Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127246-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:31:00 đến ngày 2022-01-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,371,488,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.113.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Thạnh Tân 2, Thạnh Trị 1, Lâm Kiết
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm nội dung E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,632100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1553m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
10Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m3
12SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
13SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
14SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8765100m2
16Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
17SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
18SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m2
22Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
23Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
24SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
25SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
26SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
27SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153tấn
28SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3983100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0461m3
31SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
32SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7521100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2592m3
35SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
36SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0448m3
40SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
41SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
42Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0782m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
46SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
47Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9456100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5552m3
49Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V2,5315m3
50Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,841m2
51Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2184m3
52Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3744m3
53Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4896m3
54Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9808m3
55Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,644m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,35m2
58Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,434m2
59Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,018m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,664m2
61Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
62Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,6m
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,35m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
66Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,54m2
67Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,738m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,89m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,192m2
70Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,6253m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
76Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
77Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
78Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
79Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,2742m2
80Lắp dựng cửa tủ tường pano tole phẳng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
81Lắp dựng kệ tủ tường tole phẳng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
82Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
83Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
84Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,2896100m2
86Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
87Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,96m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
90Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
94Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
99Lắp đặt quạt trần + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
105Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
106Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC: KHỐI GIÁM HIỆU - CHỨC NĂNG (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,632100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1553m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
10Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m3
12SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
13SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
14SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8765100m2
16Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
17SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
18SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m2
22Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
23Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
24SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
25SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
26SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
27SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153tấn
28SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3983100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0461m3
31SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
32SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7521100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2592m3
35SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
36SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0448m3
40SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
41SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
42Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,4565100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9792m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
46SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
47Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9456100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5552m3
49Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V2,5315m3
50Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,841m2
51Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2184m3
52Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6534m3
53Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1872m3
54Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8832m3
55Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,644m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,68m2
58Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,784m2
59Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,018m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,664m2
61Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
62Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,6m
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V196,68m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
66Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,19m2
67Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,738m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,87m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,192m2
70Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V186m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
76Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
77Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
78Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
79Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,2742m2
80Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
81Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
82Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
83Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,2896100m2
84Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
85Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,96m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
88Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
92Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
97Lắp đặt quạt trần + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
103Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8761100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2887m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6795100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0136100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6053tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
14Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4436100m2
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3307100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1946tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5728tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7581m3
20Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2904m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8015m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V532,26m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V532,26m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V163,2015m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V695,4615m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509100m3
2Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,06100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,08m3
4SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7005tấn
5Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V290,4m
6Đào đất rãnh TN bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7532100m3
7Khoan đặt ống nhựa bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Đào đất hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,341m3
11Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5612m3
12Xây rãnh TN bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,634m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,86m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6386m3
16Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7854100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1881 cấu kiện
21Nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
27Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V3,5095m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
29Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
33Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,864m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
36Sản xuất cột cờ thép Inox D114x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
37Sản xuất cột cờ thép Inox D90x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
38Sản xuất cột cờ thép Inox D76x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
39Lắp dựng cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4385100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5088100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
7Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V13VT
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V215,94m2
9Thi công trần tấm thạch cao KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,94m2
10Thay dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V772,841m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V221,85m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V471,6m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V175,68m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V772,841m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V221,85m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V471,6m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V175,68m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V994,691m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,28m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V120,93m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,93m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V113,48m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,481m2
26Đắp đất gối móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
33SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
34SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
35SXLD cốt thép đan đầu cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333m3
38Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
43Tháo dỡ khung sắt rào sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
44Cắt hàn thép khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
45Lắp dựng khung sắt ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
46Cung cấp bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
47Gia công cổng sắt bằng thép L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
48Gia công cổng sắt bằng thép tròn trơn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
49Gia công cổng sắt bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
50Lắp dựng cửa cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,821m2
52Gia công thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
12SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
13SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
16SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
19Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
21SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
22SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
25SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
26SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
29SXLD cốt thép lanh tô, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
33SXLD cốt thép đan nền đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
34Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6272m3
36Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475m3
37Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1856m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
40Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,058m2
41Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
43Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
44Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1m
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,48m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,218m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,61m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,728m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,09m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,216m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,216m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
60Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
66Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt ống nhựa 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
G HẠNG MỤC: NHÀ XE (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Sản xuất cột Bằng thép tube D90x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
2Gia công cột bằng thép tấm 150x150x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
3Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
4Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,6mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
5Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
6Sản xuất hệ giằng thép tube D27x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
7Lắp vì kèo thép, giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
8Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741tấn
10Bulong M14 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Đào móng trụ nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
14Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,4096100m2
15Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
19Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5472m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TIỂU HỌC THẠNH TÂN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,8100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0085m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2895100m3
12SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
13SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
16SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
18SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2456tấn
19Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083100m2
20Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,083m3
22SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
23SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
24SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
25SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4017tấn
26SXLD cốt thép dầm sàn, đường kính 16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1495tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5535100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1092m3
29SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668tấn
30SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3027100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7247m3
33SXLD cốt thép đan đúc sẵn đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
34Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
38SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
39Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1076100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
41Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
42Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2984m3
43Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4964m3
44Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7688m3
45Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,64m2
46Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,325m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,57m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,13m2
49Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,948m2
50Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,032m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,474m2
53Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
54Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
55Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8m
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,13m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V85,57m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,858m2
60Bả bằng bột bả vào sê nô, lam, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,52m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,988m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,09m2
63Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,836m2
64Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,456m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1964100m3
66Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
68Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
69Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
70Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
71Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,6732100m2
72Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
73Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
74Thi công vách ngăn tấm MFCMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
77Lắp đặt co PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
81Lắp đặt tê PVC ĐK114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
82Lắp đặt co PVC ĐK114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt tê PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt co PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Lắp đặt tê PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt tê PVC ĐK90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt nối PVC ĐK114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt nối PVC ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt nối PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
94Lắp đặt co PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt nối PVC ĐK34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt co PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt nối PVC ĐK27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt co PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt nối PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt tê răng ngoài PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt tê giảm PVC ĐK27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
103Lắp đặt co giảm PVC ĐK27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt co răng trong PVC ĐK21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Lắp đặt lavabo (bao gồm bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Cung cấp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Máy bơm 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
114Đắp cát đáy HTH, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
115SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
116SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
117Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
118SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
119Bê tông đan HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
121Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0608m3
122Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264m3
123Trát tường HTH, HG dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
124Láng nền sàn, dày 3 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
125SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
126SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
I HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4569100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V244,656100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
6SXLD cốt thép móng, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3435tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3874tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8605tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8607100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1308m3
14Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5474100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4714100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8174tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9564tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1746100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,264m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4496m3
23SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3345tấn
24SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
25SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
26SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,846tấn
27SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973tấn
28SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
29Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6148100m2
30Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,148m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8616tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6036tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4076tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0172tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8538100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4249100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8314m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1453tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9359tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5754100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5011m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3933tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3878tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6051tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16 mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0494100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8125m3
55SXLD cốt thép lam Z, lam gió, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3019tấn
56SXLD cốt thép lam Z, lam gió, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
57Lót tấm ni lông đổ bê tông đan hộp gen, lam đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9482100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3968m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12 mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2581tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4265m3
68SXLD cốt thép đan tam cấp, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
69SXLD cốt thép đan tam cấp, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
70Lót tấm ni lông đổ bê tông đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2749100m2
71Ván khuôn thép đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
72Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,749m3
73Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V4,2384m3
74Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,172m2
75Lát gạch granite 500x600 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,616m2
76Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9788m3
77Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0504m3
78Xây tường tầng trệt gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6276m3
79Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x18, hMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
80Xây tường tầng lầu bằng ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,371m3
81Xây tường tầng lầu gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1596m3
82Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x18, hMô tả kỹ thuật theo chương V5,7664m3
83Xây bó nền bục giảng trệt gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
84Xây bó nền bục giảng lầu gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
85Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,24m2
86Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,44m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V405,889m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V804,66m2
89Trát hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,02m2
90Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,98m2
91Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,09m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,45m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,91m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9801m2
95Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,83m2
96Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,31m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V875,2m
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V786,66m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V405,889m2
100Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V630,5401m2
101Bả bằng bột bả vào sê nô, lam, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V656,976m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,2001m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,865m2
104Láng sênô, ôvăng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,928m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V96,928m2
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9338100m3
107SXLD cốt thép nền, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475tấn
108Lót tấm ni lông đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1484100m2
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1872m3
110Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V591,5613m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,46m2
112Ốp chân tường bằng gạch chỉ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,088m2
113Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V68,92m2
114Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V71,36m2
115Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
116Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
117Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
118Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,919m2
119Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7647tấn
120Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7647tấn
121Sản xuất li tô thép hộp 40x40x2mm (TL: 2,413kg/md) máng âm giao máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
122Lắp dựng li tô théphộp 40x40x2mm (TL: 2,413kg/md) máng âm giao máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
123Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
124Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,4593100m2
125Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,4278100m2
126Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,36m2
127Sản xuất lan can cầu thang bằng inox ống 60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
128Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,302m2
129Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,508m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
132Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
137Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
138Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
139Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
142Lắp đặt quạt trần + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
149Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
150Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
151Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
152Lắp đặt điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V240m
155Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
156Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
157Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
162Lắp đặt ống nhựa xoán bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
166Lắp đặt tê PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt co PVC - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt tê PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt co PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
171Lắp đặt tê PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt tê PVC - Đường kính 76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
179Lắp đặt co PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Lắp đặt nối PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt co PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
182Lắp đặt nối PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
183Lắp đặt co PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt nối PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt tê răng ngoài PVC- Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
187Lắp đặt tê PVC - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt co PVC - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt co răng trong PVC- Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
192Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
194Lắp đặt lavabo (bao gồm bộ xả + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
196Cung cấp phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
198Lắp đặt máy bơm 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
200Đắp cát đáy HTH, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
201SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
202SXLD cốt thép đan đáy, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
203Lót tấm ni lông đổ bê tông đan đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
204SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
205Bê tông đan đáy, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
206Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
207Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0608m3
208Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264m3
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
210Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
211SXLD cốt thép tấm đan đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
212SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
213Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
215Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6725m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607100m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8232100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4918tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
14Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4436100m2
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1057100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4742tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1081m3
20Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6904m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,816m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6805m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V442,26m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V442,26m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V129,4965m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V571,7565m2
K HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
2Trải tấm nilong đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V231m
5Đào rãnh TN, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8668100m3
6Đào hố ga chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3283100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,97m3
9Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
10Xây rãnh TN bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,114m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
14Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3861 cấu kiện
19Nạo vét bùn lẫn rác rãnh thoát nước, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH TRỊ 1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7927100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1336100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
7Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V26VT
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V174,7m2
9Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,7m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,9618m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V318,27m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V932,5368m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,64m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,9618m2
15Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V318,27m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V932,5368m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,64m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.404,2318m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,1768m2
20Cạo rỉ cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V290,0064m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,00641m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7927100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1336100m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
28Vệ sinh ống thoát nước, ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V26VT
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
30Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,5018m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,65m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V932,5368m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,64m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,5018m2
36Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V302,65m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V932,5368m2
38Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V338,64m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,1518m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,1768m2
41Cạo rỉ cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V290,0064m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,00641m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V392,008m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V392,008m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,008m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
49Cạo rỉ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,76m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,761m2
M HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (TIỂU HỌC LÂM KIẾT)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,632100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
4Đắp cát đệm đầu cừ, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1553m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
10Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m3
12SXLD cốt thép cột, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
13SXLD cốt thép cột, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
14SXLD cốt thép cột, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8765100m2
16Bê tông cột tầng trệt, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
17SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
18SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
19SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3183tấn
20SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100m2
22Lót tấm ni lông đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
23Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
24SXLD cốt thép đà mái, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
25SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
26SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 12 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058tấn
27SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 14 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153tấn
28SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính 16 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3983100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0461m3
31SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 6 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
32SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính 8 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7521100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2592m3
35SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
36SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0448m3
40SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
41SXLD cốt thép lam gió, đan đúc sẵn đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
42Lót tấm ni lông đổ bê tông đan, lam đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam Z, lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0782m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
46SXLD cốt thép đan nền hè, tam cấp, trệt đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
47Lót tấm ni lông đổ bê tông đan nền hè, tam cấp, trệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9456100m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5552m3
49Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 hMô tả kỹ thuật theo chương V2,5315m3
50Lát gạch granite 500x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,841m2
51Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2184m3
52Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3744m3
53Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4896m3
54Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9808m3
55Trát tường trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,644m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,35m2
58Trát đà sàn vị trí sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,434m2
59Trát đà sàn vị trí không sơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,018m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,664m2
61Trát cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
62Trát cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,6m
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,35m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V139,454m2
66Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,54m2
67Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,738m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V260,89m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,192m2
70Láng sàn mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 mm, vữa lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V190,6253m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
76Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 15x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
77Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox ống D12,7x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
78Sản xuất khung bảo vệ cửa đi bằng inox hộp 20x10x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
79Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,2742m2
80Lắp dựng cửa tủ tường pano tole phẳng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
81Lắp dựng kệ tủ tường tole phẳng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
82Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
83Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm(TL: 3,059kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
84Sản xuất bát đuôi cá bằng thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,2896100m2
86Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
87Thi công trần tấm prima KT600x600 khung nổi (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,96m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
90Lắp đặt co PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt co lơi PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
94Lắp đặt đèn áp trần D200mm, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
99Lắp đặt quạt trần + điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
105Lắp đặt ống nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
106Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
N HẠNG MỤC: SÂN NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TIỂU HỌC LÂM KIẾT)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
2Trải tấm nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,9m
5Đào rãnh TN, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963100m3
6Đào hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,506m3
9Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
10Xây rãnh TN bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,634m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2356m3
14Trải tấm nilong lót đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.113.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình dân dụng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạc, trắc địa bản đồ;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự như dân dụng cấp III trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án)(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu, chứng minh bằng BBNT hoặc giấy xác nhận chủ đầu tư)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
2 Máy đào dung tích tối thiểu 0,5 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
3 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
4 Máy định vị GPS hoặc máy toàn đạt - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
5 Ô tô tự đổ >= 5 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
6 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy cắt - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->