Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119773-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 13:33:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,565,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Thái Hòa (cơ sở 2), huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng công trình Phú Anh; Công ty TNHH MTV PCCC Anh Dũng. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lập Thạch, Phòng cảnh sát PCCC tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x294,3675m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn7,007100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm3,1619tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm9,0121tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm0,3528tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,0302tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,0302tấn
8Ép trước cọc BTCT- Cấp đất II13,72100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2281 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,675m3
11Đào xúc đất - Cấp đất III4,2751m3
C CỌC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo:3lần TN
D PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất II1,6546100m3
2Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II26,9281m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x622,8208m3
4Bê tông móng M200, đá 1x269,678m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x23,0061m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x222,9832m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9218100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,2722100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0559100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5057100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5954tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,0878tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,2,1344tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,6152tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,5,5955tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,1,7707tấn
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M5011,6504m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M5048,9584m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x26,2062m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5644100m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,907,3043100m3
22Bê tông lót móng M15059,6282m3
E PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M200, đá 1x226,7063m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,7175100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6061tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9078tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,4832tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x273,6036m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,3509100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5533tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,0971tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,139tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2117,7095m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái11,771100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,8725tấn
14Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x26,1878m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6258100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,511tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm,0,172tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x215,5332m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,1901100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0098tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,6986tấn
F XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50311,5902m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5046,4747m3
3Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M5011,2675m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M501,7035m3
G BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC:
1Đào móng băng - Cấp đất II2,70891m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x61,1287m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M502,8831m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x20,972m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1009,72m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5028,7695m2
H PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép2,2319tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ284,5441m2
3Lắp dựng xà gồ thép2,2319tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ7,3333100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm127,75m
I LÁNG CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng244,602m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100117,2732m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7559,1516m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100113,8022m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7592,94m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán92,94m2
J TRÁT TƯỜNG
1Trát trần, vữa XM M751.177,1m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75628,6606m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75693,2418m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50457,2392m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M502.130,3478m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75171,6244m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M7589,9172m
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75333,504m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75214,7562m2
10Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ inox3043,03m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương118,1778m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75920,7126m2
K SƠN TƯỜNG
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ657,6331m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.629,3502m2
L MÁI SẢNH PHỤ
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10014,6349m2
2Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M7514,6349m2
3Ngói bò úp nóc16,14m
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M500,21m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M756,3m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,3m2
M LAN CAN TAY VỊN
1Gia công lan can2,2312tấn
2Lắp dựng lan can sắt149,9673m2
3Sơn tĩnh điện thép hộp rỗng2.231,2kg
4Thang sắt lên mái theo thiết kế1bộ
N CỬA, HOA SẮT, VÁCH KÍNH
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9448tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa95,76m2
3Sơn tĩnh điện thép vuông đặc944,8kg
4Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm60,48m2
5Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm46,92m2
6Sản xuất cửa sổ mở trượt khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm95,76m2
7Sản xuất cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm8,64m2
8Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm8,64m2
9Cửa chớp thông gió, khí trên mái theo thiết kế, bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện6,192m2
O RÃNH B300 + HỐ GA
1Đào móng băng - Cấp đất II45,65581m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1522100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x69,1717m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5012,3897m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7597,152m2
6Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7548,587m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x25,1069m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,3148100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,5881tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg1521 cấu kiện
P HÈ QUANH NHÀ
1Láng hè dày 3cm, vữa XM M100113,2m2
2Ống thoát chống tràn quanh nhà và sê nô1gói
Q BỂ PHÔT 3 CÁI
1Đào móng - Cấp đất II0,498100m3
2Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II2,62091m3
3Đắp đất nền móng công trình,15,725m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x62,6881m3
5Bê tông móng M200, đá 1x22,3377m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0338100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2193tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7515,7608m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7514,0976m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7579,002m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,32m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,102100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1608tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn301cấu kiện
R ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần36cái
2Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm36cái
3Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W74bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng60bộ
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.000m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm60m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm21.218m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2600m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2120m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm215m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm275m
13Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt28cái
16Lắp đặt công tắc cầu thang4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
18Lắp đặt đế nhựa: công tắc, ổ cắm, hộp , hộp rẽ nhánh: KT50x806hộp
19Tủ điện ngầm tường (KT450x300x150, tôn dày 1,5ly)1hộp
20Tủ điện ngầm tường (KT380x250x150, tôn dày 1,5ly)1hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha 10A14cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 16A18cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 32A6cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 30A2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 60A1cái
26Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P6hộp
S CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm180m
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm135m
3Gia công, đóng cọc chống sét12cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
6Cọc đỡ dây dẫn sét120cọc
7Bình sứ trang trí chân kim7bình
8Que hàn 4 ly (Việt Đức)6kg
9Bu lông + đai ốc3bộ
10Kẹp nối dây tiếp địa3bộ
11Đào móng băng - Cấp đất III12,61m3
12Đắp đất nền móng công trình,12,6m3
T PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,8100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm7cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm3cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm18cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm24cái
10Lắp đặt rắc co ĐK40mm7cái
11Lắp đặt rắc co ĐK21mm6cái
12Lắp đặt rắc co ĐK27mm18cái
13Lắp đặt rắc co ĐK34mm24cái
14Lắp đặt tê nhựa D483cái
15Lắp đặt tê nhựa D421cái
16Lắp đặt tê nhựa D276cái
17Lắp đặt tê nhựa D42/276cái
18Lắp đặt tê nhựa D34/276cái
19Lắp đặt tê nhựa D343cái
20Lắp đặt tê nhựa D48/213cái
21Lắp đặt tê nhựa D27/2126cái
22Lắp đặt tê nhựa D42/2114cái
23Lắp đặt tê nhựa D34/2114cái
24Lắp đặt tê nhựa D27/2112cái
25Lắp đặt tê nhựa D21/2112cái
26Lắp đặt tê nhựa D4812cái
27Lắp đặt tê nhựa D2136cái
28Lắp đặt côn nhựa DN48/428cái
29Lắp đặt cút nhựa DN4218cái
30Lắp đặt cút nhựa DN3421cái
31Lắp đặt cút nhựa DN2721cái
32Lắp đặt cút nhựa DN2148cái
33Lắp đặt cút nhựa DN34/213cái
34Lắp đặt cút nhựa DN2142cái
35Lắp đặt côn nhựa, DN48/426cái
36Lắp đặt côn nhựa, DN34/276cái
37Lắp đặt côn nhựa, DN27/2118cái
38Lắp đặt côn nhựa, DN42/329cái
39Nối thẳng ren ngoài DN60/324cái
40Lắp đặt cút DN48 - 90 độ + 45 độ u.PVC6cái
41Lắp đặt cút DN2036cái
42Lắp đặt cút DN20 ren trong24cái
43Nối thẳng ren trong DN21/2112cái
44Nối thẳng ren trong DN20/2012cái
45Nối thẳng ren ngoài DN20/2024cái
46Lắp đặt nối thẳng RN DN 42/2114cái
47Lắp đặt nối thẳng RN DN 34/2112cái
48Lắp đặt nối thẳng RN DN 27/2145cái
49Lắp đặt nối thẳng RN DN 21/2148cái
50Lắp đặt kép DN 486cái
51Lắp đặt kép DN 2718cái
52Lắp đặt kép DN 2112cái
U THIẾT BỊ
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
2Lắp đặt xí bệt (trẻ em)12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em)18bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)18bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi24bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m33bể
7Lắp đặt gương soi24cái
8Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen12bộ
V THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,27100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm2,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,27100m
6Lắp đặt tê nhựa 110/110 - 45 độ3cái
7Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/75 - 45 độ3cái
8Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110/1103cái
9Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75/75 - 45 độ84cái
10Kép15cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 110 mm - 135 độ57cái
12Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90 mm - 135 độ12cái
13Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 75 mm - 135 độ183cái
14Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 60 mm - 90 độ6cái
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 42 mm - 90 độ38cái
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 75 mm - 90 độ24cái
17Lắp đặt côn nhựa u.PVC, ĐK 90/756cái
18Lắp đặt côn nhựa u.PVC, ĐK 110/7512cái
19Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm (inox)18cái
20Lắp đặt côn DN75/606cái
21Lắp đặt côn DN75/4248cái
22Nắp thông tắc DN11012cái
W THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,008100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm - 90 độ12cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm - 135 độ24cái
4Quả cầu chắn rác12cái
5Đai ôm inox giữ ống72cái
X HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Y Sân vườn
1Đào - Cấp đất III4,9671m3
2Đào nền - Cấp đất III0,9437100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,9934100m3
4Vải bạt xác rắn620,9m2
5Bê tông nền, M150, đá 2x462,09m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75620,9m2
7Lát gạch sân, gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mm620,9m2
Z Rãnh
1Đào đất- Cấp đất III0,1799100m3
2Đào rãnh - Cấp đất III0,9471m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0631100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III0,1263100m3
5Ván khuôn móng0,1468100m2
6Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x43,7058m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,4383m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7557,32m2
9Ván khuôn tấm đan0,2154100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,3897tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x23,7058m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn711cấu kiện
AA Tường rào
1Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M7511,982m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M755,0202m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M7521,3953m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75130,4928m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75506,3556m2
6Đắp phào kép, vữa XM M7563,36m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ636,8484m2
AB Nhà mái vòm
1Đào móng - Cấp đất III2,71m3
2Đào móng băng - Cấp đất III5,55321m3
3Đắp đất nền móng công trình,2,7511m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,6097m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2781100m2
6Bê tông nền, M150, đá 2x44,8374m3
7Bê tông móng M150, đá 2x42,3138m3
8Bê tông móng M200, đá 2x42,7m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M751,0516m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M756,5024m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M753,816m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7527,432m2
13Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M7548,88m2
14Gia công cột bằng thép hình0,5379tấn
15Lắp cột thép các loại0,5379tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m2,1721tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,1721tấn
18Gia công xà gồ thép0,7477tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,7477tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,31241m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,7893100m2
AC Giếng khoan
1Khoan giếng50m
2Phụ kiện ống PVC giếng khoan1trọn bộ
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0033100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x20,0662m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M750,1074m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M752,2204m2
7Nắp bịt tôn dày 5ly (KT850x650)1tấm
8Khóa hộp máy bơm1cái
9Bản lề liên kết với nắp tôn bịt hộp máy bơm2cái
AD Kiến trúc+kết cấu (nhà bảo vệ)
1Đào móng băng - Cấp đất III14,07721m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x61,1849m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M753,1436m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M753,8105m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,0431tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0312100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x20,4892m3
9Đắp đất nền móng công trình,10,869m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M751,038m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M756,8377m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M750,273m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0671100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0317tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,0447tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,4877m3
17Ván khuôn gỗ sàn mái0,3663100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,286tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x23,3754m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0323100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0222tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,1091tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,6864m3
24Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0739tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửa4,32m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,321m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7573,78m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7541,52m2
29Trát trần, vữa XM M7521,7684m2
30Trát xà dầm, vữa XM M758,5908m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M755,1051m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M756,2152m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,2152m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M751,455m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm2m2
36Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm4,32m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3127tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3127tấn
39Bulông M18x25016cái
40Gia công xà gồ thép0,1018tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,1018tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2192100m2
43Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42ly12,4m
44Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x61,3542m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M7513,7624m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,09100m
47Lắp đặt cút nhựa ĐK90mm4cái
48Quả cầu chắn rác2quả
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,8943m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,78m2
AE Điện (nhà bảo vệ)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
2Lắp đặt quạt trần1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm214,5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm230m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm211,5m
6Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm21m
11Lắp đặt tủ điện KT 200x200x140, bằng tôn sơn cách điện1cái
AF Nhà chứa hệ thống PCCC
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M7511,5835m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0209100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0036tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,008tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1363m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1044100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0255tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,0866tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x21,1484m3
10Gia công xà gồ thép0,0804tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,0804tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2124100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,3281m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0202tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa1,68m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7562,88m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7554,676m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,4235m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x22,4235m3
20Sản xuất lắp dựng cửa đi mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn3,24m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn1,68m2
AG HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và lắp đặt trung tâm sử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh1trung tâm
2Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháy2bình
3Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy1HT
4Cáp tín hiệu 5Px0,5mm2135m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn135m
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
7Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm1cái
8Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m2cuộn
9Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D192cái
10Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà1tủ
11Lắp đặt Bơm Diesel cứu hỏa Q=63 m3/h; H=60mcn1chiếc
12Lắp đặt Bơm điện cứu hỏa Q=63 m3/h; H=60mcn1chiếc
13Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm1cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) (không tính khối lượng dây từ trạm điện của công trình tới tủ điều khiển bơm)25m
15Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m31bể
16Lắp đặt van phao Đường kính 25mm1cái
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x3,2mm1,2100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,6mm0,18100m
19Đào đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III67,21m3
20Lắp đặt tê 100 đều4cái
21Lắp đặt tê 25 đều2cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/804cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm4cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm12cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mm10cặp bích
26Lắp đặt rọ hút D1002cái
27Lắp đặt y lọc D1002cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm4cái
29Lắp đặt van mặt bích - Van 1 chiều Đường kính 100mm2cái
30Lắp đặt van mặt bích - Van chặn Đường kính 100mm2cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
33Thi công bệ máy bơm chữa cháy2Bộ
34Gia công giá đỡ ống bằng thép hình (thép V4)0,38tấn
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm1,2100m
36Sơn đường ống chữa cháy40kg
37Lắp đặt Lò xo chống rung chân máy8bộ
38Bulong+ e cu120bộ
AH HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy1,810 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo phòng1,25 đèn
6Đế âm tường cho đèn báo phòng6cái
7Hộp kỹ thuật đấu dây2cái
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn4hộp
9Lắp đặt điện trở cuối kênh2cái
10Lắp đặt đèn Exit2,85 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố25 đèn
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2460m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2220m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16680m
15Hộp chia ngả33cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn10cái
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mm0,3100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm0,36100m
19Lắp đặt tê thép D65/501cái
20Lắp đặt tê thép D100/651cái
21Lắp đặt côn thu D65/501cái
22Lắp đặt cút thép D654cái
23Lắp đặt cút thép D504cái
24Lắp đặt tê thép D502cái
25Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x1200x180mm4tủ
26Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m4cuộn
27Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D134cái
28Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D504cái
29Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL48bình
30Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT34bình
31Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh4bộ
32Sơn đường ống chữa cháy9kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy khoan cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy ép cọc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->