Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146482-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:33:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,935,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,037,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19037015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3807403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.060.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 12-16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải vật lieu, bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn vạch đường
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông nút giao QL.279 tại Km299 với QL.3 tại Km182+680, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
04 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Bằng Giang (Địa chỉ: SN56, Tổ 10A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn)


- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.037.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5 đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đấtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC32.000,49m3
2Đào đáTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3.183,87m3
3Đắp đất k95Theo chương V và hồ sơ TKBVTC1.905,61m3
4Đắp đất k98Theo chương V và hồ sơ TKBVTC148,19m3
5Xáo xới, lu lènTheo chương V và hồ sơ TKBVTC918,23m3
6Móng, mặt đường KC1Theo chương V và hồ sơ TKBVTC3.824,08m2
7Móng, mặt đường KC2Theo chương V và hồ sơ TKBVTC83,14m2
8Móng, mặt đường KC3Theo chương V và hồ sơ TKBVTC533,15m2
9Móng, mặt đường KC4Theo chương V và hồ sơ TKBVTC231,68m2
10Móng lề gia cố CPĐD loại ITheo chương V và hồ sơ TKBVTC147,31m3
11Lề gia cố + vuốt nối đường dân sinh (BTXM M250)Theo chương V và hồ sơ TKBVTC175,76m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Rãnh hình thang lắp ghépTheo chương V và hồ sơ TKBVTC775,79md
2Rãnh chịu lực Theo chương V và hồ sơ TKBVTC91md
3Nâng tường đầu cống Km298+8 QL.279 Theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,96m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển trònTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4biển
2Biển tam giácTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3biển
3Biển hình chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3biển
4Di chuyển cột biển báoTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3bộ
5Trồng cắm lại cọc tiêu (tận dụng)Theo chương V và hồ sơ TKBVTC90ck
6Trồng cắm lại cột H tận dụngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC8ck
7Trồng cắm lại cột Km tận dụngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC1ck
8Hộ lan cứng BTXM M200 đá 2x4Theo chương V và hồ sơ TKBVTC3,24m3
9Sơn phản quang hộ lan cứngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC13,44m2
10Sơn vạch phản quang dày 2mmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC425,69m2
11Sơn vạch phản quang dày 4cmTheo chương V và hồ sơ TKBVTC42,33m2
12Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũTheo chương V và hồ sơ TKBVTC85md
13Lắp dựng lại Hộ lan tôn sóngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC58md
14Trồng cột biển báo L=3,1mTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3cột
15Trồng cột biển báo L=3,9mTheo chương V và hồ sơ TKBVTC2cột
16Trồng cột biển báo L=3,75mTheo chương V và hồ sơ TKBVTC6cột
D HỆ THỐNG ĐÈN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hệ thống đèn điện chiếu sáng (06 vị trí)Theo chương V và hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
E CỐNG KM182+462
1Tường đầu cống BTXM M250Theo chương V và hồ sơ TKBVTC5,52m3
2Tường thượng lưu cống BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC18,01m3
3Sân cống BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC5,76m3
4Tấm ngăn nước W 200Theo chương V và hồ sơ TKBVTC2,31m2
5Vật liệu đàn hồiTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4,66m2
6Đào đấtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC166,88m3
7Đắp trả đầm K95Theo chương V và hồ sơ TKBVTC34,1m3
8Đắp vật liệu dạng hạtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC129,47m3
9Bê tông lótTheo chương V và hồ sơ TKBVTC4,7m3
10Bản đáy BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC14,52m3
11Tường thân BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC23,98m3
12Bản trên BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC12,705m3
F CỐNG KM182+639
1Tường đầu cống BTXM M250Theo chương V và hồ sơ TKBVTC9,59m3
2Bê tông lótTheo chương V và hồ sơ TKBVTC8,08m3
3Bản đáy BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC15,04m3
4Tường thân BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC20,61m3
5Bản trên BTCTTheo chương V và hồ sơ TKBVTC13,16m3
6Phá dỡ BT cống cũTheo chương V và hồ sơ TKBVTC3,7m3
7Đào đấtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC117,09m3
8Đắp trả đầm K95Theo chương V và hồ sơ TKBVTC0,98m3
9Đắp vật liệu dạng hạtTheo chương V và hồ sơ TKBVTC206,23m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU CỐNG KM182+639
1Mương thoát sau hạ lưuTheo chương V và hồ sơ TKBVTC5khoang
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo chương V và hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19037015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3807403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.060.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T6
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m33
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
4 Lu bánh thép 10-12T1
5 Lu bánh hơi 12-16T1
6 Lu rung 16-25T1
7 Lu bánh thép 6-8T1
8 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông3
9 Máy rải Rải vật lieu, bê tông nhựa1
10 Thiết bị sơn vạch đường sơn kẻ vạch đường1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Sản xuất bê tông nhựa1
12 Đầm cóc đầm đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->