Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:22:00 đến ngày 2022-01-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,738,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Búa rung BP170 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy bơm 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy bơm bê tông tĩnh 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy bơm dung dịch 200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy bơm nước 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy cắt cáp 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy cắt tôn 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy khoan 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy khoan 200-300Knm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy khoan 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Máy khoan 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Máy khoan 80-125Knm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Máy khoan xoay đập tự hành d105 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-- Máy khoan XY-1A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-- Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-- Máy lốc tôn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-- Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-- Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-- Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-- Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-- Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 32-- Máy trộn dung dịch 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-- Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 34-- Máy đào 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-- Máy đóng cọc 1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-- Máy đầm cạnh 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 39-- Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 40-- Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 41-- Rơ moóc 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 42-- Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-- Thiết bị siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-- Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-- Trạm trộn 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-- Trạm trộn 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 47-- Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 48-- Vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 49-- Xe bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 50-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 51-- Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 52-- Ô tô vận tải thùng 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 53-- Ô tô vận tải thùng 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 54-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 55-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Sộp và đường dẫn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, ĐC1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 404,75 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 404,75 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,07 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,07 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường k95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.342,863 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường k98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 414,61 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,74 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD lớp trên loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,74 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.129,35 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.129,35 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất BTNC 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 134,0538 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.129,35 | 1 m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.129,35 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC 12.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,5018 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243,554 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243,554 | 1 Tấn |
| D | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,06 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,06 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường k98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0245 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,48 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD lớp trên loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,48 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 356,79 | 1 m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,35 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất BTNC 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,512 | 1 Tấn |
| 9 | Thảm mặt đường BTNC19, dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 257,44 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất BTNC 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,5581 | 1 Tấn |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 257,44 | 1 m2 |
| 12 | Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 257,44 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất BTNC 12.5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,9614 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,03 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,03 | 1 Tấn |
| 16 | Cắt mặt đường BTN cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,91 | 1 m |
| 17 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,77 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác 875x875x875 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1 Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(1350x675) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 Cái |
| 5 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,2 | m2 |
| F | Tường hộ lan | |||
| 1 | Đóng cọc tường hộ lan mềm (1,3m dưới đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,6 | 1 m |
| 2 | Đóng cọc tường hộ lan mềm (0,95m trên mặt đất) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,9 | 1 m |
| 3 | Cột thép KT(2250x141,3x4.5)mm ss400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | Cột |
| 4 | Bản đệm thép KT(70x300x5)mm ss400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | Hộp |
| 5 | Tấm chắn lượng sóng (2320x310x3) (2m/1 tấm) ss400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | Tấm |
| 6 | Thanh đầu, thanh cuối (0.7m/1 tấm) ss400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Tấm |
| 7 | Bu lông 20, L=180mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | Cái |
| 8 | Bu lông 16, L=36mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 820 | Cái |
| 9 | Mắt phản quang hình tam giác ss400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | Tấm |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | 1 m |
| G | Thoát nước ngang (Nối cống tròn D75, Lý trình Km0+936.09) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,97 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 1 đoạn |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,04 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 m2 |
| 8 | Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,35 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,97 | 1 m2 |
| 10 | Đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát đầm chặt hai bên thân cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,46 | 1 m3 |
| 12 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,12 | 1 m3 |
| 13 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn hạ lưu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,35 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | 1 m3 |
| 16 | Đào khơi dòng, ĐC1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,5 | 1 m3 |
| 17 | Nạo vét cống hiện hữu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,8 | 1 m3 |
| 19 | Phá dỡ cống cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8 | m3 |
| 20 | Đào móng thân cống, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,32 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,66 | 1 m3 |
| H | Thoát nước ngang (Cống tròn D600, Lý trình Km0+945 (nút bên phải)) | |||
| 1 | CCLĐ cống BTCT D600 H30 (4m/1ống) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 đoạn |
| 2 | CCLĐ cống BTCT D600 H30 (2m/1ống) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 đoạn |
| 3 | Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1mối nối |
| 4 | Móng thân cống CPĐD loại 2 dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,15 | 1 m3 |
| 5 | Gối cống D600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 1Cái |
| 6 | Đắp cát đầm chặt hai bên thân cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,07 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0008 | Tấn |
| 13 | Móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,95 | 1 m3 |
| 14 | Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,43 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn hạ lưu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,28 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,57 | 1 m2 |
| 17 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng thân cống, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,15 | 1 m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,49 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,75 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,32 | m3 |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,17 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,2 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 234 | 1 m2 |
| 5 | Đệm cát chân khay | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 221,76 | 1 m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,56 | 1 m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D49, L=20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 1 m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bậc cấp M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,56 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bậc cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,64 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 1 m3 |
| J | CẦU SỘP L = 18M | |||
| K | Dầm chủ BTCT DUL, L = 18m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,76 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,7764 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 343,9 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,75 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, d >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,258 | 1 tấn |
| 6 | Cáp DUL dầm cầu kéo trước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,46 | Tấn |
| 7 | ống nhựa bọc cáp D16/D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288 | 1 m |
| 8 | Neo công tác cáp dọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,0667 | 1 đầu |
| 9 | Gối cầu cao su KT(250x150x35)mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
| 10 | Sản xuất ống tole và đầu bịt D300 dày 2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,989 | 1 tấn |
| 11 | Quét 2 lớp keo Epoxy đầu dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,53 | 1 m2 |
| 12 | Thảm BTN 19 dày 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất BTN 19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4127 | 1 Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,412 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,412 | 1 Tấn |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,38 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ=máy bơm 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,232 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép lớp bê tông liên kết, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,279 | Tấn |
| 20 | Cốt thép lớp bê tông liên kết, d>10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,747 | Tấn |
| L | Chốt neo dầm bản | |||
| 1 | Gia công cốt thép chốt neo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,088 | Tấn |
| 2 | Thép tạo lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | 1 tấn |
| 3 | Nhựa bitum | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 1m3 |
| 4 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,205 | Tấn |
| M | Mố cầu M1 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,06 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,65 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng 10MPa đá1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,26 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mố d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mố d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,125 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,081 | Tấn |
| 11 | Bê tông nón mố M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,17 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,14 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,95 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,96 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất chân khay, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,9 | 1 m3 |
| 18 | Đắp cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,96 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nón mố k95, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,31 | 1 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 22 | ống thoát nước PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m |
| N | Móng mố M1 | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,54 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,394 | 1 m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,432 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,693 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm D50/57mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm D107/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | 1 m |
| 8 | Cút thép D58/65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Cút thép D115/122mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Nắp đậy thép D65 dày 3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Nắp đậy thép D125 dày 3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Thép tấm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,183 | 1 tấn |
| 13 | Cóc nối loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,93 | m3 |
| O | Mố cầu M2 | |||
| 1 | Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,88 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,06 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,69 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ mố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,65 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng 10MPa đá1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,26 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép mố d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mố d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,125 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,081 | Tấn |
| 11 | Bê tông nón mố M200 đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,17 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,04 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,48 | 1 m2 |
| 15 | Đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,73 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất chân khay, ĐC2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,78 | 1 m3 |
| 18 | Đắp cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,96 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nón mố k95, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,31 | 1 m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 1 m3 |
| 22 | ống thoát nước PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | m |
| P | Móng mố M2 | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,9 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,79 | 1 m3 |
| 3 | Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,97 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,136 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,464 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm D50/57mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm D107/114mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71 | 1 m |
| 8 | Cút thép D58/65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Cút thép D115/122mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Nắp đậy thép D65 dày 3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Nắp đậy thép D125 dày 3.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Thép tấm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,183 | 1 tấn |
| 13 | Cóc nối loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,93 | m3 |
| Q | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,31 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản vượt D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bản vượt D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản vượt D>18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,876 | Tấn |
| 6 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,62 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | 1 m2 |
| R | Ống thoát nước | |||
| 1 | Thép hệ thống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng ckiện thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | Tấn |
| 3 | Bu long D12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Cái |
| 4 | Bu long D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Mạ kẽm thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,314 | Tấn |
| S | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Lan can tay vịn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,657 | 1 tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,657 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,657 | Tấn |
| 4 | Bu long D24 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | Cái |
| 5 | Bê tông lan can 30MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,15 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,14 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép lan can d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép lan can d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,638 | Tấn |
| T | Khe co giãn + khuôn định vị | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 2 | Cốt thép khe co giãn D | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,257 | Tấn |
| 3 | Vữa không co ngót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,608 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4 | m |
| U | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất k95 (bãi số 1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,22 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,28 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,5 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,5 | 1 m3 |
| V | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Vật liệu thép hình I, U bệ đúc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,433 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,433 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,433 | Tấn |
| 4 | Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,764 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,32 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,58 | 1 m3 |
| W | Bãi chứa dầm | |||
| 1 | Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gối kê dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gối kê dầm, d | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,543 | Tấn |
| X | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147,95 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,89 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT 2D1000 H30 (4m/1 ống) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 đoạn |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | 1 rọ |
| 6 | Xây mái taluy bằng đá hộc M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,16 | 1 m3 |
| Y | Thi công mố M1 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,93 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,93 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,93 | 1 m3 |
| 4 | Khoan vào đất trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,7 | 1m |
| 5 | Khoan vào cát, sét trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,5 | 1m |
| 6 | Khoan vào đá trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,65 | 1m |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,06 | 1 m3 |
| 8 | Bơm dung dịch ben tô nít trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,06 | 1m3 |
| 9 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,19 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 11 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi (60%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 12 | Cọc ván thép Larsen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,5376 | Tấn |
| 13 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 690 | 1 m |
| 14 | Nhổ cọc ván thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 690 | 1 m |
| 15 | Khung chống vòng vây H300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,112 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,112 | Tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,112 | Tấn |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 277,86 | 1 m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,68 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bịt đáy 20MPa, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,66 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất thép đà giáo thi công mố M1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | Tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | Tấn |
| 24 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1lần/1c |
| 25 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | 1c/11ần |
| 26 | Khoan lấy lỗi bê tông cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,75 | 1m khoan |
| 27 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 cọc |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 1 m3 |
| 29 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 1 m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 rọ |
| Z | Thi công mố M2 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,91 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,91 | 1 m3 |
| 4 | Khoan vào đất trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 1m |
| 5 | Khoan vào cát, sét trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,5 | 1m |
| 6 | Khoan vào đá trên cạn D1000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,85 | 1m |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,43 | 1 m3 |
| 8 | Bơm dung dịch ben tô nít trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67,43 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 10 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi (60%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 11 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 690 | 1 m |
| 12 | Nhổ cọc ván thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 690 | 1 m |
| 13 | Lắp dựng thép chống H300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,112 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,112 | Tấn |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 277,86 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 111,68 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông bịt đáy 20MPa, đá 2x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,66 | 1 m3 |
| 18 | Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | Tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,778 | Tấn |
| 20 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1lần/1c |
| 21 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | 1c/11ần |
| 22 | Khoan lấy lỗi bê tông cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,75 | 1m khoan |
| 23 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 cọc |
| 24 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 1 m3 |
| 25 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 1 m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 rọ |
| AA | Thi công lắp đặt dầm | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu = máy Chiều dài dầm 18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1dầm/100m |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 dầm | |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | 100m |
| 2 | Cáp lên đèn M(3x2.5)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Dây đồng trần M10 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,12 | 100m |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m (MCS-1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Móng |
| 5 | Mương cáp nền đất (MCNĐ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205 | m |
| 6 | Mương cáp vượt đường (MCVĐ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47 | m |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng cao 8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cột |
| 8 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cần đèn |
| 9 | Đèn Led 80W-220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 10 | Ống HDPE Þ65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 267 | m |
| 11 | Ống thép D60, dày 3.6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng bấm M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Bảng điện cửa trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa LR-1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | Cái |
| 17 | Bình sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bình |
| 18 | Băng keo cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 16 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Búa rung BP170 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Cần cẩu 25T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Cần trục ôtô 10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Kích 500T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Lò nấu sơn YHK 3A | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy bơm 9m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy bơm bê tông tĩnh 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy bơm dung dịch 200m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | - Máy bơm nước 20KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | - Máy cắt bê tông MCD 218 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | - Máy cắt cáp 10KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | - Máy cắt tôn 15KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | - Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | - Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | - Máy khoan 2.5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | - Máy khoan 200-300Knm | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | - Máy khoan 4.5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | - Máy khoan 750W | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | - Máy khoan 80-125Knm | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | - Máy khoan xoay đập tự hành d105 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | - Máy khoan XY-1A | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | - Máy lu bánh hơi 16T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | - Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | - Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | - Máy lốc tôn 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 27 | - Máy mài 2.7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 28 | - Máy nén khí 600m3/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 29 | - Máy PDA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 30 | - Máy phun nhựa đường 190CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 31 | - Máy trộn BT 250 l | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 32 | - Máy trộn dung dịch 750 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 33 | - Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 34 | - Máy đào 1.6m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 35 | - Máy đóng cọc 1.8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 36 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 37 | - Máy đầm cạnh 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 38 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 39 | - Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 40 | - Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 41 | - Rơ moóc 30T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 42 | - Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 43 | - Thiết bị siêu âm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 44 | - Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 45 | - Trạm trộn 120T/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 46 | - Trạm trộn 30m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 47 | - Tời điện 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 48 | - Vận thăng 0.8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 49 | - Xe bơm bê tông 50m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 50 | - Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 51 | - Ô tô tự đổ 10T | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 52 | - Ô tô vận tải thùng 12T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 53 | - Ô tô vận tải thùng 2.5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 54 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 55 | - Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi