Gói thầu: Dịch vụ Tổng đài tin nhắn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101696-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên gói thầu Dịch vụ Tổng đài tin nhắn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211296938
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:55:00 đến ngày 2022-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 325,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổng đài tin nhắn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành đúng hoặc gần CNTT (bao gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ cao đẳng, đại học, Sư phạm Tin học,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 1.2 Dịch vụ Tổng đài tin nhắn năm 2022
Thuê dịch vụ Tổng đài tin nhắn năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chuyên gia lập, đánh giá E-HSDT thuộc Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473) + Tổ thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học Bộ Kế hoạch và Đầu tư , địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473


E-CDNT 10.7
- Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật theo quy định tại Mục 2, Chương III, E-HSMT, gồm: + Bản sao hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh sự hoàn thành của hợp đồng; + Bản sao bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học, Bộ Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 48473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 024 38455298; Fax: 024 38234453;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 080 44468; Fax: 080 44323
E-CDNT 34

5

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí khởi tạo Tên thương hiệu tin nhắn Brandname của Bộ Kế hoạch và Đầu tư với các nhà mạng viễn thông di động đang hoạt động tại Việt Nam: Bo_KHDT; Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Gói dịch vụ 1
2 Phí duy trì Nhà mạng Mobifone Cung cấp dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đến nhà mạng viễn thông di động; Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT tháng 12
3 Phí duy trì Nhà mạng Vinaphone Cung cấp dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đến nhà mạng viễn thông di động; Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tháng 12
4 Phí duy trì Nhà mạng Viettel Cung cấp dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đến nhà mạng viễn thông di động; Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tháng 12
5 Phí duy trì Nhà mạng VN-Mobile Cung cấp dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đến nhà mạng viễn thông di động. Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tháng 12
6 Phí duy trì Nhà mạng Gtel Cung cấp dịch vụ tin nhắn SMS Brandname đến nhà mạng viễn thông di động. Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tháng 12
7 Cước tin nhắn Nhà mạng Mobifone Gửi tin nhắn qua hình thức Brandname (160 ký tự/SMS bao gồm cả dấu cách). Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tin nhắn 288.648
8 Cước tin nhắn Nhà mạng Vinaphone Gửi tin nhắn qua hình thức Brandname (160 ký tự/SMS bao gồm cả dấu cách). Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tin nhắn 250.800
9 Cước tin nhắn Nhà mạng Viettel Gửi tin nhắn qua hình thức Brandname (160 ký tự/SMS bao gồm cả dấu cách). Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tin nhắn 488.400
10 Cước tin nhắn Nhà mạng VN-Mobile Gửi tin nhắn qua hình thức Brandname (160 ký tự/SMS bao gồm cả dấu cách). Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tin nhắn 600
11 Cước tin nhắn Nhà mạng Gtel Gửi tin nhắn qua hình thức Brandname (160 ký tự/SMS bao gồm cả dấu cách). Chi tiết tại mục 2 Chương V của E-HSMT Tin nhắn 120
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổng đài tin nhắn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai, vận hành 1 Đại học ngành đúng hoặc gần CNTT (bao gồm: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - trình độ cao đẳng, đại học, Sư phạm Tin học,22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->