Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:46:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,144,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.089716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị >= 3.775.200.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.400.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư phía Đông đường chi nhánh điện, thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước và hệ thống nước sạch (Tuyến 3 đoạn từ Km0+00 đến Km0+124m; Tuyến 4 đoạn từ Km0+00 đến Km0+155m và hoàn thiện tuyến đường số 11) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tại quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền, vận chuyển ra bãi thải | Báo cáo KTKT được duyệt | 3.793,26 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) | Báo cáo KTKT được duyệt | 7.011,75 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp) | Báo cáo KTKT được duyệt | 1.545,73 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Báo cáo KTKT được duyệt | 463,72 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Báo cáo KTKT được duyệt | 556,46 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Báo cáo KTKT được duyệt | 2.899,08 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Báo cáo KTKT được duyệt | 2.899,08 | m2 |
| C | Lát hè: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2 | Báo cáo KTKT được duyệt | 158 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 2.140,49 | m2 |
| D | Bó vỉa các loại: | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 16,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 28,2 | m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 166,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Báo cáo KTKT được duyệt | 742 | cấu kiện |
| E | Khóa hè: | |||
| 1 | Bê tông móng khóa hè M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 12,47 | m3 |
| 2 | Xây tường khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 12,78 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 149,09 | m2 |
| 4 | Đào đất móng khóa hè | Báo cáo KTKT được duyệt | 29,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng khóa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Báo cáo KTKT được duyệt | 11,08 | m3 |
| F | Cây xanh, hố trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố trồng cây M100 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 4,5 | m3 |
| 2 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 4,61 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 44,99 | m2 |
| 4 | Đào móng hố trồng cây | Báo cáo KTKT được duyệt | 42,12 | m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Báo cáo KTKT được duyệt | 38,79 | m3 |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây Giáng Hương (đường kính thân = (20-25)cm, cao >3m) | Báo cáo KTKT được duyệt | 52 | cây |
| G | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 | Báo cáo KTKT được duyệt | 9,62 | m3 |
| H | RÃNH THƯỜNG B500 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Báo cáo KTKT được duyệt | 952,007 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Báo cáo KTKT được duyệt | 423,478 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Báo cáo KTKT được duyệt | 75,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 95,58 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 145,376 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Báo cáo KTKT được duyệt | 1.321,6 | m2 |
| 7 | Láng nền rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Báo cáo KTKT được duyệt | 295 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 25,429 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 1.982,4 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3.793,7 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 49,56 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Báo cáo KTKT được duyệt | 590 | cấu kiện |
| I | RÃNH CHỊU LỰC B500 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Báo cáo KTKT được duyệt | 32,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Báo cáo KTKT được duyệt | 16,2 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 7,056 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 82,389 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 243,07 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh ĐK >10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 130,944 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 2,689 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cấu kiện |
| J | HỐ THU CAC LOẠI | |||
| 1 | Đào móng hố thu | Báo cáo KTKT được duyệt | 211,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Báo cáo KTKT được duyệt | 136,719 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Báo cáo KTKT được duyệt | 8,555 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 10,11 | m3 |
| 5 | Xây tường hố thu bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 23,612 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 214,658 | m2 |
| 7 | Láng nền hố thu dày 2cm, vữa XM M75 | Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 91,64 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 723,33 | kg |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 5,892 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 91,26 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ĐK >10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 205,47 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan hố thu M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 3,888 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Báo cáo KTKT được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa cửa thu nước M150 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,702 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 74,79 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu nước, ĐK >10mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 101,52 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan bó vỉa cửa thu nước M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,026 | m3 |
| 19 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M125 | Báo cáo KTKT được duyệt | 7,02 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 125mm thu gom nước thải các hộ dân | Báo cáo KTKT được duyệt | 216 | m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 110mm thu gom nước thải các hộ dân | Báo cáo KTKT được duyệt | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 72 | cái |
| K | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| L | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| M | TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 150mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 266 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 383 | m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 266 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 383 | m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 649 | m |
| 14 | Nước thử áp lực+ thau xả | Báo cáo KTKT được duyệt | 35,468 | m3 |
| N | HỐ VAN: | |||
| O | HỐ ĐỒNG HỒ D100: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| P | VAN REN D40: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| Q | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (80 hộ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | m |
| 7 | Băng tan | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | cuộn |
| 8 | Nước thau xả | Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | m3 |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | m |
| R | TRỤ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| T | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50: | |||
| 1 | Đào tuyến ống | Báo cáo KTKT được duyệt | 176,125 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Báo cáo KTKT được duyệt | 63,702 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Báo cáo KTKT được duyệt | 109,415 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Báo cáo KTKT được duyệt | 194,7 | m2 |
| U | ĐÀO ĐẮP ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH: | |||
| 1 | Đào đường ống | Báo cáo KTKT được duyệt | 15,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Báo cáo KTKT được duyệt | 15,72 | m3 |
| V | HỐ VAN: | |||
| W | HỐ VAN TI CHÌM DN40 (3 hố): | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,081 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,27 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,5 | m |
| X | HỐ VAN CHẶN DN100 BB (3 hố): | |||
| 1 | Đào móng hố van | Báo cáo KTKT được duyệt | 8,305 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ , M250, đá 1x2, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,687 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Báo cáo KTKT được duyệt | 37,8 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Báo cáo KTKT được duyệt | 255,03 | kg |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 1,939 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 11,232 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Báo cáo KTKT được duyệt | 7,68 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Báo cáo KTKT được duyệt | 5,821 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cấu kiện |
| Y | GỐI ĐỠ: | |||
| Z | GỐI ĐỠ TÊ D110 (8 cái ): | |||
| 1 | Đào móng | Báo cáo KTKT được duyệt | 5,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,583 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Báo cáo KTKT được duyệt | 32 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Báo cáo KTKT được duyệt | 7,346 | m3 |
| AA | GỐI ĐỠ CÚT D110 (2 cái ): | |||
| 1 | Đào móng | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,962 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,234 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.089716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị >= 3.775.200.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.400.000 đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.400.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi