Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2021 - Đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120549-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2021 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20211283625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 17:05:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,150,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.884E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2021 - Đợt 1
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thanh Hóa năm 2021 - Đợt 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty CP Kiến trúc C.A.C Việt Nam. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tổ chức tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kỹ thuật Tây Đô. Địa chỉ: LK9-13, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS TH_TUH_THIEU_CONG
B HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất21,432m3
2Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m48m3
3Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5116,88kg
4Măng sông nối tiếp địa F42x2,516cái
5Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực1điện cực
6Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x354,9m
8Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế5,1m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện5điện cực
10Bao tải tẩm hắc ín15Bao
11Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)6,3m
12Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
13Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten85m
14Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ3,3m
17Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
18Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
19Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2,5m
20Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
21Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
22Xây bể tổ tiếp đất1bể
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9521,432m3
24Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện2,45m3
2Đổ bê tông móng cột điện2,45m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m5cột
4Móc treo cáp12Bộ
5Kẹp siết đơn12Bộ
6Móc kẹp siết đơn12Bộ
7Đai Inox12Bộ
8Khóa đai Inox12Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo20,510 m
D BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)7,255tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,013tấn
3Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,255tấn
4Bu lông M22-2ECU-75528bộ
5Bu lông M20-2ECU-65140bộ
6Bu lông M16-2ECU-45308bộ
7Bu lông M16-2ECU-35416bộ
8Bu lông M8-2ECU-185144bộ
9Bu long U - M10 L=1004bộ
10Bu long M10 L=3010bộ
11Ecu M3032bộ
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột7.268kg
F XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP
1Đào móng công trình đất cấp 246,033m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9532,722m3
3Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông0,288Tấn
4Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,288Tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng288kg
6Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,914tấn
7Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,914tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,65100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,611tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,214tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm0,054tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25020,625m3
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II3,3100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm40mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,625m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,185Tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,733Tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm0,798Tấn
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp0,464100m2
20Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M1001,767m3
21Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp13,199m3
22Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo0,144m3
23Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7)2công
24Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)34,3174lít
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1001,055m3
G Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng)7,255tấn
2Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
3Nhân công bôi mỡ3CN3/7
4Mỡ bôi20kg
5Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
H TRẠM BTS TH_HLC_HOA_LOC_3
I HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất19,096m3
2Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m48m3
3Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5116,88kg
4Măng sông nối tiếp địa F42x2,516cái
5Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực1điện cực
6Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x348,8m
8Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế4,3m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện5điện cực
10Bao tải tẩm hắc ín15Bao
11Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)6,3m
12Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
13Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten85m
14Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ3,3m
17Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
18Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
19Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2,5m
20Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
21Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
22Xây bể tổ tiếp đất1bể
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9519,096m3
24Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện2,45m3
2Đổ bê tông móng cột điện2,45m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m5cột
4Móc treo cáp12Bộ
5Kẹp siết đơn12Bộ
6Móc kẹp siết đơn12Bộ
7Đai Inox12Bộ
8Khóa đai Inox12Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo18,510 m
K BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
L SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)7,255tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,013tấn
3Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,255tấn
4Bu lông M22-2ECU-75528bộ
5Bu lông M20-2ECU-65140bộ
6Bu lông M16-2ECU-45308bộ
7Bu lông M16-2ECU-35416bộ
8Bu lông M8-2ECU-185144bộ
9Bu long U - M10 L=1004bộ
10Bu long M10 L=3010bộ
11Ecu M3032bộ
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột7.268kg
M XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP
1Đào móng công trình đất cấp 246,033m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9532,722m3
3Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông0,288Tấn
4Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,288Tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng288kg
6Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,53tấn
7Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,53tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,3100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,445tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,733tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm0,054tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25016,25m3
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II2,6100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm20mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,625m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,185Tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,733Tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm0,798Tấn
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp0,464100m2
20Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M1001,767m3
21Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp13,199m3
22Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo0,144m3
23Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7)2công
24Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)34,3174lít
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1001,055m3
N Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng)7,255tấn
2Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
3Nhân công bôi mỡ3CN3/7
4Mỡ bôi20kg
5Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
O TRẠM BTS TH_NSN_NGA_NHAN
P HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất19,096m3
2Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, độ sâu 12m48m3
3Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2,5116,88kg
4Măng sông nối tiếp địa F42x2,516cái
5Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực1điện cực
6Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước2m2
7Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x348,4m
8Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế4,3m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện5điện cực
10Bao tải tẩm hắc ín15Bao
11Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)6,3m
12Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
13Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten85m
14Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy0,5m
16Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ4m
17Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
18Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
19Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2,5m
20Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
21Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
22Xây bể tổ tiếp đất1bể
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9519,096m3
24Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện2,45m3
2Đổ bê tông móng cột điện2,45m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=6,5m5cột
4Móc treo cáp12Bộ
5Kẹp siết đơn12Bộ
6Móc kẹp siết đơn12Bộ
7Đai Inox12Bộ
8Khóa đai Inox12Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo18,510 m
R BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,8742m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,8623m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
S SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)7,255tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,013tấn
3Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M)7,255tấn
4Bu lông M22-2ECU-75528bộ
5Bu lông M20-2ECU-65140bộ
6Bu lông M16-2ECU-45308bộ
7Bu lông M16-2ECU-35416bộ
8Bu lông M8-2ECU-185144bộ
9Bu long U - M10 L=1004bộ
10Bu long M10 L=3010bộ
11Ecu M3032bộ
12Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột7.268kg
T XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP
1Đào móng công trình đất cấp 246,033m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.9532,722m3
3Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông0,288Tấn
4Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,288Tấn
5Mạ kẽm nhúng nóng288kg
6Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,914tấn
7Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc0,914tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,22100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,489tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,672tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm0,054tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25015,25m3
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II2,44100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm40mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,625m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,185Tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép D0,733Tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm0,798Tấn
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp0,464100m2
20Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M1001,767m3
21Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp13,199m3
22Bê tông M200 đá 1x2 móng chân thang cáp, thang leo0,144m3
23Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7)2công
24Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)34,3174lít
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1001,055m3
U Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng)7,255tấn
2Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
3Nhân công bôi mỡ3CN3/7
4Mỡ bôi20kg
5Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
V Chi phí khác
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện3trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.884E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường 1 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW1
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)1
9 Máy đo điện trở suất của đất Độ chính xác 0,1 Ohm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->