Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122904-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:04:00 đến ngày 2022-01-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,175,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện, điện tử từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: tới 18m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều dài thang: tới 9m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện trang trí và đèn tín hiệu giao thông khu vực nội thị
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng TC HOME (địa chỉ: Số 16, ngõ 50, đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.955. 873).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; ĐT: 02383.824.204).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO
1Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thôngTheo thiết kế280m2
2Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, biển đèn led, hệ thống đèn led...Theo thiết kế1,05tấn
3Gia công khung xương cổng chào bằng thép hộpTheo thiết kế2,173tấn
4Lắp khung xương cổng chào bằng thép hộpTheo thiết kế2,173tấn
5Gia cố hệ khung xương cổng vòm có sẵn đã xuống cấpTheo thiết kế1hệ thống
6Sơn chống rỉ lên thiết bị khácTheo thiết kế272,447m2
7Dán tấm alu lên khung xươngTheo thiết kế544,894m2
8Dán đề can tạo màu lên alu cổngTheo thiết kế544,894m2
9Hệ thống bảng điện tử đèn Led Modul Full P20 ngoài trờiTheo thiết kế44,8m2
10Lắp đèn led bát fi30, H >=3mTheo thiết kế50100 bóng
11Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắcTheo thiết kế10bộ
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế10,4541m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế7,841m3
14Đắp cát chân đế cột cổngTheo thiết kế11,588m3
15Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo thiết kế50,78m2
16Gia công dầm dọc dàn kínTheo thiết kế0,117tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế0,117tấn
18Dán tấm mika màu hồng vào cánh sen cổngTheo thiết kế38,2m2
19Lắp đèn led bát fi30, H >=3mTheo thiết kế10,5100 bóng
20Hộp đèn logo thị xãTheo thiết kế1bộ
21Hộp đèn búa liềm + cờ đỏ sao vàngTheo thiết kế4bộ
22Hộp đèn trang trí hai đầu cột hình trònTheo thiết kế2bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế11 tủ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế300m
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo thiết kế1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo thiết kế10cái
27Vệ sinh công trường, hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế4công
B CHIẾU SÁNG QUẢNG TRƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế6,3100m2
2Lưới an toànTheo thiết kế630m2
3Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thôngTheo thiết kế207,7m2
4Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, hệ thống đèn led...Theo thiết kế0,86tấn
5Gia công dầm dọc dàn kín cổng vòm quảng trườngTheo thiết kế0,892tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế0,892tấn
7Sơn chống rỉ lên thiết bị khácTheo thiết kế69,233m2
8Dán tấm alu lên khung xương cổng vòm quảng trườngTheo thiết kế207,7m2
9Lắp đèn led bát fi50, H >=3mTheo thiết kế16,8100 bóng
10Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắcTheo thiết kế4bộ
11Lắp đèn hắt phù điêu quảng trường bình minh, H >=3mTheo thiết kế20bộ
12Đi lại hệ thống dây điện cấp nguồn cho đèn hắt trên phù điêu bằng nẹp vuông loại kích thước 25x14mmTheo thiết kế80m
13Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc HTheo thiết kế56bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế21 tủ
15Hộp đựng đèn hắt kích thước 35x55cmTheo thiết kế24cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế2,5m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế31,21m3
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cấp nguồn cho đèn led 36w - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế220m
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,264100m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế88m2
21Lắp dựng cột đèn sân vườnTheo thiết kế3cột
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế61m3
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cấp nguồn cho cột đèn sân vườn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế50m
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,06100m3
25Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế20m2
26Lắp đặt đèn led tròn (cột đèn đĩa)Theo thiết kế12bộ
27Vệ sinh công trường, hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế4công
C TRANG TRÍ ĐƯỜNG NGUYỄN SINH CUNG
1Tháo dỡ, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại là hệ thống bóng led quấn quanh 104 cây cau vuaTheo thiết kế1hệ thống
2Lắp đèn led đơn sắc quấn quanh cây cảnh, H >=3mTheo thiết kế1.357,28410 m
3Lắp đặt nguồn cấp cho đèn led đơn sắcTheo thiết kế184bộ
4Gia công cột bằng thép tròn phi 42 kéo dây điệnTheo thiết kế0,485tấn
5Lắp cột thép tròn phi 42 kéo dây điệnTheo thiết kế0,485tấn
6Kéo cáp thép 3mm để đi dây điện đường Nguyễn Sinh Cung đoạn từ Bình Minh đến Mai Thúc LoanTheo thiết kế819,72m
7Kéo rải ống ruột gà phi 16 để đi dây điện cấp nguồn cho led quấn quanh cây cảnhTheo thiết kế2.148,52m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế2.014,2m
9Tháo dỡ tấm alu, đèn led các loại, biện pháp an toàn lao động và bảo đảm an toàn giao thông đèn hoa loa kènTheo thiết kế280m2
10Vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại bao gồm vật liệu tấm alu tháo dỡ, biển đèn led, hệ thống đèn led...Theo thiết kế1hệ thống
11Sơn chống rỉ lên khung xương hoa loa kèn đường nguyễn sinh cungTheo thiết kế7,6m2
12Dán tấm alu lên khung xươngTheo thiết kế28,196m2
13Lắp đèn led trang trí hoa loa kèn, H >=3mTheo thiết kế104100 bóng
D THAY THẾ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
E Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư đường Sào Nam với Nguyễn Huệ:
1Thay bộ đèn tín hiệu 3 màu đỏ, vàng, xanh D300Theo thiết kế1modul
2Thay đèn đếm ngược thời gian D300Theo thiết kế6modul
3Thay đèn cho người đi bộ D200Theo thiết kế8modul
4Thay đèn 3 màu nhắc lại D100Theo thiết kế1modul
5Thay đèn chữ thập D300Theo thiết kế2modul
F Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư đường Bình Minh với Nguyễn Xí:
1Thay bộ đèn tín hiệu 3 màu đỏ, vàng, xanh D300Theo thiết kế8modul
2Thay đèn đếm ngược thời gian D300Theo thiết kế8modul
3Thay đèn cho người đi bộ D200Theo thiết kế8modul
4Thay đèn 3 màu nhắc lại D100Theo thiết kế4modul
5Thay đèn chữ thập D300Theo thiết kế4modul
6Thay đèn mũi tên D200Theo thiết kế4modul
G Cụm đèn tín hiệu giao thông ngã tư quốc lộ 46 với Sào Nam:
1Thay đèn đếm ngược thời gian D300Theo thiết kế8modul
2Thay đèn cho người đi bộ D200Theo thiết kế4modul
3Thay đèn mũi tên bộ 3 bóng D300Theo thiết kế1modul
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện, điện tử từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
4 cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
2 Cần trục ô tô sức nâng: 16 T1
3 Cần trục ô tô sức nâng 3T1
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
5 Máy cắt sắt cầm tay công suất: 1,7 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,50 kW1
10 Máy khoan đứng công suất: 4,5 kW1
11 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 240 m3/h1
12 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 360 m3/h1
13 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
14 Xe nâng chiều cao nâng: 12 m1
15 Xe nâng chiều cao nâng: tới 18m1
16 Xe nâng chiều dài thang: tới 9m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->