Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 13:33:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,565,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÁI HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Thái Hòa (cơ sở 2), huyện Lập Thạch. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa
- Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 0211 3831 127
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Thái Hòa - Địa chỉ: xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3831 127 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | 94,3675 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 7,007 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | 3,1619 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | 9,0121 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | 0,3528 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,0302 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 3,0302 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT- Cấp đất II | 13,72 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 228 | 1 mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,675 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 4,275 | 1m3 | |
| C | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: | 3 | lần TN | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 1,6546 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II | 26,928 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 22,8208 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 69,678 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 3,0061 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2 | 22,9832 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9218 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,2722 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0559 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5057 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5954 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | 0,0878 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | 2,1344 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,6152 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 5,5955 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 1,7707 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 11,6504 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 48,9584 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2 | 6,2062 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5644 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,3043 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng M150 | 59,6282 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 26,7063 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,7175 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6061 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9078 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,4832 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2 | 73,6036 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,3509 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5533 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,0971 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,139 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 117,7095 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 11,771 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,8725 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 6,1878 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6258 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,511 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, | 0,172 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 15,5332 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1901 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0098 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6986 | tấn | |
| F | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 311,5902 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 46,4747 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 11,2675 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50 | 1,7035 | m3 | |
| G | BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 2,7089 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 1,1287 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50 | 2,8831 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 0,972 | m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 9,72 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 28,7695 | m2 | |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 2,2319 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,544 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2319 | tấn | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 7,3333 | 100m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | 127,75 | m | |
| I | LÁNG CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 244,602 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 117,2732 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 59,1516 | m2 | |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 113,8022 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 92,94 | m2 | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 92,94 | m2 | |
| J | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.177,1 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 628,6606 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 693,2418 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 457,2392 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 2.130,3478 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 171,6244 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 89,9172 | m | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | 333,504 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 214,7562 | m2 | |
| 10 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện đồng bộ inox304 | 3,03 | m2 | |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 118,1778 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 920,7126 | m2 | |
| K | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 657,6331 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.629,3502 | m2 | |
| L | MÁI SẢNH PHỤ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 14,6349 | m2 | |
| 2 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | 14,6349 | m2 | |
| 3 | Ngói bò úp nóc | 16,14 | m | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,21 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,3 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,3 | m2 | |
| M | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công lan can | 2,2312 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 149,9673 | m2 | |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép hộp rỗng | 2.231,2 | kg | |
| 4 | Thang sắt lên mái theo thiết kế | 1 | bộ | |
| N | CỬA, HOA SẮT, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9448 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 95,76 | m2 | |
| 3 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | 944,8 | kg | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | 60,48 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | 46,92 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | 95,76 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 8 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6,38mm | 8,64 | m2 | |
| 9 | Cửa chớp thông gió, khí trên mái theo thiết kế, bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện | 6,192 | m2 | |
| O | RÃNH B300 + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 45,6558 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1522 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 9,1717 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 12,3897 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 97,152 | m2 | |
| 6 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 48,587 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 5,1069 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,3148 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,5881 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 152 | 1 cấu kiện | |
| P | HÈ QUANH NHÀ | |||
| 1 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | 113,2 | m2 | |
| 2 | Ống thoát chống tràn quanh nhà và sê nô | 1 | gói | |
| Q | BỂ PHÔT 3 CÁI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,498 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II | 2,6209 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | 15,725 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 2,6881 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,3377 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0338 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2193 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,7608 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 14,0976 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 79,002 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1608 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 30 | 1cấu kiện | |
| R | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 36 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần tròn D260-1x16W | 74 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.000 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 1.218 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 600 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 120 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 75 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 28 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa: công tắc, ổ cắm, hộp , hộp rẽ nhánh: KT50x80 | 6 | hộp | |
| 19 | Tủ điện ngầm tường (KT450x300x150, tôn dày 1,5ly) | 1 | hộp | |
| 20 | Tủ điện ngầm tường (KT380x250x150, tôn dày 1,5ly) | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | 1 | cái | |
| 26 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | 6 | hộp | |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 180 | m | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 135 | m | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 6 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 120 | cọc | |
| 7 | Bình sứ trang trí chân kim | 7 | bình | |
| 8 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | 6 | kg | |
| 9 | Bu lông + đai ốc | 3 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối dây tiếp địa | 3 | bộ | |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | 12,6 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, | 12,6 | m3 | |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,55 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co ĐK40mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co ĐK21mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co ĐK27mm | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co ĐK34mm | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D48 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D42/27 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D34/27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D48/21 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D27/21 | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D42/21 | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D34/21 | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D27/21 | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D21/21 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D48 | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D21 | 36 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa DN48/42 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa DN42 | 18 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa DN34 | 21 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa DN27 | 21 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa DN21 | 48 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa DN34/21 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa DN21 | 42 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa, DN48/42 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa, DN34/27 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa, DN27/21 | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa, DN42/32 | 9 | cái | |
| 39 | Nối thẳng ren ngoài DN60/32 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút DN48 - 90 độ + 45 độ u.PVC | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút DN20 | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút DN20 ren trong | 24 | cái | |
| 43 | Nối thẳng ren trong DN21/21 | 12 | cái | |
| 44 | Nối thẳng ren trong DN20/20 | 12 | cái | |
| 45 | Nối thẳng ren ngoài DN20/20 | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng RN DN 42/21 | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nối thẳng RN DN 34/21 | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối thẳng RN DN 27/21 | 45 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng RN DN 21/21 | 48 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kép DN 48 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kép DN 27 | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt kép DN 21 | 12 | cái | |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| V | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,27 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 2,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,27 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 110/110 - 45 độ | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/75 - 45 độ | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110/110 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75/75 - 45 độ | 84 | cái | |
| 10 | Kép | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 110 mm - 135 độ | 57 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90 mm - 135 độ | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 75 mm - 135 độ | 183 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 60 mm - 90 độ | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 42 mm - 90 độ | 38 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 75 mm - 90 độ | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC, ĐK 90/75 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC, ĐK 110/75 | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75 mm (inox) | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn DN75/60 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn DN75/42 | 48 | cái | |
| 22 | Nắp thông tắc DN110 | 12 | cái | |
| W | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,008 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm - 90 độ | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm - 135 độ | 24 | cái | |
| 4 | Quả cầu chắn rác | 12 | cái | |
| 5 | Đai ôm inox giữ ống | 72 | cái | |
| X | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Y | Sân vườn | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 4,967 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền - Cấp đất III | 0,9437 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,9934 | 100m3 | |
| 4 | Vải bạt xác rắn | 620,9 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 62,09 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 620,9 | m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mm | 620,9 | m2 | |
| Z | Rãnh | |||
| 1 | Đào đất- Cấp đất III | 0,1799 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | 0,947 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0631 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 0,1263 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,1468 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | 3,7058 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,4383 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 57,32 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,2154 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,3897 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 3,7058 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 71 | 1cấu kiện | |
| AA | Tường rào | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | 11,982 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75 | 5,0202 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 | 21,3953 | m3 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 130,4928 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 506,3556 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 63,36 | m | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 636,8484 | m2 | |
| AB | Nhà mái vòm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 2,7 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 5,5532 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | 2,7511 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,6097 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2781 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 4,8374 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 2,3138 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | 2,7 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 1,0516 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | 6,5024 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,816 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 27,432 | m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | 48,88 | m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5379 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,5379 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,1721 | tấn | |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,1721 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,7477 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7477 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,3124 | 1m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,7893 | 100m2 | |
| AC | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng | 50 | m | |
| 2 | Phụ kiện ống PVC giếng khoan | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0033 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,0662 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 | 0,1074 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 2,2204 | m2 | |
| 7 | Nắp bịt tôn dày 5ly (KT850x650) | 1 | tấm | |
| 8 | Khóa hộp máy bơm | 1 | cái | |
| 9 | Bản lề liên kết với nắp tôn bịt hộp máy bơm | 2 | cái | |
| AD | Kiến trúc+kết cấu (nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 14,0772 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 1,1849 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 3,1436 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 3,8105 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0068 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,0431 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0312 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2 | 0,4892 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, | 10,869 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 | 1,038 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75 | 6,8377 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | 0,273 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0671 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0317 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0447 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4877 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3663 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,286 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3754 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0323 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0222 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1091 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,6864 | m3 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0739 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,32 | 1m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,78 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,52 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,7684 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 8,5908 | m2 | |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 5,1051 | m2 | |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 6,2152 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,2152 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 1,455 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | 2 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | 4,32 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3127 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3127 | tấn | |
| 39 | Bulông M18x250 | 16 | cái | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,1018 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1018 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2192 | 100m2 | |
| 43 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42ly | 12,4 | m | |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 1,3542 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | 13,7624 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,09 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ĐK90mm | 4 | cái | |
| 48 | Quả cầu chắn rác | 2 | quả | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,8943 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,78 | m2 | |
| AE | Điện (nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 14,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 11,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 21 | m | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 200x200x140, bằng tôn sơn cách điện | 1 | cái | |
| AF | Nhà chứa hệ thống PCCC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - , vữa XM M75 | 11,5835 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0209 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0036 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,008 | tấn | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1363 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1044 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0255 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,0866 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, M200, đá 1x2 | 1,1484 | m3 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,0804 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0804 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2124 | 100m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,328 | 1m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0202 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 62,88 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 54,676 | m2 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,4235 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 2,4235 | m3 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn | 3,24 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở ra ngoài bằng khung sắt hộp, huỳnh nhôm dập hoa văn | 1,68 | m2 | |
| AG | HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm sử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháy | 2 | bình | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | 1 | HT | |
| 4 | Cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | 135 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 135 | m | |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m | 2 | cuộn | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19 | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt Bơm Diesel cứu hỏa Q=63 m3/h; H=60mcn | 1 | chiếc | |
| 12 | Lắp đặt Bơm điện cứu hỏa Q=63 m3/h; H=60mcn | 1 | chiếc | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) (không tính khối lượng dây từ trạm điện của công trình tới tủ điều khiển bơm) | 25 | m | |
| 15 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 16 | Lắp đặt van phao Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100x3,2mm | 1,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25x2,6mm | 0,18 | 100m | |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 67,2 | 1m3 | |
| 20 | Lắp đặt tê 100 đều | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê 25 đều | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 10 | cặp bích | |
| 26 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y lọc D100 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Van 1 chiều Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Van chặn Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 33 | Thi công bệ máy bơm chữa cháy | 2 | Bộ | |
| 34 | Gia công giá đỡ ống bằng thép hình (thép V4) | 0,38 | tấn | |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 1,2 | 100m | |
| 36 | Sơn đường ống chữa cháy | 40 | kg | |
| 37 | Lắp đặt Lò xo chống rung chân máy | 8 | bộ | |
| 38 | Bulong+ e cu | 120 | bộ | |
| AH | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,8 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | 1,2 | 5 đèn | |
| 6 | Đế âm tường cho đèn báo phòng | 6 | cái | |
| 7 | Hộp kỹ thuật đấu dây | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | 2,8 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 460 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | 680 | m | |
| 15 | Hộp chia ngả | 33 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm | 0,36 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê thép D65/50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê thép D100/65 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu D65/50 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép D65 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thép D50 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thép D50 | 2 | cái | |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x1200x180mm | 4 | tủ | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m | 4 | cuộn | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13 | 4 | cái | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | 8 | bình | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 32 | Sơn đường ống chữa cháy | 9 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây:Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc (Trắc địa)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi