Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:29:00 đến ngày 2022-01-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,921,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông BTXM có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường GTNT từ đường Trung Long đi Cầu Vôi xã Xuân Thành đến Quốc Lộ 48E xã Long Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ nguồn vốn cấp trên và huy động nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Long Thành.
Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Thành Đại diện: Nguyễn Văn Đề - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Long Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.345,36 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.063,52 | m3 |
| 4 | Đào móng mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.821,67 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.120,96 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 666,76 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 596,1 | m3 |
| 8 | Đào hoàn trả mương đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,37 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 826,23 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15.698,37 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.245,04 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22.775,24 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.864,13 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.344,24 | m3 |
| 2 | Lót nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11.667,78 | m2 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,54 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11.018,25 | m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 649,53 | m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11.667,78 | m2 |
| C | MƯƠNG BTCT BxH=0.6x0.6M - L= 281M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2281 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,38 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1843 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,23 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG BTCT BxH=0.8X0.9M - L= 1052M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 452,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4079 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,34 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 357 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2992 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cấu kiện |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG BXH=0.8x0.9M- L= 40M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3252 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0204 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,83 | m3 |
| F | KHE PHAI - SL: 15 CÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2384 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9347 | tấn |
| 6 | Bộ bulông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3454 | tấn |
| 11 | Van đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| G | CỐNG TRÒN LYTÂM D300 - L=68M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,44 | m3 |
| 4 | Cống tròn Ly Tâm D300, BT M300, miệng bát (D300-cấp H10), khẩu độ 4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | m |
| 5 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cống tròn đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường đầu, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,87 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,92 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,71 | m3 |
| H | CỐNG BẢN BxH=2x1.77x6M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,69 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4494 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0094 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng lòng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN BTXM - L= 621M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,05 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8009 | tấn |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,58 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,8 | m |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,82 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0627 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,96 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 401 | cấu kiện |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 401 | viên |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 802 | lỗ khoan |
| 9 | Đào xúc đất móng biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 13 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 14 | Biến báo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông BTXM có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành tương ứng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi