Gói thầu: Gói thầu 3: Hóa chất, vật dụng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Hóa chất, vật dụng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:03:00 đến ngày 2020-09-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nutrient Broth (NB) | 17 | Chai | Dạng hạt hay bột không bụi Thành phần: +Peptone : 5,00 g/L +Sodium chloride :5.00g/L +HM peptone B# : 1.50 g/L +Yeast extract : 1.50 g/L +pH ( at 25 oC) : 7.4±0.2 -Đóng goí : 500g/chai | ||
| 2 | Agar powder | 2 | Chai | Dạng hạt hay bột, không màu Thành phần: +Tan trong nước nóng dười 85độ, không tan trong nước lạnh. +Dung dịch 1.5% (w/v) ở 25độ có pH: 6.5 - 7.5 +Đóng gói : 500/chai | ||
| 3 | Brain heart infusion broth (BHIB) | 17 | Chai | Dạng hạt hay bột Thành phần: +Calf brain. Infusion from: 200.0g/L +Beef heart . Infusion from : 250.00g/L +Proteose peptone: 10.00g/L +Dextrose: 2.00g/L +Sodium chloreide: 5.00g/L +pH ( at 25oC) : 7.4±0.2 -Đóng gói: 500g/chai | ||
| 4 | Brain heart infusion agar (BHIA) | 3 | Chai | Dạng hạt và bột Thành phần: +Calf brain. infusion from: 200.00g/L +Beef heart. Infusion from: 250.00g/L +Proteose peptone: 10.00g/L +Dextrose: 2.00g/L +Sodium chloride: 5.00g/L +Disodium phosphate: 2.50g/L +Agar: 15.000g/L +pH (at 25oC) : 7.4±0.2 -Đóng gói: 500g/chai | ||
| 5 | Rhimler-Shott | 6 | Chai | Thành phần : dạng hạt hay bột +Yeast extract: 3.0g/L +Maltose: 3.5 g/L +L-Cysteine hydrochloL-Ornithine hydrochloride: 6.50g/Lride: 0.3 +Sodium thiosulphate : 6.80 g/L +Ferric ammonium cirate: 0.80 g/L +Sodium chloride: 5.00 g/L +Bromothymol blue: 0.03 g/L +Agar: 13.50 g/L +Final pH ( at 25oC): 7.0±0.2 -Đóng gói: 500g/chai | ||
| 6 | Máu cừu (10 ml) | 34 | Ống | Thành phần : +Máu cừu loại 10ml/ống, -Chứa trong tube nhựa nắp vặn chặt -Máu cừu ( sheep blood ) đã làm tan fibrin, dùn bổ sung 5% vào môi trường thạch columbia (CBA ) để bào chế các loại thạch máu. -Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 7 | Blood agar | 2 | Chai | Thành phần : DẠng hạt hay bột +HM peptone B#: 10.00 g/L +Tryptose: 10.00 g/L +Sodium chloride: 5.00 g/L +Agar: 15.00 g/L +Final pH ( at 25oC) 7.3±0.2 -Đóng gói: 500g/chai | ||
| 8 | Test API 20E (25 test/ hộp) | 5 | Hộp | Thành phần: Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip Thành phần kít:. - 25 API 20 E strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert Đóng gói 25 test/hộp. | ||
| 9 | Test API 20NE (25 test/ hộp) | 5 | Hộp | Thành phần: Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip Thành phần kít:. - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert Đóng gói 25 test/hộp. | ||
| 10 | Thuốc thử API (5 ml) | 6 | Bộ | Thành phần: Hóa chất dùng kèm kit API : Demineralized water 5ml - Đóng gói: 100 ống/ hộp | ||
| 11 | Thuốc thử API NaCl 0,85% 100 AMP (5 ml) | 5 | Bộ | Thành phần: - Hóa chất dùng kèm API: NaCl 0,85 %. MED 5 - Thành phần: - 100 ampules. 1 package insert - Đóng gói: 100 ống/ hộp | ||
| 12 | Thuốc thử API Mc Farland 6 Standards | 5 | Bộ | Thành phần: - Hóa chất dùng kèm kit API - Đóng gói: 6 lọ/ hộp | ||
| 13 | Thuốc thử API Mineral oil 1 x 125 ml | 4 | Bộ | Thành phần: - Hóa chất dùng kèm API: Mineral Oil - Đóng gói: 125ml/ chai | ||
| 14 | Gentaviolet | 2 | Chai | Công thức phân tử C25H30C1N3 Trọng lượng phân tử 407.98 g/l. Tinh thể dạng mày xanh tím. Đóng gói 25g/hộp | ||
| 15 | Iodine | 2 | Chai | Công thức I2 Khối lượng phân tử 253.81 g/mol. Đóng gói 100g/chai. | ||
| 16 | Malachite green | 2 | Chai | Công thức phân tử: C50H52N4O8.C2H2O4. Trọng lượng phân tử 927 g/mol. Tinh thể màu xanh lá đến xanh đậm Hàm lượng >90% | ||
| 17 | Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm) | 100 | Lít | Công thức hóa học C2H5OH Tỷ trọng: 0.82-0.83 Đóng gói: can nhựa 10-30 lít | ||
| 18 | NaCl (500g) | 5 | Chai | Công thức NaCl Khống lượng phân tử 58.44 g/mol Dạng hạt màu trắng, không mùi Độ tinh khiết 99,8%, hòa tan 100%, tạp chất 0.01%. Nhiệt độ nóng chảy 800oC. Đóng gói 500g/chai | ||
| 19 | Micropipete (10 µl) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 0.5 ul-10 ul Độ chính xác 1ul: 2.5%/0.025 ul; 5 ul: 1.5%/0.075 ul; 10 ul: 1%/0.1 ul. | ||
| 20 | Micropipete (100 µl) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 10 ul-100 ul Độ chính xác 10ul: 3.5%/0.35 ul; 50 ul: 0.8%/0.4 ul; 100 ul: 0.8%/0.8 ul. | ||
| 21 | Micropipete (1000 µl) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 100 ul-1000 ul Độ chính xác 100ul: 3%/3 ul; 500 ul: 0.8%/4 ul; 1000 ul: 0.8%/8 ul. | ||
| 22 | Micropipete (10 ml) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Thể tích làm việc: 1ml-10 ml Độ chính xác 1ml: 5%/50 ul; 5 ml: 1%/50 ul; 10 ml: 0.6%/60 ul. | ||
| 23 | Đĩa 96 giếng (Phiến Elisa) (50cái/thùng) | 10 | Thùng | Làm bằng nhựa Polystyrene trong suốt, được thiết kế để ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Kích thước ngoài: 85.40 x 127.60 x 14.40mm. Kích thước bề mặt đáy: 0.33 cm² Thể tích chứa mẫu: 0.4mL Không chứa pyrogenic, cytotoxic; Dnase, Rnase, Human DNA. Đóng gói: 100 cái /thùng | ||
| 24 | Đĩa tẩm kháng sinh các loại | 10 | loại | Giấy tẩm kháng sinh với đường kính 6mm đã được tẩm kháng sinh với nồng độ tương ứng phù hợp với phương pháp thử nghiệm kháng sinh đồ theo tiêu chuẩn quốc tế CLSI, EUCAST, BSAC. Sản phẩm được đóng gói 5 x 50 đĩa / Hộp. | ||
| 25 | Paraffin (kg) | 15 | Kg | Thông số: Sáp cứng, không dính tay. Sáp trắng không mùi. Quy cách 1 kg/gói | ||
| 26 | Keo dán lamen | 2 | Kg | Xuất xứ Đức hay Canada | ||
| 27 | Cồn bình 99,5% | 250 | Lít | Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc. Quy cách 5 lít/chai | ||
| 28 | Cồn chai 99,7% | 150 | Lít | Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc. Quy cách 5 lít/chai | ||
| 29 | Xylen | 100 | Lít | Công thức hóa học C8H10. Độ tinh khiết min 99,8%. Dạng lỏng không màu thường dùng làm dung môi. Tỷ trọng 0,864-0.88 g/ml. Quy cách đóng gói 1 lít/chai. | ||
| 30 | Thuốc nhuộm Heamatoxyline | 10 | Lọ | Công thức hóa học: C16H14O6, phân tử khối 302.28 g/mol, dạng bột. Quy cách đóng gói: 25g/ lọ | ||
| 31 | Thuốc nhuộm Eosin | 10 | 100g | Quy cách dạng bột. Đóng gói 100 g/ lọ | ||
| 32 | Acid acetic | 10 | Lít | Acetic acid 99.5%. Dạng nước. Quy cách: 1 lít/ chai | ||
| 33 | Formalin | 60 | Lít | Formaline 99%. Quy cách đóng gói 1 lít/chai | ||
