Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:31:00 đến ngày 2022-01-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,371,488,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.113.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Thạnh Tân 2, Thạnh Trị 1, Lâm Kiết 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm nội dung E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1553 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0955 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0461 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7521 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2592 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0448 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 42 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 46 | SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | tấn |
| 47 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9456 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5552 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5315 | m3 |
| 50 | Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,841 | m2 |
| 51 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2184 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3744 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4896 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9808 | m3 |
| 55 | Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,644 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,35 | m2 |
| 58 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,434 | m2 |
| 59 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,018 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,664 | m2 |
| 61 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 62 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,35 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,54 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,738 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,89 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,192 | m2 |
| 70 | Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | 100m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6253 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 77 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 78 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2742 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa tủ tường pano tole phẳng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 81 | Lắp dựng kệ tủ tường tole phẳng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 84 | Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 86 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,96 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI GIÁM HIỆU - CHỨC NĂNG (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1553 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0955 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0461 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7521 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2592 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0448 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 42 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 46 | SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | tấn |
| 47 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9456 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5552 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5315 | m3 |
| 50 | Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,841 | m2 |
| 51 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2184 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6534 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1872 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 55 | Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,644 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,68 | m2 |
| 58 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,784 | m2 |
| 59 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,018 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,664 | m2 |
| 61 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 62 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,68 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,19 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,738 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,87 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,192 | m2 |
| 70 | Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | 100m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 77 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 78 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2742 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 82 | Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 84 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 85 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,96 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2887 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3307 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7581 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2904 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8015 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,26 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,26 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2015 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,4615 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,08 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7005 | tấn |
| 5 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4 | m |
| 6 | Đào đất rãnh TN bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m3 |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Đào đất hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,341 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5612 | m3 |
| 12 | Xây rãnh TN bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,634 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6386 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 27 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5095 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm nilong lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 33 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,864 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cột cờ thép Inox D114x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột cờ thép Inox D90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 38 | Sản xuất cột cờ thép Inox D76x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4385 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5088 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 7 | Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | VT |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,94 | m2 |
| 9 | Thi công trần tấm thạch cao KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,94 | m2 |
| 10 | Thay dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,841 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,68 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,841 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,691 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,28 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,93 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,93 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,48 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,48 | 1m2 |
| 26 | Đắp đất gối móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép đan đầu cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khung sắt rào sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Cắt hàn thép khung rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung sắt rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Gia công cổng sắt bằng thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 48 | Gia công cổng sắt bằng thép tròn trơn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 49 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 1m2 |
| 52 | Gia công thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 19 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép đan nền đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 34 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1856 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 40 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | m2 |
| 41 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 43 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 44 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,218 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,728 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,09 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,216 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép tube D90x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm 150x150x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,6mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ giằng thép tube D27x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép, giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | tấn |
| 10 | Bulong M14 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Đào móng trụ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4096 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0085 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m2 |
| 20 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính 16 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1092 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7247 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 34 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 38 | SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 39 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1076 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 42 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4964 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 46 | Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,325 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,57 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m2 |
| 49 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | m2 |
| 50 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,032 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,474 | m2 |
| 53 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 54 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 55 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,13 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,57 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,858 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,988 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,09 | m2 |
| 63 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,836 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 70 | Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 71 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 72 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 73 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 74 | Thi công vách ngăn tấm MFC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co PVC ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê PVC ĐK114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC ĐK114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt co PVC ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê PVC ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC ĐK90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối PVC ĐK114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối PVC ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối PVC ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co PVC ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối PVC ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối PVC ĐK27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt co PVC ĐK21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối PVC ĐK21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tê răng ngoài PVC ĐK21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm PVC ĐK27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt co giảm PVC ĐK27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt co răng trong PVC ĐK21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabo (bao gồm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Cung cấp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát đáy HTH, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 115 | SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 117 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 118 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đan HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 121 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0608 | m3 |
| 122 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | m3 |
| 123 | Trát tường HTH, HG dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn, dày 3 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 125 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4569 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,656 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3435 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8607 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4714 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9564 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1746 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4496 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6148 | 100m2 |
| 30 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,148 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6036 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0172 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8538 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4249 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8314 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9359 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5754 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5011 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0494 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8125 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép lam Z, lam gió, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lam Z, lam gió, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 57 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan hộp gen, lam đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3968 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | m3 |
| 68 | SXLD cốt thép đan tam cấp, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép đan tam cấp, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 70 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | m3 |
| 73 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2384 | m3 |
| 74 | Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,172 | m2 |
| 75 | Lát gạch granite 500x600 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,616 | m2 |
| 76 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9788 | m3 |
| 77 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0504 | m3 |
| 78 | Xây tường tầng trệt gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6276 | m3 |
| 79 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x18, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 80 | Xây tường tầng lầu bằng ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,371 | m3 |
| 81 | Xây tường tầng lầu gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1596 | m3 |
| 82 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x18, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7664 | m3 |
| 83 | Xây bó nền bục giảng trệt gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 84 | Xây bó nền bục giảng lầu gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,24 | m2 |
| 86 | Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,44 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,889 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,66 | m2 |
| 89 | Trát hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,02 | m2 |
| 90 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,98 | m2 |
| 91 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,09 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,45 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,91 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9801 | m2 |
| 95 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 96 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,31 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,2 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,66 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,889 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,5401 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,976 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,2001 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,865 | m2 |
| 104 | Láng sênô, ôvăng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,928 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,928 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9338 | 100m3 |
| 107 | SXLD cốt thép nền, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 108 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1484 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1872 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,5613 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,46 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường bằng gạch chỉ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,088 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,92 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m2 |
| 115 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 116 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 117 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 118 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,919 | m2 |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7647 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7647 | tấn |
| 121 | Sản xuất li tô thép hộp 40x40x2mm (TL: 2,413kg/md) máng âm giao mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 122 | Lắp dựng li tô théphộp 40x40x2mm (TL: 2,413kg/md) máng âm giao mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 123 | Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 124 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4593 | 100m2 |
| 125 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 126 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,36 | m2 |
| 127 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox ống 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m2 |
| 129 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,508 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 142 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 150 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 151 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 152 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 155 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 156 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 157 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoán bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt tê răng ngoài PVC- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co răng trong PVC- Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt lavabo (bao gồm bộ xả + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 196 | Cung cấp phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát đáy HTH, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 201 | SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 202 | SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 203 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 204 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 205 | Bê tông đan đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 207 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0608 | m3 |
| 208 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | m3 |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 211 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 212 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6725 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1057 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1081 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6904 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6805 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,26 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,26 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4965 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,7565 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 5 | Đào rãnh TN, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8668 | 100m3 |
| 6 | Đào hố ga chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 10 | Xây rãnh TN bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,114 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | 1 cấu kiện |
| 19 | Nạo vét bùn lẫn rác rãnh thoát nước, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7927 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1336 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 7 | Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | VT |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7 | m2 |
| 9 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,9618 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,27 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,5368 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,64 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,9618 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,27 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,5368 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,2318 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,1768 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0064 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0064 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7927 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1336 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | VT |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 30 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,5018 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,65 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,5368 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,5018 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,65 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,5368 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,64 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,1518 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,1768 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0064 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,0064 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,008 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,008 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,008 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,76 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC LÂM KIẾT) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1553 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0955 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 22 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0461 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7521 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2592 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0448 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 42 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0782 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 46 | SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | tấn |
| 47 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9456 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5552 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5315 | m3 |
| 50 | Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,841 | m2 |
| 51 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2184 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3744 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4896 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9808 | m3 |
| 55 | Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,644 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,35 | m2 |
| 58 | Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,434 | m2 |
| 59 | Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,018 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,664 | m2 |
| 61 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 62 | Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,35 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,454 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,54 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,738 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,89 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,192 | m2 |
| 70 | Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | 100m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6253 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 77 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 78 | Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2742 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa tủ tường pano tole phẳng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 81 | Lắp dựng kệ tủ tường tole phẳng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 84 | Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 86 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,96 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TIỂU HỌC LÂM KIẾT) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m |
| 5 | Đào rãnh TN, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 6 | Đào hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 10 | Xây rãnh TN bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,634 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.113.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3 | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 4 | Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạt | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi