Gói thầu: Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục Lực lượng chuyênnăm 2020 trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Kiểm lâm và trang phục Lực lượng chuyênnăm 2020 trách bảo vệ rừng để trang bị cho công chức, viên chức Chi cục Kiểm lâm thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành NNPTNT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:39:00 đến ngày 2020-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kiểm lâm hiệu | KLH | 62 | Cái | Làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm.Làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 2 | Cấp hiệu Kiểm lâm | CHKL | 62 | Bộ | - Chất liệu: Cầu vai may bằng vải bạt, đúng quy định. Sao bằng đồng mạ theo tiêu chuẩn sảng bóng. - Quy cách: Cấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 3 | Cầu vai ve áo (cấp hiệu kết hợp) | CVKL | 62 | Bộ | - Nguyên liệu: Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo may bằng vải bạt, đúng quy định. Sao bằng đồng mạ theo tiêu chuẩn sáng bóng. - Quy cách: Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 4 | Biểu tượng Kiểm lâm | BTKL | 62 | Bộ | - Nguyên liệu: Làm bằng hợp kim, mạ màu vàng sáng bóng, chất lượng cao. Phía trong định vị vào áo bằng ốc. - Quy cách: Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh. Biểu tượng Kiểm lâm được đeo trên ve cổ áo. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 5 | Biển hiệu Kiểm lâm | BHKL | 62 | Cái | - Quy cách: hàng cao cấp bằng hợp kim kiểu dáng tuân thủ quy định tại Nghị định 01/2019/NĐ-CP. - Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 6 | Áo sơ mi trắng | SMT | 62 | Cái | a) Áo sơ mi nam: - Nguyên liệu: Vải Popolin 7288-1 của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu trắng. - Quy cách: Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly. b) Áo sơ mi nữ - Nguyên liệu: Vải Popolin 7288-1 của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu trắng. - Quy cách: Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 6 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo 2 hai bên sườn, áo dài tay có măng séc vuông. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 7 | Áo quần Xuân hè | XHKL | 62 | Bộ | Áo dài tay nam: Vải Popolin Pevi TR 8430 CTCP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu ánh vàng KL. Áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17mm, kim loại mạ màu vàng, giữa hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, 6 cúc; có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cỡ 12mm. Thân sau làm cầu vai, tay áo trái đính phù hiệu KL; áo dài tay măng séc 55mm, dài 240mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35mm may 2 đường. Cả hai loại áo là kiểu buông, bỏ áo vào trong quần. Áo dài tay nữ: Chất liệu như áo nam. Áo cổ bẻ hai ve, 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo 22mm kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12mm. Tay áo trái đính phù hiệu KL; áo dài tay măng séc tay rộng 45mm, dài 22mm; áo ngắn tay gập vào trong may 1 đường. Kiểu buông, không bỏ áo vào trong quần. Quần nam: Vải Gabadin len 8817-I của CTCP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. Kiểu quần âu, cạp rời, 2mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt. Quần nữ: Chất liệu như quần nam. Kiểu quần âu, cạp rời, 2mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; cạp có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 8 | Áo quần Thu Đông | TDKL | 61 | Bộ | Áo nam: Vải Gabadin len 8817-I của CTCP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 4 túi nổi, đáy túi tròn, giữa túi có đố túi, hai túi dưới nổi, nắp túi hình cánh dơi. Áo có 4 cúc 22 mm, cúc túi trên 17 mm, cúc túi dưới 22 mm, cúc làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh. Dựng thân trước, có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay). Áo nữ: Vải Gabadin len 8817-I của CTCP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 2 túi nổi, miệng túi vát, 2 nắp túi có sòi. Áo có 4 cúc 22 mm (màu và hình dáng như mô tả ở phần áo nam), áo có chiết ly tạo dáng. Dựng thân trước, áo có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay). Quần thu đông nam, nữ: Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam, nữ. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 9 | Giày da đen ngắn cổ | GD | 62 | Đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 10 | Tất chân | TC | 124 | Đôi | - Nguyên liệu: Chất liệu dệt kim. - Tiêu chuẩn: Hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 11 | Giày vải đi rừng | GV | 62 | Đôi | - Tiêu chuẩn: hàng chính hãng cung cấp cho lực lượng vũ trang hoặc tương đương. - Quy cách: Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 12 | Mũ Kêpi xanh | KPX | 61 | Cái | - Nguyên liệu: Vải Gabadin len 8817-I của Cty CP dệt lụa Nam Định hoặc tương đương màu rêu. - Quy cách: Phía trước có lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, thấp dần về phía trước. Có 2 dây coóc đông được tết bằng sợi kim tuyến màu vàng, hai đầu đính cúc kim loại mạ màu vàng, trên mặt cúc có hình ngôi sao 5 cánh nổi. Lót cầu mũ làm bằng vải tráng nhựa, phía trong được gắn bột xốp tạo độ êm khi đội mũ. Thành mũ phía trước được dựng bằng nhựa mỏng để tạo dáng; hai bên thành mũ có đính 4 ôđê tạo sự thông thoáng; phía trước mũ đính Kiểm lâm hiệu. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho công chức Kiểm lâm |
| 13 | Phù hiệu | PH | 40 | Cái | Hình tròn nền xanh cô ban, đường kính 35 mm, chính giữa có hình ngôi sao vàng nền đỏ, hai bên ngôi sao in hình lá cây màu vàng, phía dưới hình bánh xe công lý có in chữ "BẢO VỆ RỪNG". Phù hiệu bảo vệ rừng gắn trên mũ. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 14 | Cấp hiệu | CHBVR | 40 | Bộ | - Chất liệu: bằng dây dệt sợi, màu xanh cô ban. - Kiểu cầu vai hình đa giác; kích thước chiều dài là 130 mm, chiều rộng phần đuôi là 55mm, chiều rộng phần đầu cầu vai là 45mm. Phần đầu cầu vai có gắn chốt kim loại màu vàng có chữ BVR, phần đuôi cầu vai có gắn vạch đỏ ngang rộng 5mm. Cấp hiệu có 3 vạch là Đội trưởng bảo vệ rừng, có 2 vạch là nhân viên bảo vệ rừng có thời gian làm việc từ 5 năm trở lên, có 1 vạch là nhân viên bảo vệ rừng có thời gian làm việc dưới 5 năm. Cấp hiệu gắn trên cầu vai áo. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 15 | Ve áo | VABVR | 40 | Bộ | - Chất liệu: bằng dây dệt sợi, màu xanh cô ban. - Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55mm x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áo | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 16 | Biển tên | BTBVR | 40 | Cái | Biển tên bảo vệ rừng hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh cô ban, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in phù hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 17 | Áo sơ mi trắng | SMT | 40 | Cái | a) Áo sơ mi trắng nam: - Chất liệu: Vải cao cấp mã vải POPOLIN PEVI - KÝ HIỆU TR 8430 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập chứng minh - Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly. b) Áo sơ mi trắng nữ - Chất liệu: Vải cao cấp mã vải POPOLIN PEVI - KÝ HIỆU TR 8430 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập chứng minh - Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 6 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo 2 hai bên sườn, áo dài tay có măng séc vuông. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 18 | Áo quần Xuân hè | XHBVR | 80 | Bộ | Áo xuân hè dài tay hoặc ngắn tay nam: Màu xanh sẫm; Vải cao cấp GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập. Kiểu áo chiết gấu, bo đai, cổ đứng, thân trước có 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bản túi có đố túi, góc đáy túi tròn, nắp túi giữa vát nhọn, hai cạnh góc vuông; nẹp áo có 7 cúc nhựa cùng màu vải; thân sau có cầu vai để đeo cấp hiệu; mỗi bên chếp 1 ly; hai bên sườn có mở xẻ đai, đính cúc. Áo dài tay, tay áo có măng séc tròn, có mổ thép tay nhọn; áo ngắn tay, cửa tay úp vào trong. Áo xuân hè dài tay hoặc ngắn nữ: Chất liệu như áo nam. Màu xanh sẫm. Kiểu áo chiết gấu, bo đai, thân trước có hai hit vai, ngực áo có hai túi ốp nổi ngoài, giữa túi có đố túi, góc đáy túi trên, nắp giữa vát nhọn, 2 cạnh góc vuông; nẹp áo có cúc nhựa cùng màu vải; thân sau có cầu vai, mỗi bên có chếp 1 ly, 2 bên sườn có mở xẻ đai, đính cúc; vai áo có cầu vai để đeo cấp hiệu. Áo dài tay có măng sét trên, có mổ thép tay; áo ngắn tay, cửa tay úp vào trong. Quần nam: Màu xanh sẫm. Kiểu quần âu, cạp rời, 2 túi chéo, thân trước mỗi bên có 2 ly lật về sườn, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa cùng màu, đầu cạp có móc cài cúc, quai nhê; thân sau có chiết ly và hai túi sau viền, cài cúc nhựa, cạp quần có 6 dây đỉa. Quần nữ: Màu xanh sẫm. Vải cao cấp GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minh. Kiểu quần âu, cạp rời thân trước không ly, có 2 túi chéo 2 bên sườn, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa cùng màu, đầu cạp có móc và cúc nhựa hãm bên trong; thân sau có chít 2 bên cạp quần. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 19 | Áo bông | ABBVR | 40 | Cái | Áo bông nam: Vải cao cấp GABADIN PECO 8688-3 hoặc tương đương - có kiểm định độc lập để chứng minh. Màu xanh sẫm. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên; áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu; tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay; thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo; bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay; nẹp áo bên trong kéo khóa, bên ngoài có 4 cúc nhựa cài ngoài áo cùng màu vải. Áo bông nữ: Chất liệu, màu sắc như áo bông nam. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân có 2 túi bổ chéo ở dưới eo áo; vai áo có bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo kiểu vest có cá tay; thân sau có đề cúp thân sau, eo áo có chun ngầm, có cúc tăng giảm eo theo cỡ người; Bên trong áo có lót bông trần, bên trong thân trước có túi lót, gấu tay áo bên trong có bo mút của tay chắn gió; nẹp áo kéo khóa, cài cúc cùng màu vải bên ngoài. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 20 | Giày vải đi rừng | GVBVR | 80 | Đôi | Bằng vải màu xanh rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 21 | Giày da đen ngắn cổ | GDBVR | 5 | Đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, có dây buộc | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 22 | Tất chân | TCBVR | 80 | Đôi | Chất liệu nilon hoặc dệt kim | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 23 | Mũ mềm | MMBVR | 40 | Cái | - May bằng vải màu xanh sẫm. - Kiểu mũ có lưỡi trai; phía trước chia 3 khoang. Phía sau có đai co giãn được đính với nhau bằng nhám | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 24 | Mũ cứng | MCBVR | 40 | Cái | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu xanh sẫm; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh; phía trước mũ có ô gắn phù hiệu. | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
| 25 | Dây lưng BVR | DLBVR | 40 | Cái | Bằng da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; kiểu khoá có chốt cố định phía trong, làm bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có in chữ BVR | Đồng phục, phụ kiện trang bị cho Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi