye 3 Ống Thuốc nhuộm DNA dùng trong quá trình điện di trong sinh học phân tử. Đóng gói 5ml/hộp
49 Kít tinh sạch DNA (100 preps/bộ) 10 Bộ Dùng tinh sạch DNA trong sinh học phân tử. Đóng gói 100 preps/bộ
50 PCR CleanUp System (50 pư/hộp) 10 Hộp Dùng tinh sạch sản phẩm khuếch đại PCR trong sinh học phân tử. Đóng gói 50 phản ứng/hộp
51 Xút tinh khiết (NaOH) 2 Kg/Lít Khối lượng phân tử 40g/mol. Độ tinh khiết >96%. Đóng gói 1 kg/chai
52 Tris-HCl (1kg/chai) 2 Chai Công thức: C4H12CINO3 Khối lượng phân tử 157,6 g/mol. Độ tinh khiết >99%. Đóng goái 1kg/chai.
53 Sodium Chloride (NaCl) 2 Chai Công thức NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/hộp. Độ tinh khiết >99% Đóng gói 1kg/hộp.
54 Gelatin (100 ml/chai) 2 Chai Mật độ 100-200 ug/cm2. Đóng gói 100 mL/chai
55 Chloroform 2 Chai Công thức CHCl3COOH. Khối lượng phân tử 119,38 g/mol. Độ tin khiết >99%. Đóng gói lít/chai.
56 dNTP 4 Ống dNTP để riêng 4 loại, mỗi loại nồng độ 10mM;Độ tinh sạch >99% Triphosphate;Không chứa chất ức chế phản ứng PCR;Không chứa DNase, RNase, Nickase
57 PCRtrip cover (100 cái/hộp) 4 Hộp Chất liệu nhựa PP nắp phẵng. Đóng gói 100 cái/hộp.
58 PCR trip (1000 strip/hộp) 4 Hộp Chất liệu nhựa PP. Đóng gói 1000 cái/hộp
59 Polyinosinic-polycytidylic acid sodium salt 2 Chai Sản phẩm được cung cấp dưới dạng đông khô, Độ tinh khiết 99% Đóng gói: Chai/25MG
60 RNA later stabilize 2 Chai Sản phẩm dùng trong sinh học phân tử dùng ly trích các mô Đóng gói: chai/250 mL
61 NaCl (500g) 20 Hộp Công thức NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/hộp. Đóng gói 500g/hộp.
62 Lọc 0,2-0,45 um (R 10 Hộp Phin lọc nylon hay CA tiệt trùng. Quy cách 50 cái/hộp
63 Lọc 0,2-0,45 um (R>13 mm) 30 Cái Phin lọc nylon hay CA tiệt trùng. Quy cách 50 cái/hộp
64 Chlorine xử lý nước 30 Kg Hàm lượng trên 70%. Hạt trắng mờ hoặc bột trắng, dễ hòa tan trong nước. Dùng làm chất khử trùng. Đóng gói 1 kg.
65 Thiosulfate trung hòa nước 30 Kg Hàm lượng 99%. Dạng bột, dễ tan trong nước. Dùng để trung hòa cho clo trong nước. Đóng gói 1kg
66 Formaline 30 Lít Công thức HCHO Nồng độ: 37% Chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh Có tình diệt trùng cao. Đóng gói 1 lit/chai.
67 Iodine 20 Chai Hàm lượng 10-12% iot. Dung dịch màu nâu đỏ, dùng để xác khuẩn. Đóng gói 1 lít/ chai.
68 Hóa chất gây mê cá (Ethylene glycol) 2 Chai Công thức C8H10O2, khối lượng phân tử 138,16 g/mol không màu, độ tinh khiết >99% Quy cách 1 lít/ chai
69 Eppendorf 1.5 ml (1000 cái/hộp) 20 Hộp Nhựa PE, chịu nhiệt trên 121C. Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc.
70 Ống PCR 10 Hộp Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 200 ul, 1000 ống/hộp.
71 Tip 10 ml 50 Hộp Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp
72 Tip 1000 µl. 50 Hộp Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp
73 Tip 100 µl, 50 Hộp Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp
74 Bình tam giác 250 mL 50 Cái Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585 - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Bình có hình tam giác, nắp vặn chuẩn lý tưởng cho quá trình hấp tiệt trùng. -Dung tích: 250ml; Đường kính: 85mm; Chiều cao: 140mm; GL: 32 - Quy cách đóng gói: 10 cái/ hộp
75 Bình tam giác 50 mL 50 Cái Thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vũng nhãn rộng bằng men trắng - Hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng - Thành dày phù hợp cho đun nhiệt - Dung tích: 50ml - Đường kính (d): 51mm - Chiều cao (h): 85mm - Cổ: 29/32
76 Bình tam giác 100 mL 50 Cái Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585 - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Bình có hình tam giác, nắp vặn chuẩn lý tưởng cho quá trình hấp tiệt trùng. - Dung tích: 100ml; Đường kính: 64mm; Chiều cao: 100mm; GL: 25 - Quy cách đóng gói: 10 cái/ hộp
77 Cốc thuỷ tinh 500 mL 20 Cái Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch, chịu nhiệt tốt dùng trong thí nghiệm. được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585
78 Chai trung tính (Durand) 500 ml 10 Cái Chai trung tính nắp vặn. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn GL45 màu xanh nhựa PP, và vòng đệm PP
79 Chai trung tính (Durand) 1000 ml 5 Cái Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốt. Kích thước (đường kính x chiều cao): 16x150 mm. Khả năng chịu nhiệt 250oC
80 Ống nghiệm nắp vặn (100 cái/hộp) 5 Hộp Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốtKích thước (đường kính x chiều cao): 16x150mmKhả năng chịu nhiệt: 250oC
81 Falcon vô trùng 50 ml 20 Gói - Chất liệu: ống nhựa polypropylene trong suốt., có chia vạch, không có pyrogenic. Nắp nhựa PE dài 50% để tránh ô nhiễm. Đáy hình nón hoặc phẳng. Kích thước: 17*120mm Độ dày: 1.0mm. Sức chứa của ống: 50ml - Đóng gói: Túi 10 cái/ gói
82 Falcon vô trùng 15 ml 20 Gói - Chất liệu: ống nhựa polypropylene trong suốt., có chia vạch, không có pyrogenic. Nắp nhựa PE dài 50% để tránh ô nhiễm. Đáy hình nón hoặc phẳng. Kích thước: 15,5*120mm Độ dày: 1.0mm. Sức chứa của ống: 50ml - Đóng gói: Túi 25 cái/ gói
83 Giá đựng eppendorf, ống nghiệm các loại 20 Cái Giá chứa ống ly tâm 50 ml có 25 lỗ của Biologix. Giá để eppendorf 1.5 ml, 100 lỗ (109.5x263x45 mm).
84 Cuvette nhựa đo mật độ quang 20 Hộp Được làm từ nhựa trong suốt, dùng cho máy quang phổ. Có 2 mặt quang học, đường dẫn quang 10mm Phạm vi trong suốt tối ưu từ 340-800 nm Đóng gói trong hộp xốp 100 cái/ hộp. Dung rích nhỏ hơn 4 ml. Kích thước 10x10x45 mm
85 Đĩa petri (500 cái/thùng) 10 Thùng Làm từ nhựa, kích thước 90x15 mm, được tiệt trùng . Đóng gói 500 cái/thùng.
86 Cân môi trường 3 số lẻ 1 Cái Mức cân: 600g x 0,02/0,01g. Sai số 0.01G. Xuất xứ Nhật, Trung Quốc hay Việt Nam Hiễn thị dạng LCD 6 số, số cao 14mm, có đèn nền sang
87 Hộp nhựa chịu nhiệt 10 Cái Nhựa PP, dùng trong phòng thí nghiệm, có khả năng chịu nhiệt độ âm 80oC
88 Tăm bông vô trùng (100 cái/gói) 10 Gói Tăm bông đã được vô trùng, thân gỗ trắng dài 17cm, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm - Đóng gói: 100 cây/gói
89 Que cấy nhựa vô trùng (100 cây/gói) 10 Gói Que cấy nhựa đầu tròn bằng nhựa với nhiều kích thước khác nhau. Đóng gói kín, không thấm nước. Được tiệt trùng Đóng gói 100 cây/gói.
90 Găng tay nitrile (50 đôi/hộp) 50 Hộp xuất xứ: Việt Nam, quy cách 50 đôi/hộp
91 Bông gòn thấm/không thấm 10 Kg Xuất xứ: Việt Nam, quy cách 1 kg/gói
92 Ống giữ giống (25 cái/gói) 40 Gói Làm từ nhựa polypropylene. Tiệt trùng/không tiệt trùng Chịu nhiệt độ (121oC, nhiệt độ âm 80oC) Có nắp đậy Đóng gói 25 cái/gói
93 Kim tiêm các loại (1cc, 5cc, 10cc) 20 Hộp Kim tiêm nhựa vô trùng. Quy cách 100 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam.
94 Máy spin mẫu 1 Cái Lực văng tối đa: 12,100 xg Tốc độ tối đa: 13,400 rpm Dung tích của roto: 12x1.5 mL/2,0 mL
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->