| 34 | Lam | 150 | Hộp | Kích thước 25,4 x76,2 mm, độ dày 1,0-1,2 mm. Quy cách 50 cái/hộp. | ||
| 35 | Lamel | 150 | Hộp | Kích thước 24 x32 mm, độ dày 0,13-0,17 mm. Quy cách 100 cái/hộp. | ||
| 36 | Cassette | 500 | Cái | Nhựa polymer, có nắp đậy. Kích thước 10,5x10,2x21 mm. Quy cách đóng gói 50 cái/hộp. | ||
| 37 | Dao cắt | 100 | Dao | Lưỡi dao sắc, mỏng và cứng (chất lượng cao), phù hợp cho mẫu bệnh phẩm mỏng. Độ nghiêng lưỡi dao: 340/80 mm Kích thước dao: 80x8x0.25mm. Đóng gói 50 cái/ hộp | ||
| 38 | Lọ đựng mẫu | 600 | Lọ | Loại tròn, 100ml/VN | ||
| 39 | Hộp đựng mẫu/ lam | 30 | Hộp | Hộp đựng lam 100-vị trí. Kích thước 8,25 x 6,37 x 1.25 inch | ||
| 40 | Ethanol tuyệt đối tinh khiết | 2 | Lít | Công thức C2H5OH. Khối lượng phân tử 46,07 g/mol. Chất lỏng không màu có mùi. Đóng gói 1 lít/chai | ||
| 41 | Boric acid | 2 | Chai | Công thức H3BO3. Khối lượng phân tử 61,83 g/mol Hòa tan trong nước. Đóng gói 1 kg | ||
| 42 | DNA polymerase (100 U/hộp) | 4 | Hộp | Enzyme DNA polymer chịu nhiệt dùng cho phản ứng khuếch đại DNA. Hoạt độ: 5U/ul. Bảo quả -20oC Đóng gói: 100 u/hộp | ||
| 43 | Mồi (primer) | 12 | Cặp Mồi | Hóa chất sử dụng trong sinh học phân tử. Dùng tổng hộp DNA, nồng độ 100 nmol/cặp. | ||
| 44 | Master Mix (100 pư/ bộ) | 10 | Bộ | Hóa chất dùng trong sinh hôc phân tử, cho phản ứng PCR. Quy cách 100 phản ứng/bộ Bảo quản -20oC Đóng gói 100 pứ/bộ | ||
| 45 | Agarose tinh (100 gram/chai) | 3 | Hộp | Thành phần: Dạng bột màu trắng. Gel strenghth (1%)>1.200 g/cm2. Đóng gói 100g/ hộp | ||
| 46 | Ethidium bromide (30 ml/ống) | 5 | Ống | Dạng tinh thể, màu tím đỏ. Công thức C21H20BrN3. Đóng gói 10 ml/ống | ||
| 47 | DNA ladder | 3 | Bộ | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử thang DNA chuẩn với các liên kết chuẩn 50bp đến 1000bp. Đóng gói 500 ul/ống | ||
| 48 | DNA loading dye | 3 | Ống | Thuốc nhuộm DNA dùng trong quá trình điện di trong sinh học phân tử. Đóng gói 5ml/hộp | ||
| 49 | Kít tinh sạch DNA (100 preps/bộ) | 10 | Bộ | Dùng tinh sạch DNA trong sinh học phân tử. Đóng gói 100 preps/bộ | ||
| 50 | PCR CleanUp System (50 pư/hộp) | 10 | Hộp | Dùng tinh sạch sản phẩm khuếch đại PCR trong sinh học phân tử. Đóng gói 50 phản ứng/hộp | ||
| 51 | Xút tinh khiết (NaOH) | 2 | Kg/Lít | Khối lượng phân tử 40g/mol. Độ tinh khiết >96%. Đóng gói 1 kg/chai | ||
| 52 | Tris-HCl (1kg/chai) | 2 | Chai | Công thức: C4H12CINO3 Khối lượng phân tử 157,6 g/mol. Độ tinh khiết >99%. Đóng goái 1kg/chai. | ||
| 53 | Sodium Chloride (NaCl) | 2 | Chai | Công thức NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/hộp. Độ tinh khiết >99% Đóng gói 1kg/hộp. | ||
| 54 | Gelatin (100 ml/chai) | 2 | Chai | Mật độ 100-200 ug/cm2. Đóng gói 100 mL/chai | ||
| 55 | Chloroform | 2 | Chai | Công thức CHCl3COOH. Khối lượng phân tử 119,38 g/mol. Độ tin khiết >99%. Đóng gói lít/chai. | ||
| 56 | dNTP | 4 | Ống | dNTP để riêng 4 loại, mỗi loại nồng độ 10mM;Độ tinh sạch >99% Triphosphate;Không chứa chất ức chế phản ứng PCR;Không chứa DNase, RNase, Nickase | ||
| 57 | PCRtrip cover (100 cái/hộp) | 4 | Hộp | Chất liệu nhựa PP nắp phẵng. Đóng gói 100 cái/hộp. | ||
| 58 | PCR trip (1000 strip/hộp) | 4 | Hộp | Chất liệu nhựa PP. Đóng gói 1000 cái/hộp | ||
| 59 | Polyinosinic-polycytidylic acid sodium salt | 2 | Chai | Sản phẩm được cung cấp dưới dạng đông khô, Độ tinh khiết 99% Đóng gói: Chai/25MG | ||
| 60 | RNA later stabilize | 2 | Chai | Sản phẩm dùng trong sinh học phân tử dùng ly trích các mô Đóng gói: chai/250 mL | ||
| 61 | NaCl (500g) | 20 | Hộp | Công thức NaCl, khối lượng phân tử 58,44 g/hộp. Đóng gói 500g/hộp. | ||
| 62 | Lọc 0,2-0,45 um (R | 10 | Hộp | Phin lọc nylon hay CA tiệt trùng. Quy cách 50 cái/hộp | ||
| 63 | Lọc 0,2-0,45 um (R>13 mm) | 30 | Cái | Phin lọc nylon hay CA tiệt trùng. Quy cách 50 cái/hộp | ||
| 64 | Chlorine xử lý nước | 30 | Kg | Hàm lượng trên 70%. Hạt trắng mờ hoặc bột trắng, dễ hòa tan trong nước. Dùng làm chất khử trùng. Đóng gói 1 kg. | ||
| 65 | Thiosulfate trung hòa nước | 30 | Kg | Hàm lượng 99%. Dạng bột, dễ tan trong nước. Dùng để trung hòa cho clo trong nước. Đóng gói 1kg | ||
| 66 | Formaline | 30 | Lít | Công thức HCHO Nồng độ: 37% Chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh Có tình diệt trùng cao. Đóng gói 1 lit/chai. | ||
| 67 | Iodine | 20 | Chai | Hàm lượng 10-12% iot. Dung dịch màu nâu đỏ, dùng để xác khuẩn. Đóng gói 1 lít/ chai. | ||
| 68 | Hóa chất gây mê cá (Ethylene glycol) | 2 | Chai | Công thức C8H10O2, khối lượng phân tử 138,16 g/mol không màu, độ tinh khiết >99% Quy cách 1 lít/ chai | ||
| 69 | Eppendorf 1.5 ml (1000 cái/hộp) | 20 | Hộp | Nhựa PE, chịu nhiệt trên 121C. Xuất xứ Việt Nam/ Trung Quốc. | ||
| 70 | Ống PCR | 10 | Hộp | Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 200 ul, 1000 ống/hộp. | ||
| 71 | Tip 10 ml | 50 | Hộp | Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp | ||
| 72 | Tip 1000 µl. | 50 | Hộp | Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp | ||
| 73 | Tip 100 µl, | 50 | Hộp | Chưa tiệt trùng/ tiệt trùng Không chứa Dnase/Rnase Không chứa độc tố. Có vạch định mức, loại có lọc và không có lọc Có thể chịu nhiệt 121oC. Đóng góp: 100 cái/hộp | ||
| 74 | Bình tam giác 250 mL | 50 | Cái | Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585 - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Bình có hình tam giác, nắp vặn chuẩn lý tưởng cho quá trình hấp tiệt trùng. -Dung tích: 250ml; Đường kính: 85mm; Chiều cao: 140mm; GL: 32 - Quy cách đóng gói: 10 cái/ hộp | ||
| 75 | Bình tam giác 50 mL | 50 | Cái | Thân chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vũng nhãn rộng bằng men trắng - Hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng - Thành dày phù hợp cho đun nhiệt - Dung tích: 50ml - Đường kính (d): 51mm - Chiều cao (h): 85mm - Cổ: 29/32 | ||
| 76 | Bình tam giác 100 mL | 50 | Cái | Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585 - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Bình có hình tam giác, nắp vặn chuẩn lý tưởng cho quá trình hấp tiệt trùng. - Dung tích: 100ml; Đường kính: 64mm; Chiều cao: 100mm; GL: 25 - Quy cách đóng gói: 10 cái/ hộp | ||
| 77 | Cốc thuỷ tinh 500 mL | 20 | Cái | Cốc thủy tinh có mỏ chia vạch, chịu nhiệt tốt dùng trong thí nghiệm. được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585 | ||
| 78 | Chai trung tính (Durand) 500 ml | 10 | Cái | Chai trung tính nắp vặn. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn GL45 màu xanh nhựa PP, và vòng đệm PP | ||
| 79 | Chai trung tính (Durand) 1000 ml | 5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốt. Kích thước (đường kính x chiều cao): 16x150 mm. Khả năng chịu nhiệt 250oC | ||
| 80 | Ống nghiệm nắp vặn (100 cái/hộp) | 5 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốtKích thước (đường kính x chiều cao): 16x150mmKhả năng chịu nhiệt: 250oC | ||
| 81 | Falcon vô trùng 50 ml | 20 | Gói | - Chất liệu: ống nhựa polypropylene trong suốt., có chia vạch, không có pyrogenic. Nắp nhựa PE dài 50% để tránh ô nhiễm. Đáy hình nón hoặc phẳng. Kích thước: 17*120mm Độ dày: 1.0mm. Sức chứa của ống: 50ml - Đóng gói: Túi 10 cái/ gói | ||
| 82 | Falcon vô trùng 15 ml | 20 | Gói | - Chất liệu: ống nhựa polypropylene trong suốt., có chia vạch, không có pyrogenic. Nắp nhựa PE dài 50% để tránh ô nhiễm. Đáy hình nón hoặc phẳng. Kích thước: 15,5*120mm Độ dày: 1.0mm. Sức chứa của ống: 50ml - Đóng gói: Túi 25 cái/ gói | ||
| 83 | Giá đựng eppendorf, ống nghiệm các loại | 20 | Cái | Giá chứa ống ly tâm 50 ml có 25 lỗ của Biologix. Giá để eppendorf 1.5 ml, 100 lỗ (109.5x263x45 mm). | ||
| 84 | Cuvette nhựa đo mật độ quang | 20 | Hộp | Được làm từ nhựa trong suốt, dùng cho máy quang phổ. Có 2 mặt quang học, đường dẫn quang 10mm Phạm vi trong suốt tối ưu từ 340-800 nm Đóng gói trong hộp xốp 100 cái/ hộp. Dung rích nhỏ hơn 4 ml. Kích thước 10x10x45 mm | ||
| 85 | Đĩa petri (500 cái/thùng) | 10 | Thùng | Làm từ nhựa, kích thước 90x15 mm, được tiệt trùng . Đóng gói 500 cái/thùng. | ||
| 86 | Cân môi trường 3 số lẻ | 1 | Cái | Mức cân: 600g x 0,02/0,01g. Sai số 0.01G. Xuất xứ Nhật, Trung Quốc hay Việt Nam Hiễn thị dạng LCD 6 số, số cao 14mm, có đèn nền sang | ||
| 87 | Hộp nhựa chịu nhiệt | 10 | Cái | Nhựa PP, dùng trong phòng thí nghiệm, có khả năng chịu nhiệt độ âm 80oC | ||
| 88 | Tăm bông vô trùng (100 cái/gói) | 10 | Gói | Tăm bông đã được vô trùng, thân gỗ trắng dài 17cm, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm - Đóng gói: 100 cây/gói | ||
| 89 | Que cấy nhựa vô trùng (100 cây/gói) | 10 | Gói | Que cấy nhựa đầu tròn bằng nhựa với nhiều kích thước khác nhau. Đóng gói kín, không thấm nước. Được tiệt trùng Đóng gói 100 cây/gói. | ||
| 90 | Găng tay nitrile (50 đôi/hộp) | 50 | Hộp | xuất xứ: Việt Nam, quy cách 50 đôi/hộp | ||
| 91 | Bông gòn thấm/không thấm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam, quy cách 1 kg/gói | ||
| 92 | Ống giữ giống (25 cái/gói) | 40 | Gói | Làm từ nhựa polypropylene. Tiệt trùng/không tiệt trùng Chịu nhiệt độ (121oC, nhiệt độ âm 80oC) Có nắp đậy Đóng gói 25 cái/gói | ||
| 93 | Kim tiêm các loại (1cc, 5cc, 10cc) | 20 | Hộp | Kim tiêm nhựa vô trùng. Quy cách 100 cây/hộp. Xuất xứ Việt Nam. | ||
| 94 | Máy spin mẫu | 1 | Cái | Lực văng tối đa: 12,100 xg Tốc độ tối đa: 13,400 rpm Dung tích của roto: 12x1.5 mL/2,0 mL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi