Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127157-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:22:00 đến ngày 2022-01-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,738,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Búa rung BP170
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy bơm 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy bơm bê tông tĩnh 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy bơm dung dịch 200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy bơm nước 20KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy cắt cáp 10KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy cắt tôn 15KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy khoan 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy khoan 200-300Knm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy khoan 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy khoan 750W
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-- Máy khoan 80-125Knm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-- Máy khoan xoay đập tự hành d105
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-- Máy khoan XY-1A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-- Máy lốc tôn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-- Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-- Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
29-- Máy PDA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-- Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-- Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
32-- Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
33-- Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
34-- Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
35-- Máy đóng cọc 1.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
36-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
37-- Máy đầm cạnh 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
38-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
39-- Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
40-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
41-- Rơ moóc 30T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
42-- Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
43-- Thiết bị siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
44-- Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
45-- Trạm trộn 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
46-- Trạm trộn 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
47-- Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
48-- Vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
49-- Xe bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
50-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
51-- Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
52-- Ô tô vận tải thùng 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
53-- Ô tô vận tải thùng 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
54-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
55-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cầu Sộp và đường dẫn
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Công trình giao thông Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây lắp và thương mại Minh Quân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: Hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0988.174.392; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp, ĐC1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt404,751 m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt404,751 m3
3Đào nền đường, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,071 m3
4Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,071 m3
5Đắp đất nền đường k95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.342,8631 m3
6Đắp nền đường k98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt414,611 m3
C Mặt đường BTXM
1Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt178,741 m3
2Móng CPĐD lớp trên loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt178,741 m3
3Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.129,351 m2
4Thảm mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.129,351 m2
5Sản xuất BTNC 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,05381 Tấn
6Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.129,351 m2
7Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.129,351 m2
8Sản xuất BTNC 12.5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,50181 Tấn
9Vận chuyển BTN cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt243,5541 Tấn
10Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt243,5541 Tấn
D Nút giao thông
1Đào nền đường, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,061 m3
2Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,061 m3
3Đắp nền đường k98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,02451 m3
4Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,481 m3
5Móng CPĐD lớp trên loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,481 m3
6Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt356,791 m2
7Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,351 m2
8Sản xuất BTNC 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,5121 Tấn
9Thảm mặt đường BTNC19, dày 5cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt257,441 m2
10Sản xuất BTNC 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,55811 Tấn
11Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt257,441 m2
12Thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt257,441 m2
13Sản xuất BTNC 12.5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,96141 Tấn
14Vận chuyển BTN cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,031 Tấn
15Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,031 Tấn
16Cắt mặt đường BTN cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,911 m
17Phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,77m3
E An toàn giao thông
1Đào đất móng biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,561 m3
2Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,561 m3
3Biển báo tam giác 875x875x875Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 Cái
4Biển báo chữ nhật KT(1350x675)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 Cái
5Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,2m2
F Tường hộ lan
1Đóng cọc tường hộ lan mềm (1,3m dưới đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,61 m
2Đóng cọc tường hộ lan mềm (0,95m trên mặt đất)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,91 m
3Cột thép KT(2250x141,3x4.5)mm ss400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82Cột
4Bản đệm thép KT(70x300x5)mm ss400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82Hộp
5Tấm chắn lượng sóng (2320x310x3) (2m/1 tấm) ss400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78Tấm
6Thanh đầu, thanh cuối (0.7m/1 tấm) ss400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Tấm
7Bu lông 20, L=180mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82Cái
8Bu lông 16, L=36mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt820Cái
9Mắt phản quang hình tam giác ss400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82Tấm
10Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1601 m
G Thoát nước ngang (Nối cống tròn D75, Lý trình Km0+936.09)
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,921 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,971 m2
3Cốt thép ống cống dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2351 tấn
4Lắp đặt ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141 đoạn
5Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,041 m2
6Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,081 m3
7Ván khuôn mối nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 m2
8Móng thân cống bê tông M150, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,351 m3
9Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,971 m2
10Đệm cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61 m3
11Đắp cát đầm chặt hai bên thân cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,461 m3
12Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,121 m3
13Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,481 m3
14Ván khuôn hạ lưuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,351 m2
15Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,611 m3
16Đào khơi dòng, ĐC1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,51 m3
17Nạo vét cống hiện hữuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,31 m3
18Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,81 m3
19Phá dỡ cống cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8m3
20Đào móng thân cống, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,321 m3
21Lấp đất hố móng, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,661 m3
H Thoát nước ngang (Cống tròn D600, Lý trình Km0+945 (nút bên phải))
1CCLĐ cống BTCT D600 H30 (4m/1ống)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 đoạn
2CCLĐ cống BTCT D600 H30 (2m/1ống)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 đoạn
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11mối nối
4Móng thân cống CPĐD loại 2 dày 15cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,151 m3
5Gối cống D600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31Cái
6Đắp cát đầm chặt hai bên thân cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,451 m3
7Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,941 m3
8Bê tông móng M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,341 m3
9Ván khuôn hố thuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,071 m2
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,181 m3
11Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,661 m2
12Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0008Tấn
13Móng tường đầu M150, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,951 m3
14Tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,431 m3
15Ván khuôn hạ lưuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,281 m2
16Ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,571 m2
17Đệm cát đầm chặt dày 10cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,141 m3
18Đào móng thân cống, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,151 m3
19Lấp đất hố móng, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,491 m3
20Đắp đất K95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,751 m3
21Phá dỡ mặt đường BTXM cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,32m3
I Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,171 m3
2Ván khuôn mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 m2
3Bê tông chân khay M150, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,21 m3
4Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2341 m2
5Đệm cát chân khayTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,721 m3
6Đào móng, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,761 m3
7Lấp đất hố móng, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154,561 m3
8ống nhựa PVC D49, L=20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361 m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,361 m3
11Bê tông bậc cấp M200 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,561 m3
12Ván khuôn bậc cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,641 m2
13Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,21 m3
J CẦU SỘP L = 18M
K Dầm chủ BTCT DUL, L = 18m
1Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,761 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,77641 m3
3Ván khuôn đổ bê tông dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt343,91 m2
4Cốt thép dầm cầu, d Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,751 tấn
5Cốt thép dầm cầu, d >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2581 tấn
6Cáp DUL dầm cầu kéo trướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,46Tấn
7ống nhựa bọc cáp D16/D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2881 m
8Neo công tác cáp dọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,06671 đầu
9Gối cầu cao su KT(250x150x35)mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32Cái
10Sản xuất ống tole và đầu bịt D300 dày 2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9891 tấn
11Quét 2 lớp keo Epoxy đầu dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,531 m2
12Thảm BTN 19 dày 7cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,51 m2
13Sản xuất BTN 19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,41271 Tấn
14Vận chuyển BTN cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4121 Tấn
15Vận chuyển BTN cự ly 40km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4121 Tấn
16Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,381 m2
17Bê tông bản mặt cầu Vữa BT đổ=máy bơm 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,81 m3
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,2321 m3
19Cốt thép lớp bê tông liên kết, dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,279Tấn
20Cốt thép lớp bê tông liên kết, d>10 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,747Tấn
L Chốt neo dầm bản
1Gia công cốt thép chốt neoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,088Tấn
2Thép tạo lỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0221 tấn
3Nhựa bitumTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021m3
4Vữa không co ngót Sikagrout 214-11Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,205Tấn
M Mố cầu M1
1Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,881 m3
2Ván khuôn tường cánh mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,061 m2
3Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,621 m3
4Ván khuôn thân mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,691 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 m3
6Ván khuôn bệ mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,651 m2
7Bê tông lót móng 10MPa đá1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,261 m3
8Gia công cốt thép mố dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021Tấn
9Gia công cốt thép mố dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,125Tấn
10Gia công cốt thép mố d>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,081Tấn
11Bê tông nón mố M200 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,171 m3
12Ván khuôn mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 m2
13Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,141 m3
14Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,951 m2
15Đệm cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,921 m3
16Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,961 m3
17Lấp đất chân khay, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,91 m3
18Đắp cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,961 m3
19Đắp đất nón mố k95, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,311 m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041 m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041 m3
22ống thoát nước PVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1m
N Móng mố M1
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,541 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,3941 m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi Trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,311 m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,432Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,693Tấn
6Lắp đặt ống thép siêu âm D50/57mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2001 m
7Lắp đặt ống thép siêu âm D107/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt961 m
8Cút thép D58/65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
9Cút thép D115/122mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
10Nắp đậy thép D65 dày 3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
11Nắp đậy thép D125 dày 3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
12Thép tấm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1831 tấn
13Cóc nối loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240cái
14Đập đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,93m3
O Mố cầu M2
1Bê tông tường cánh mố 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,881 m3
2Ván khuôn tường cánh mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,061 m2
3Bê tông thân mố 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,621 m3
4Ván khuôn thân mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,691 m2
5Bê tông 30MPa đá 1x2 móng mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 m3
6Ván khuôn bệ mốTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,651 m2
7Bê tông lót móng 10MPa đá1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,261 m3
8Gia công cốt thép mố dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023Tấn
9Gia công cốt thép mố dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,125Tấn
10Gia công cốt thép mố d>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,081Tấn
11Bê tông nón mố M200 đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,171 m3
12Ván khuôn mái taluyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 m2
13Bê tông chân khay M150 đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,041 m3
14Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,481 m2
15Đệm cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,911 m3
16Đào đất chân khay tứ nón, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,731 m3
17Lấp đất chân khay, ĐC2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,781 m3
18Đắp cátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,961 m3
19Đắp đất nón mố k95, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,311 m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041 m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,041 m3
22ống thoát nước PVC D42Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1m
P Móng mố M2
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,91 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền (trạm trộn, công suất Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,791 m3
3Bơm vữa XM lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi Trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,971 m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,136Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,464Tấn
6Lắp đặt ống thép siêu âm D50/57mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1501 m
7Lắp đặt ống thép siêu âm D107/114mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt711 m
8Cút thép D58/65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Cái
9Cút thép D115/122mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
10Nắp đậy thép D65 dày 3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
11Nắp đậy thép D125 dày 3.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Cái
12Thép tấm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1831 tấn
13Cóc nối loại 1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240cái
14Đập đầu cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,93m3
Q Bản vượt
1Bê tông bản vượt 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,311 m3
2Ván khuôn bản dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,51 m2
3Gia công cốt thép bản vượt DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021Tấn
4Gia công cốt thép bản vượt DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,408Tấn
5Gia công cốt thép bản vượt D>18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,876Tấn
6Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,621 m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,641 m2
R Ống thoát nước
1Thép hệ thống thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3141 tấn
2Lắp dựng ckiện thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,314Tấn
3Bu long D12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24Cái
4Bu long D16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12Cái
5Mạ kẽm thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,314Tấn
S Lan can tay vịn
1Lan can tay vịnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6571 tấn
2Mạ kẽm thép lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,657Tấn
3Lắp dựng lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,657Tấn
4Bu long D24Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56Cái
5Bê tông lan can 30MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,151 m3
6Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,141 m2
7Gia công cốt thép lan can dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,224Tấn
8Gia công cốt thép lan can dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,638Tấn
T Khe co giãn + khuôn định vị
1Cốt thép khe co giãn DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,049Tấn
2Cốt thép khe co giãn DTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,257Tấn
3Vữa không co ngótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,608Tấn
4Lắp đặt khe co giãnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4m
U Mặt bằng công trường
1Đắp đất k95 (bãi số 1)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143,221 m3
2Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,281 m3
3Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170,51 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170,51 m3
V Bệ đúc dầm
1Vật liệu thép hình I, U bệ đúcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,433Tấn
2Lắp dựng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,433Tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,433Tấn
4Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7641 m3
5Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,91 m3
6Ván khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,321 m2
7Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,581 m3
8Tháo dỡ vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,581 m3
W Bãi chứa dầm
1Bê tông khối kê 25MPa đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 m3
2Ván khuôn gối kê dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261 m2
3Cốt thép gối kê dầm, dTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,543Tấn
X Đường tạm đảm bảo thi công
1Đắp đất nền đường k95, ĐC3 (Tận dụng đất đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147,951 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147,951 m3
3Móng CPĐD lớp dưới loại I (Dmax25)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,891 m3
4Lắp đặt ống BTLT 2D1000 H30 (4m/1 ống)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 đoạn
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt381 rọ
6Xây mái taluy bằng đá hộc M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,161 m3
Y Thi công mố M1
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,931 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,931 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,931 m3
4Khoan vào đất trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,71m
5Khoan vào cát, sét trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,51m
6Khoan vào đá trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,651m
7Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,061 m3
8Bơm dung dịch ben tô nít trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,061m3
9Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,19Tấn
10Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
11Nhổ ống vách cọc khoan nhồi (60%)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
12Cọc ván thép LarsenTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,5376Tấn
13Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6901 m
14Nhổ cọc ván thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6901 m
15Khung chống vòng vây H300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,112Tấn
16Lắp dựng thép chống H300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,112Tấn
17Tháo dỡ kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,112Tấn
18Đào đất hố móng bằng máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt277,861 m3
19Lấp đất hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111,681 m3
20Bê tông bịt đáy 20MPa, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,661 m3
21Sản xuất thép đà giáo thi công mố M1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,778Tấn
22Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,778Tấn
23Tháo dỡ kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,778Tấn
24Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11lần/1c
25Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt501c/11ần
26Khoan lấy lỗi bê tông cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,751m khoan
27Khoan kiểm tra mùn mũi cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 cọc
28Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,171 m3
29Tháo dỡ vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,171 m3
30Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 rọ
Z Thi công mố M2
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,911 m3
2Đào đất hoàn trả mặt bằng, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,911 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,911 m3
4Khoan vào đất trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,51m
5Khoan vào cát, sét trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,51m
6Khoan vào đá trên cạn D1000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,851m
7Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,431 m3
8Bơm dung dịch ben tô nít trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,431m3
9Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
10Nhổ ống vách cọc khoan nhồi (60%)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
11Đóng cọc ván thép, phần ngập đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6901 m
12Nhổ cọc ván thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6901 m
13Lắp dựng thép chống H300Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,112Tấn
14Tháo dỡ kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,112Tấn
15Đào đất hố móng bằng máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt277,861 m3
16Lấp đất hố móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111,681 m3
17Bê tông bịt đáy 20MPa, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,661 m3
18Lắp dựng thép đà giáo thi công mố M1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,778Tấn
19Tháo dỡ kết cấu thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,778Tấn
20Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11lần/1c
21Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt501c/11ần
22Khoan lấy lỗi bê tông cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,751m khoan
23Khoan kiểm tra mùn mũi cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 cọc
24Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,171 m3
25Tháo dỡ vật liệu gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,171 m3
26Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 rọ
AA Thi công lắp đặt dầm
1Di chuyển dầm cầu = máy Chiều dài dầm 18mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81dầm/100m
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 dầm
AB HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,42100m
2Cáp lên đèn M(3x2.5)mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100m
3Dây đồng trần M10 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,12100m
4Móng cột đèn chiếu sáng cao 8m (MCS-1)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Móng
5Mương cáp nền đất (MCNĐ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205m
6Mương cáp vượt đường (MCVĐ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47m
7Cột đèn chiếu sáng cao 8mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cột
8Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cần đèn
9Đèn Led 80W-220VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101 bộ
10Ống HDPE Þ65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt267m
11Ống thép D60, dày 3.6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
12Đầu cốt đồng bấm M16Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80Cái
13Đầu cốt đồng bấm M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Cái
14Bảng điện cửa trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10Bộ
15Tiếp địa LR-1Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Bộ
16Mốc báo cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21Cái
17Bình sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bình
18Băng keo cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), cấp IV trở lên;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), mỗi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
3 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình giao thông có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000 VNĐ, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu dầm bê tông dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi, đường bê tông nhựa), chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc trong quá trình đối chiếu E-HSDT; Nhân sự khi đi đối chiếu mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), các văn bằng, chứng chỉ gốc.33
6 Công nhân kỹ thuật 16 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 05 thợ lái máy (02 thợ lái máy đào, 02 thợ lái máy ủi, 01 thợ lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Búa căn khí nén 3m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 - Búa rung BP170 Còn sử dụng tốt1
3 - Cần cẩu 25T Còn sử dụng tốt2
4 - Cần trục ôtô 10T Còn sử dụng tốt2
5 - Kích 500T Còn sử dụng tốt2
6 - Lò nấu sơn YHK 3A Còn sử dụng tốt1
7 - Máy bơm 9m3/h Còn sử dụng tốt1
8 - Máy bơm bê tông tĩnh 50m3/h Còn sử dụng tốt1
9 - Máy bơm dung dịch 200m3/h Còn sử dụng tốt1
10 - Máy bơm nước 20KW Còn sử dụng tốt2
11 - Máy cắt bê tông MCD 218 Còn sử dụng tốt2
12 - Máy cắt cáp 10KW Còn sử dụng tốt2
13 - Máy cắt tôn 15KW Còn sử dụng tốt2
14 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
15 - Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
16 - Máy khoan 2.5KW Còn sử dụng tốt2
17 - Máy khoan 200-300Knm Còn sử dụng tốt2
18 - Máy khoan 4.5KW Còn sử dụng tốt2
19 - Máy khoan 750W Còn sử dụng tốt2
20 - Máy khoan 80-125Knm Còn sử dụng tốt2
21 - Máy khoan xoay đập tự hành d105 Còn sử dụng tốt2
22 - Máy khoan XY-1A Còn sử dụng tốt2
23 - Máy lu bánh hơi 16T Còn sử dụng tốt2
24 - Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt2
25 - Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt1
26 - Máy lốc tôn 5KW Còn sử dụng tốt1
27 - Máy mài 2.7KW Còn sử dụng tốt2
28 - Máy nén khí 600m3/h Còn sử dụng tốt2
29 - Máy PDA Còn sử dụng tốt1
30 - Máy phun nhựa đường 190CV Còn sử dụng tốt1
31 - Máy trộn BT 250 l Còn sử dụng tốt4
32 - Máy trộn dung dịch 750 lít Còn sử dụng tốt2
33 - Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt4
34 - Máy đào 1.6m3 Còn sử dụng tốt2
35 - Máy đóng cọc 1.8T Còn sử dụng tốt1
36 - Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
37 - Máy đầm cạnh 1KW Còn sử dụng tốt2
38 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt2
39 - Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt4
40 - Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt2
41 - Rơ moóc 30T Còn sử dụng tốt2
42 - Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
43 - Thiết bị siêu âm Còn sử dụng tốt1
44 - Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Còn sử dụng tốt1
45 - Trạm trộn 120T/h Còn sử dụng tốt1
46 - Trạm trộn 30m3/h Còn sử dụng tốt1
47 - Tời điện 5T Còn sử dụng tốt1
48 - Vận thăng 0.8T Còn sử dụng tốt1
49 - Xe bơm bê tông 50m3/h Còn sử dụng tốt1
50 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt1
51 - Ô tô tự đổ 10T Còn sử dụng tốt4
52 - Ô tô vận tải thùng 12T Còn sử dụng tốt2
53 - Ô tô vận tải thùng 2.5T Còn sử dụng tốt2
54 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
55 - Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->