Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127510-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:46:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,144,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.089716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị >= 3.775.200.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.400.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư phía Đông đường chi nhánh điện, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước và hệ thống nước sạch (Tuyến 3 đoạn từ Km0+00 đến Km0+124m; Tuyến 4 đoạn từ Km0+00 đến Km0+155m và hoàn thiện tuyến đường số 11)
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền, vận chuyển ra bãi thảiBáo cáo KTKT được duyệt3.793,26m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp)Báo cáo KTKT được duyệt7.011,75m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp)Báo cáo KTKT được duyệt1.545,73m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBáo cáo KTKT được duyệt463,72m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBáo cáo KTKT được duyệt556,46m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Báo cáo KTKT được duyệt2.899,08m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Báo cáo KTKT được duyệt2.899,08m2
C Lát hè:
1Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2Báo cáo KTKT được duyệt158m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt2.140,49m2
D Bó vỉa các loại:
1Bê tông móng bó vỉa M150 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt16,68m3
2Bê tông bó vỉa M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt28,2m3
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt166,73m2
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt742cấu kiện
E Khóa hè:
1Bê tông móng khóa hè M150 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt12,47m3
2Xây tường khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt12,78m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt149,09m2
4Đào đất móng khóa hèBáo cáo KTKT được duyệt29,94m3
5Đắp đất móng khóa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt11,08m3
F Cây xanh, hố trồng cây:
1Bê tông lót móng hố trồng cây M100 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt4,5m3
2Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt4,61m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt44,99m2
4Đào móng hố trồng câyBáo cáo KTKT được duyệt42,12m3
5Mua đất màu trồng câyBáo cáo KTKT được duyệt38,79m3
6Trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (đường kính thân = (20-25)cm, cao >3m)Báo cáo KTKT được duyệt52cây
G Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh M250Báo cáo KTKT được duyệt9,62m3
H RÃNH THƯỜNG B500
1Đào rãnh thoát nướcBáo cáo KTKT được duyệt952,007m3
2Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt423,478m3
3Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt75,52m3
4Bê tông móng rãnh M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt95,58m3
5Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt145,376m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Báo cáo KTKT được duyệt1.321,6m2
7Láng nền rãnh dày 2cm, vữa XM M100Báo cáo KTKT được duyệt295m2
8Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt25,429m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt1.982,4kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mmBáo cáo KTKT được duyệt3.793,7kg
11Bê tông tấm đan M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt49,56m3
12Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt590cấu kiện
I RÃNH CHỊU LỰC B500
1Đào rãnh thoát nướcBáo cáo KTKT được duyệt32,4m3
2Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt16,2m3
3Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt1,62m3
4Bê tông thân rãnh M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt7,056m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt82,389kg
6Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,54m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt243,07kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mmBáo cáo KTKT được duyệt130,944kg
9Bê tông tấm đan M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt2,689m3
10Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt18cấu kiện
J HỐ THU CAC LOẠI
1Đào móng hố thuBáo cáo KTKT được duyệt211,19m3
2Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95Báo cáo KTKT được duyệt136,719m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Báo cáo KTKT được duyệt8,555m3
4Bê tông móng hố thu M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt10,11m3
5Xây tường hố thu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt23,612m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt214,658m2
7Láng nền hố thu dày 2cm, vữa XM M75Báo cáo KTKT được duyệt27m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mmBáo cáo KTKT được duyệt91,64kg
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt723,33kg
10Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt5,892m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt91,26kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK >10mmBáo cáo KTKT được duyệt205,47kg
13Bê tông tấm đan hố thu M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt3,888m3
14Lắp đặt tấm đan hố thuBáo cáo KTKT được duyệt54cấu kiện
15Bê tông móng bó vỉa cửa thu nước M150 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,702m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤10mmBáo cáo KTKT được duyệt74,79kg
17Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK >10mmBáo cáo KTKT được duyệt101,52kg
18Bê tông tấm đan bó vỉa cửa thu nước M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt1,026m3
19Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M125Báo cáo KTKT được duyệt7,02m2
20Lắp đặt bó vỉa cửa thu nướcBáo cáo KTKT được duyệt27cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 125mm thu gom nước thải các hộ dânBáo cáo KTKT được duyệt216m
22Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm thu gom nước thải các hộ dânBáo cáo KTKT được duyệt72cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt72cái
K CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
L PHẦN CÔNG NGHỆ:
M TUYẾN ỐNG:
1Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 150mmBáo cáo KTKT được duyệt14m
2Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mmBáo cáo KTKT được duyệt20m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt266m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmBáo cáo KTKT được duyệt383m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt7cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt2cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt5cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt266m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt383m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt649m
14Nước thử áp lực+ thau xảBáo cáo KTKT được duyệt35,468m3
N HỐ VAN:
O HỐ ĐỒNG HỒ D100:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmBáo cáo KTKT được duyệt3bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1,5cặp bích
P VAN REN D40:
1Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmBáo cáo KTKT được duyệt6cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt kép thép đường kính 40mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
Q ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (80 hộ):
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt24cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmBáo cáo KTKT được duyệt56cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt80cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt80cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt80cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmBáo cáo KTKT được duyệt80m
7Băng tanBáo cáo KTKT được duyệt80cuộn
8Nước thau xảBáo cáo KTKT được duyệt8m3
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmBáo cáo KTKT được duyệt80m
R TRỤ CỨU HỎA:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmBáo cáo KTKT được duyệt6m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmBáo cáo KTKT được duyệt3bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1,5cặp bích
7Lắp đặt BU - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt3cái
S PHẦN XÂY DỰNG:
T ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50:
1Đào tuyến ốngBáo cáo KTKT được duyệt176,125m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngBáo cáo KTKT được duyệt63,702m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt109,415m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoBáo cáo KTKT được duyệt194,7m2
U ĐÀO ĐẮP ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH:
1Đào đường ốngBáo cáo KTKT được duyệt15,72m3
2Đắp đất đường ống bằng thủ côngBáo cáo KTKT được duyệt15,72m3
V HỐ VAN:
W HỐ VAN TI CHÌM DN40 (3 hố):
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt0,081m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt0,27m3
3Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt6cai
4Nắp gang chụp vanBáo cáo KTKT được duyệt3cai
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmBáo cáo KTKT được duyệt1,5m
X HỐ VAN CHẶN DN100 BB (3 hố):
1Đào móng hố vanBáo cáo KTKT được duyệt8,305m3
2Bê tông bệ , M250, đá 1x2, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt0,687m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Báo cáo KTKT được duyệt0,615m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt0,024m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBáo cáo KTKT được duyệt37,8kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnBáo cáo KTKT được duyệt255,03kg
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Báo cáo KTKT được duyệt1,939m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt11,232m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Báo cáo KTKT được duyệt7,68m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt5,821m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnBáo cáo KTKT được duyệt6cấu kiện
Y GỐI ĐỠ:
Z GỐI ĐỠ TÊ D110 (8 cái ):
1Đào móngBáo cáo KTKT được duyệt5,288m3
2Bê tông lót móng M150Báo cáo KTKT được duyệt0,45m3
3Bê tông gối đỡ M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,583m3
4Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt32Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Báo cáo KTKT được duyệt16Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt7,346m3
AA GỐI ĐỠ CÚT D110 (2 cái ):
1Đào móngBáo cáo KTKT được duyệt0,962m3
2Bê tông lót móng, M100Báo cáo KTKT được duyệt0,128m3
3Bê tông móng M250 (bao gồm chi phí ván khuôn)Báo cáo KTKT được duyệt0,234m3
4Bu lông êcu M16x20.Báo cáo KTKT được duyệt4Cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Báo cáo KTKT được duyệt2Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Báo cáo KTKT được duyệt0,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.089716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị >= 3.775.200.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.400.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy ủi Hoạt động tốt1
7 Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy san Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->