Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:04:00 đến ngày 2022-01-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,175,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện, điện tử từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: tới 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều dài thang: tới 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trang trí và đèn tín hiệu giao thông khu vực nội thị 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873).
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thông | Theo thiết kế | 280 | m2 |
| 2 | Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, biển đèn led, hệ thống đèn led... | Theo thiết kế | 1,05 | tấn |
| 3 | Gia công khung xương cổng chào bằng thép hộp | Theo thiết kế | 2,173 | tấn |
| 4 | Lắp khung xương cổng chào bằng thép hộp | Theo thiết kế | 2,173 | tấn |
| 5 | Gia cố hệ khung xương cổng vòm có sẵn đã xuống cấp | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Theo thiết kế | 272,447 | m2 |
| 7 | Dán tấm alu lên khung xương | Theo thiết kế | 544,894 | m2 |
| 8 | Dán đề can tạo màu lên alu cổng | Theo thiết kế | 544,894 | m2 |
| 9 | Hệ thống bảng điện tử đèn Led Modul Full P20 ngoài trời | Theo thiết kế | 44,8 | m2 |
| 10 | Lắp đèn led bát fi30, H >=3m | Theo thiết kế | 50 | 100 bóng |
| 11 | Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắc | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 10,454 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 7,841 | m3 |
| 14 | Đắp cát chân đế cột cổng | Theo thiết kế | 11,588 | m3 |
| 15 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo thiết kế | 50,78 | m2 |
| 16 | Gia công dầm dọc dàn kín | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 18 | Dán tấm mika màu hồng vào cánh sen cổng | Theo thiết kế | 38,2 | m2 |
| 19 | Lắp đèn led bát fi30, H >=3m | Theo thiết kế | 10,5 | 100 bóng |
| 20 | Hộp đèn logo thị xã | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Hộp đèn búa liềm + cờ đỏ sao vàng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Hộp đèn trang trí hai đầu cột hình tròn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Vệ sinh công trường, hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế | 4 | công |
| B | CHIẾU SÁNG QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 6,3 | 100m2 |
| 2 | Lưới an toàn | Theo thiết kế | 630 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thông | Theo thiết kế | 207,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, hệ thống đèn led... | Theo thiết kế | 0,86 | tấn |
| 5 | Gia công dầm dọc dàn kín cổng vòm quảng trường | Theo thiết kế | 0,892 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,892 | tấn |
| 7 | Sơn chống rỉ lên thiết bị khác | Theo thiết kế | 69,233 | m2 |
| 8 | Dán tấm alu lên khung xương cổng vòm quảng trường | Theo thiết kế | 207,7 | m2 |
| 9 | Lắp đèn led bát fi50, H >=3m | Theo thiết kế | 16,8 | 100 bóng |
| 10 | Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắc | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đèn hắt phù điêu quảng trường bình minh, H >=3m | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 12 | Đi lại hệ thống dây điện cấp nguồn cho đèn hắt trên phù điêu bằng nẹp vuông loại kích thước 25x14mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 13 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H | Theo thiết kế | 56 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 15 | Hộp đựng đèn hắt kích thước 35x55cm | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 2,5 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 31,2 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cấp nguồn cho đèn led 36w - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế | 220 | m |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 88 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cấp nguồn cho cột đèn sân vườn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 20 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led tròn (cột đèn đĩa) | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Vệ sinh công trường, hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế | 4 | công |
| C | TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN SINH CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại là hệ thống bóng led quấn quanh 104 cây cau vua | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đèn led đơn sắc quấn quanh cây cảnh, H >=3m | Theo thiết kế | 1.357,284 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắc | Theo thiết kế | 184 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép tròn phi 42 kéo dây điện | Theo thiết kế | 0,485 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép tròn phi 42 kéo dây điện | Theo thiết kế | 0,485 | tấn |
| 6 | Kéo cáp thép 3mm để đi dây điện đường Nguyễn Sinh Cung đoạn từ Bình Minh đến Mai Thúc Loan | Theo thiết kế | 819,72 | m |
| 7 | Kéo rải ống ruột gà phi 16 để đi dây điện cấp nguồn cho led quấn quanh cây cảnh | Theo thiết kế | 2.148,52 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 2.014,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thông đèn hoa loa kèn | Theo thiết kế | 280 | m2 |
| 10 | Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, biển đèn led, hệ thống đèn led... | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Sơn chống rỉ lên khung xương hoa loa kèn đường nguyễn sinh cung | Theo thiết kế | 7,6 | m2 |
| 12 | Dán tấm alu lên khung xương | Theo thiết kế | 28,196 | m2 |
| 13 | Lắp đèn led trang trí hoa loa kèn, H >=3m | Theo thiết kế | 104 | 100 bóng |
| D | THAY THẾ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| E | Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư đường Sào Nam với Nguyễn Huệ: | |||
| 1 | Thay bộ đèn tín hiệu 3 màu đỏ, vàng, xanh D300 | Theo thiết kế | 1 | modul |
| 2 | Thay đèn đếm ngược thời gian D300 | Theo thiết kế | 6 | modul |
| 3 | Thay đèn cho người đi bộ D200 | Theo thiết kế | 8 | modul |
| 4 | Thay đèn 3 màu nhắc lại D100 | Theo thiết kế | 1 | modul |
| 5 | Thay đèn chữ thập D300 | Theo thiết kế | 2 | modul |
| F | Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư đường Bình Minh với Nguyễn Xí: | |||
| 1 | Thay bộ đèn tín hiệu 3 màu đỏ, vàng, xanh D300 | Theo thiết kế | 8 | modul |
| 2 | Thay đèn đếm ngược thời gian D300 | Theo thiết kế | 8 | modul |
| 3 | Thay đèn cho người đi bộ D200 | Theo thiết kế | 8 | modul |
| 4 | Thay đèn 3 màu nhắc lại D100 | Theo thiết kế | 4 | modul |
| 5 | Thay đèn chữ thập D300 | Theo thiết kế | 4 | modul |
| 6 | Thay đèn mũi tên D200 | Theo thiết kế | 4 | modul |
| G | Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư quốc lộ 46 với Sào Nam: | |||
| 1 | Thay đèn đếm ngược thời gian D300 | Theo thiết kế | 8 | modul |
| 2 | Thay đèn cho người đi bộ D200 | Theo thiết kế | 4 | modul |
| 3 | Thay đèn mũi tên bộ 3 bóng D300 | Theo thiết kế | 1 | modul |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện, điện tử từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 4 | cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng: 16 T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | sức nâng 3T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt cầm tay | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 240 m3/h | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 14 | Xe nâng | chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 15 | Xe nâng | chiều cao nâng: tới 18m | 1 |
| 16 | Xe nâng | chiều dài thang: tới 9m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi