Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123753-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220108178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư chợ Lại và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:56:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,962,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0444422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=2 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=10 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động và vận hành bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới chợ Lại, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà (Giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư chợ Lại và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3815232 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại An Thịnh Phát, địa chỉ: Số nhà 01, ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Hà; Địa chỉ: thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD, địa chỉ: Lô LK02.84 khu đô thị mới Tuệ Tĩnh, phường Cẩm Thượng - TP. Hải Dương - tỉnh Hải Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3815232 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3815232 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0906170001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thanh Thủy; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 3815232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KINH DOANH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,084m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,549m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,545m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,241tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,737m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,58m3
18Đánh bóng mặt nền bằng xi măng 3kg/m2, 0,02 công/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V822,4m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,352m2
20Bản mã chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118,6kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7771m2
22Bu lông M12 dài 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
23Bu lông D25 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
24Bu lông D22 dài 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
25Bu lông D12 dài 50Mô tả kỹ thuật theo chương V720cái
26Bu lông D16 dài 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V15,75tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V15,75tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5161m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,673tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,673tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,2891m2
33Giằng xà gồ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V711,54kg
34Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4 ly, lớp PU dày 18 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,052100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V82,2m
37Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V164,4m
38Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m
39Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
40Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
41Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,498m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,425m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,176m2
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,96m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,606m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,186tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1541cấu kiện
B NHÀ TRẠM ĐIỆN, TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8271m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,179m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,612m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,134m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,466m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V171,52m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,412m2
34Cửa đi, cửa sổ nhôm hộp, kính dày 5,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
35Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,73kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
37Đèn tuýp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mặt công tắc + mặt AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
43Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
47Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Rọ thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8071m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,577m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,877m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
26Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,582m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,292m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,152m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,336m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,188m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V190,976m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,894m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,872m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,344m2
57Cửa đi, cửa sổ nhôm hộp, kính dày 5,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
58Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
60Đèn tuýp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Đèn ốp trần D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Mặt công tắc + mặt AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
66Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
68Ống sun D18Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Vòi nước rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
85Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
86Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
90Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
92Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
93Nút bị nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
96Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
97Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
98Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
99Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
100Côn thu PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Cút góc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Cút góc PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Cút góc PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Côn thu PVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
107Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D KHU THU GOM RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,578m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,961m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,032m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V163,797m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,049m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6311m2
28Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
E BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,511m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
9Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,871m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
17Cửa bể InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,5kg
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,376m2
19Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,376m2
20Đánh màu bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,376m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,107m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,168m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,617100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,683tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
24Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,848m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,548m2
28Quét 1 lớp sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V73,548m2
29Quét 3 lớp sika proof membraneMô tả kỹ thuật theo chương V73,548m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m2
31Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,9m2
32Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
33Vỏ tủ điện tổng 400x600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37MCCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCB 1P 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Ống ghen xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Ống gân xoắn D30/42Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Ống cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
42Cốt bấm đầu dây loại 25/14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Cốt bấm đầu dây loại 16/8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Cốt bấm đầu dây loại 6/6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Cốt bấm đầu dây loại 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
46Dây đồng bện D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Song chắn rác thô đầu vào thép D12a100Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
48Song chắn rác thô đầu vào thép D12a25Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
49Hộp tôn che máy bơm 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
50Ống dàn thổi phí PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
51Đĩa tản khíMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52Van điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Máy thổi khí 2,2 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bơm chìm 9m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Bơm bùn 2m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Ống Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
57Cút Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Tê Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Ống bơm PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Ống bơm PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
66Tê PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Bồn hóa chất 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Van khóa Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,019100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5631m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,3271m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,534m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,823m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,722m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,635m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
16Thép V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo chương V663,2kg
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,5921m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V490,616m2
19Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,174m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,814m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,269tấn
23Thép V100x100x7Mô tả kỹ thuật theo chương V516kg
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1681m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2951cấu kiện
26Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,783m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V6,847100m2
28Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,034tấn
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1071 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
32Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V107mối nối
H HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Aptomat 3 pha 4 cực 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat 3 pha 4 cực 60AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Aptomat 3 pha 4 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ điện tổng 539x356x137Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
7Ống HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,3841m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hộp đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Máy bơm biến tần 1,1kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47100 m
8Van điều khiển D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rọ bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
11Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
12Vòi nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V49,8891m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,989100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,989100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,044100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,956100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100tấn
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,882100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,882100tấn
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V435,54m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,115m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,785m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2071cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2041 cấu kiện
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,405m2
K SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V74cây
2Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V29100m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,274100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V58,61m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,86100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V43,952100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,72m3
10Đánh bóng mặt nền bằng xi măng 3kg/m2, 0,02 công/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,2m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7410m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6651m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,665m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,062m3
17Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V72,826m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4861m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,826m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,167m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
32Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,661m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,954m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,324tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,098m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,804m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,648m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,372m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,6m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,11m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,92m
54Đắp tên chợMô tả kỹ thuật theo chương V10công
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,804m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,62m2
57Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0444422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.622.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật;+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình cấp III trở lên còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);43
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu32
7 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 15 Nhà thầu có danh sách >=15 công nhân kỹ thuật bậc >=3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy >=2 người, Nề, cốt pha, cốt thép>=10 người; Điện, nước >=3 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
3 Máy lu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy ủi Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, cấp phối đá dăm Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động và vận hành bình thường1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động và vận hành bình thường2
9 Máy trộn vữa Hoạt động và vận hành bình thường1
10 Máy đầm dùi Hoạt động và vận hành bình thường2
11 Máy đầm bàn Hoạt động và vận hành bình thường2
12 Máy hàn điện Hoạt động và vận hành bình thường1
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động và vận hành bình thường1
14 Máy đầm đất Hoạt động và vận hành bình thường1
15 Máy thủy bình Hoạt động và vận hành bình thường1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động và vận hành bình thường1
17 Máy phát điện Hoạt động và vận hành bình thường1
18 Máy vận thăng Hoạt động và vận hành bình thường1
19 Máy khoan Hoạt động và vận hành bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->