Gói thầu: Số 02: Trang trí hoa, cây xanh khuôn viên trụ sở HU-UBND-MTTQ và các trụ sở lân cận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 02: Trang trí hoa, cây xanh khuôn viên trụ sở HU-UBND-MTTQ và các trụ sở lân cận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127195 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:38:00 đến ngày 2022-01-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là687.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.356.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 962.998.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm nghiệp hoặc tương đương (2) Có tài chứng minh đã làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) (3) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học (4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc tương đươngGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02: Trang trí hoa, cây xanh khuôn viên trụ sở HU-UBND-MTTQ và các trụ sở lân cận Trang trí hoa, cây xanh phục vụ Tết Nhâm Dần 2022 huyện Phúc Thọ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan từ Bản gốc tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu, riêng kinh nghiệm của Quản lý chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư. Nhà thầu nộp tài liệu về khả năng huy động. + Các tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng các tiêu chuẩn của E-HSMT đưa ra. Nhà thầu phải có Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Phúc Thọ - Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Phúc Thọ - Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bố trí chậu Bưởi, Đk chậu 120-150cm, chiều cao cây 2,8-3m | Bố trí chậu Bưởi, Đk chậu 120-150cm, chiều cao cây 2,8-3m | chậu | 1 | Hạng mục: Sảnh chính |
| 2 | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân tán thông bích to | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân tán thông bích to | chậu | 1 | Hạng mục: Sảnh chính |
| 3 | Bố trí chậu Hồ điệp loại đại | Bố trí chậu Hồ điệp loại đại | chậu | 1 | Hạng mục: Sảnh chính |
| 4 | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân, cao 1.5-2m | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân, cao 1.5-2m | chậu | 1 | Hạng mục: Hội trường tầng 2 |
| 5 | Bố trí chậu Quất tứ liên, cao 1,5-2m | Bố trí chậu Quất tứ liên, cao 1,5-2m | chậu | 1 | Hạng mục: Hội trường tầng 2 |
| 6 | Bố trí chậu Hồ điệp loại to, đường kính chậu 55-60cm | Bố trí chậu Hồ điệp loại to, đường kính chậu 55-60cm | chậu | 2 | Hạng mục: Hội trường tầng 2 |
| 7 | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân, cao 1.2-1,4m | Bố trí chậu Đào thế Nhật Tân, cao 1.2-1,4m | chậu | 1 | Hạng mục: Phòng khách huyện ủy |
| 8 | Bố trí chậu Hồ điệp loại to, đường kính chậu 55-60cm | Bố trí chậu Hồ điệp loại to, đường kính chậu 55-60cm | chậu | 2 | Hạng mục: Phòng khách huyện ủy |
| 9 | Bố trí chậu Hồ điệp loại vừa, đường kính chậu 40cm | Bố trí chậu Hồ điệp loại vừa, đường kính chậu 40cm | chậu | 12 | Hạng mục: các phòng họp số 01, 03, phòng khách UBND, sảnh hành lang, phòng họp số 4; phòng Thờ |
| 10 | Quất cảnh | Quất cảnh | chậu | 8 | Hạng mục: các phòng họp số 01, 03, phòng khách UBND, sảnh hành lang, phòng họp số 4; phòng Thờ |
| 11 | Cành đào | Cành đào | Cành | 1 | Hạng mục: các phòng họp số 01, 03, phòng khách UBND, sảnh hành lang, phòng họp số 4; phòng Thờ |
| 12 | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Cúc vàng Đà Lạt | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Cúc vàng Đà Lạt | ang | 4 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 13 | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | ang | 4 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 14 | Thảm chữ bằng hoa lụa nội dung: "Chúc mừng năm mới xuân Nhâm Dân 2022" chữ cao 0,8m, rộng 0,6m, nét chữ rộng 0,2m | Thảm chữ bằng hoa lụa nội dung: "Chúc mừng năm mới xuân Nhâm Dân 2022" chữ cao 0,8m, rộng 0,6m, nét chữ rộng 0,2m | bộ | 1 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 15 | Vận chuyển, lắp đặt và thu hồi nền thảm cắm hoa lụa | Vận chuyển, lắp đặt và thu hồi nền thảm cắm hoa lụa | bộ | 1 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 16 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Cúc Đài Loan | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Cúc Đài Loan | chậu | 95 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 17 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Trạng nguyên | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Trạng nguyên | chậu | 85 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 18 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Cúc mâm xôi | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Cúc mâm xôi | chậu | 30 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 19 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Thu hải đường, Thạch thảo... | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Thu hải đường, Thạch thảo... | chậu | 75 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 20 | Vận chuyển , xếp đặt chậu hoa vào nơi trang trí, Đk chậu >=20cm | Vận chuyển , xếp đặt chậu hoa vào nơi trang trí, Đk chậu >=20cm | chậu | 285 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 21 | Thi công và vận chuyển, lắp đặt võng hoa | Thi công và vận chuyển, lắp đặt võng hoa | cái | 5 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 22 | Trồng và duy trì hoa trong các chậu, Đk chậu 30-35cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Dạ yến thảo | Trồng và duy trì hoa trong các chậu, Đk chậu 30-35cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Dạ yến thảo | chậu | 45 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 23 | Trồng và duy trì hoa trong các chậu, Đk chậu 30-35cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên | Trồng và duy trì hoa trong các chậu, Đk chậu 30-35cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên | chậu | 100 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 24 | Vận chuyển, xếp đặt ly hoa bát tràng, chậu nhựa vào nơi trang trí, Đk chậu >=30cm | Vận chuyển, xếp đặt ly hoa bát tràng, chậu nhựa vào nơi trang trí, Đk chậu >=30cm | chậu | 145 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 25 | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Cúc vàng Đà Lạt | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Cúc vàng Đà Lạt | ang | 4 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 26 | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | ang | 4 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 27 | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | ang | 10 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 28 | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | ang | 10 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 29 | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | Trồng và duy trì cây hoa trong các Ang, ly hoa đường kính 80-100cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | ang | 2 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 30 | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | Vận chuyển, xếp đặt ang hoa, ly xi măng vào nơi trang trí. Ang ly đk>=80cm | ang | 2 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 31 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu đường kính 40cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu đường kính 40cm. Cây hoa có bầu, Đk tán 15-20cm: Trạng nguyên, Đỗ quyên, Cúc vàng Đà Lạt | chậu | 22 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 32 | Vận chuyển, xếp đặt chậu hoa vào nơi vào nơi trang trí. Chậu đường kính >=40cm | Vận chuyển, xếp đặt chậu hoa vào nơi vào nơi trang trí. Chậu đường kính >=40cm | chậu | 22 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 33 | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Hoa có bầu các loại | Trồng và duy trì cây hoa trong các chậu, ĐK chậu 20-25cm. Cây hoa có bầu, đường kính tán 15-20cm: Hoa có bầu các loại | chậu | 350 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
| 34 | Vận chuyển , xếp đặt chậu hoa vào nơi trang trí, Đk chậu >=20cm | Vận chuyển , xếp đặt chậu hoa vào nơi trang trí, Đk chậu >=20cm | chậu | 350 | Hạng mục: khuân viên trụ sở của HUYỆN ỦY - HĐND - UBND - MTTQ HUYỆN và các trụ sở khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.87856E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.356.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là687.856.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.356.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 962.998.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | 1) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc lâm nghiệp hoặc tương đương (2) Có tài chứng minh đã làm cán bộ quản lý tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự như gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) (3) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học (4) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1) Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ&VSLĐ nhóm 1 hoặc 2 còn hiệu lực (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thực hiện | 1 | - Có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc tương đươngGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi