Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:50:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,671,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia). ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ pHÙNG XÁ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02:Thi công xây dựng Xây dựng Nhà thờ tổ nghề và khu trưng bày giới thiệu các sản phẩm làng nghề cơ kim khí xã Phùng Xá. Hạng mục: Sân, tường bao, cổng, bình phong, nhà vệ sinh, am hóa vàng, nhà thờ tổ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, vốn huy động các doanh nghiệp, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.103176) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ | 15 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 15 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi về đắp K90 | 3.623,1746 | m3 | |
| 4 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36,092 | 100m3 | |
| B | Bó vỉa, bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 32,2112 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 10,7371 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,2032 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,818 | m3 | |
| 5 | Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương bó vỉa, bo bồn cây, KT 150x150 | 281,6 | m | |
| 6 | Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương bó vỉa, bo bồn cây, KT 150x300 | 6 | m | |
| C | Sân, nền | |||
| 1 | Nilon lót nền | 1.700 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 170 | m3 | |
| 3 | Lát nền bằng đá xanh KT 400x400x40, lát trùng mạch | 420 | m2 | |
| 4 | Lát gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương KT400x400, mạch công, hao phí gạch x1,1 | 1.280 | m2 | |
| 5 | Miết mạch lồi sân gạch đỏ | 1.280 | m2 | |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 490 | m | |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 140 | m | |
| D | Kè đá, Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 162,2169 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5407 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 22,5885 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 275,3452 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 17,2366 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,3876 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5621 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4752 | tấn | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,1724 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,3699 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 627,2344 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,924 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 2.477,46 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,1584 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt viên gạch hoa tranh tráng men màu xanh, ô thoáng | 281 | cái | |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt, thép vuông đặc 14x14 | 36,096 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,192 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | 36,096 | m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0479 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan | 0,0032 | tấn | |
| 22 | Lắp tấm đan trên đèn | 8 | cấu kiện | |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 bóng 36 W | 32 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | 3,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,92 | m3 | |
| 4 | Khung móng M16x340x340x500 | 8 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa an toàn cho cột đèn M63x5x2500 | 8 | cọc | |
| 6 | Cột DC-05B | 8 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt cột đèn sân vườn | 8 | cột | |
| 8 | Tay chùm C11-4 | 8 | chiếc | |
| 9 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp 7m | 4 | cột | |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,816 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 14 | Khung móng M16x340x340x500 | 4 | cái | |
| 15 | Cọc nối đất sắt mạ đồng F16, dài 2,4m | 8 | cái | |
| 16 | Kẹp cọc nối đất, cọc f16 và dây đồng m16 | 8 | cái | |
| 17 | Dây tiếp địa M16 | 6 | m | |
| 18 | Đầu cose tiếp địa | 8 | cái | |
| 19 | Buloong, đai ốc... | 4 | bộ | |
| 20 | Đèn cầu D300 12w trụ tường rào | 6 | bộ | |
| 21 | Đèn pha led 36w | 16 | bộ | |
| 22 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6 | 10 | m | |
| 23 | Cáp ngầm CW 2x4mm2 | 450 | m | |
| 24 | Cáp tiếp địa 1x4mm2 | 450 | m | |
| 25 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16 | 220 | m | |
| 26 | Dây đồng bọc PVC : Cu/PVC 1*2.5mm2 | 200 | m | |
| 27 | Dây đồng bọc PVC : Cu/PVC 1*1.5mm2 | 200 | m | |
| 28 | Vỏ tủ điện 500x400x200 Việt Nam | 1 | tủ | |
| 29 | MCCB 3P 30A /380V | 1 | cái | |
| 30 | MCB 1P 20A /220V | 4 | cái | |
| 31 | Phụ kiện lắp cho 1 tủ | 1 | bộ | |
| 32 | Ống HDPE D85/60 | 220 | m | |
| 33 | Ống HDPE D50/40 | 5 | m | |
| 34 | Ống HDPE D40/30 | 450 | m | |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | 6,492 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình | 48 | m3 | |
| 37 | Gạch chỉ | 432 | viên | |
| 38 | Băng báo hiệu cáp của rãnh cáp | 440 | md | |
| 39 | Cọc báo hiệu cáp | 10 | cọc | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 18 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18 | m3 | |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 10,6373 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 44,7888 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,0015 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,7469 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,352 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 154,78 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,78 | m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan | 0,0178 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,2507 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,332 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 137 | cấu kiện | |
| 12 | Ống nhựa PVC D300 | 0,1 | 100m | |
| 13 | Máy bơm sinh hoạt Q3m3, H20 | 1 | cái | |
| 14 | Máy bơm tưới cây Q3m3, H40 | 1 | cái | |
| 15 | Đồng hồ đo nước D25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Crephin | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa D40 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Racco nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Racco nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Racco nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25 | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Ống PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt Ống PPR D32 | 0,9 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Ống PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 6 | cái | |
| 34 | Tê PPR D32/20 | 6 | cái | |
| 35 | Côn thu PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | 12 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình | 12 | m3 | |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 14,076 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0469 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,828 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,9671 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0983 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2241 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1705 | tấn | |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,449 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,4596 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,9136 | m2 | |
| 11 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | 18,3736 | m2 | |
| 12 | Chống thấm bằng bitum | 18,3736 | m2 | |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 0,64 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 3 | Khung móng M24 | 1 | cái | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2.5 | 1 | cọc | |
| 5 | Kim thu sét inox 316, bán kính bảo vệ48m, PDC 6.4 | 1 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5m | 10 | cọc | |
| 7 | Thép nối đất D14 | 120 | m | |
| 8 | Cột thép 12m | 12 | m | |
| 9 | Que hàn | 30 | kg | |
| 10 | Hóa chất điện trở Gem | 8 | bao | |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa inox Việt Nam | 1 | hộp | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,049 | m3 | |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,088 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0245 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,0014 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1 | cấu kiện | |
| 17 | Cốt thép tấm đan | 0,0004 | tấn | |
| I | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 40/30 | 300 | m | |
| 2 | Dây dẫn điện 2*2.5mm2 | 400 | m | |
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 6,3879 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1293 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,488 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,7984 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0572 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0313 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4997 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,632 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1264 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0181 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,154 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,6846 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 86,72 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,3776 | m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,626 | m3 | |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,8741 | m3 | |
| 19 | Cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện màu nâu có hoa văn trang trí, đã bao gồm phụ kiện | 14,004 | m2 | |
| K | NHÀ TỔ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 124,7767 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4159 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 20,2567 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 13,1824 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2988 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6983 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 19,56 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4083 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4953 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7662 | tấn | |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,9662 | m3 | |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,1314 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9559 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 36,3 | m3 | |
| 16 | Miết mạch lồi nền lát gạch | 105 | m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 0,0881 | m3 | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0162 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7275 | m3 | |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | 100,2518 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,2518 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,3205 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 194,62 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,4096 | m2 | |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,1406 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5448 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,0958 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,3333 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 315,68 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,4291 | m2 | |
| L | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy ABC | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 | 1 | bình | |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 4 | Hộp đựng , kệ để bình chữa cháy KT 20x60x33cm | 1 | bộ | |
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 600x500x200x2 | 1 | tủ | |
| 2 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 3 | Cầu chì hộp + hạt chì 5A | 3 | hộp | |
| 4 | Aptomat 3P 100A - 15KA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat 3P 30A - 10KA | 5 | cái | |
| 6 | Aptomat 1P 30A - 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Aptomat 1P 20A - 6KA | 3 | cái | |
| 8 | Aptomat 1P 16A - 6KA | 2 | cái | |
| 9 | Hệ thống thanh đồng cái, cáp nối | 1 | bộ | |
| 10 | Đèn máng 1 bóng led 18w | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 220V | 77 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn tường ánh sáng vàng | 10 | bộ | |
| 13 | Đèn lồng gỗ D400 | 3 | cái | |
| 14 | Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 15 | Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế, mặt, hạt) | 1 | cái | |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực, âm tường 250V-16A | 10 | cái | |
| 17 | Dây dẫn Cu/Pvc 1*2.5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Dây dẫn Cu/Pvc 1*1.5mm2 | 500 | m | |
| 19 | Dây bảo vệ Cu/Pvc 1*2.5mm2 vàng xanh | 125 | m | |
| 20 | Dây bảo vệ Cu/Pvc 1*16mm2 vàng xanh | 35 | m | |
| 21 | Ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 | 90 | m | |
| 22 | Ống ruột gà D20 (1 cuộn) | 50 | m | |
| 23 | Hộp nối phân dây KT 185*185*80 | 2 | hộp | |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Cọc thép mạ kẽm D16 | 12 | cọc | |
| 2 | Thép bản 50x5 | 50 | kg | |
| 3 | Thép nối đất D14 | 120 | m | |
| 4 | Cột thép 12m | 12 | m | |
| 5 | Que hàn | 15 | kg | |
| 6 | Hóa chất điện trở Gem | 4 | bao | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 8 | Cọc cố định dây thu sét | 50 | cái | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 10 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| O | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | 1,5 | 100m | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 1,5 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,9 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm, dày 13mm | 0,9 | 100m | |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | 963,8489 | m2 | |
| 2 | Đào hào phòng mối | 31,55 | m3 | |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 20,8 | m3 | |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 10,75 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hào phòng mối | 31,55 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 88 | 1m2 | |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | 200,5036 | m2 | |
| Q | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,2459 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7191 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2348 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,3111 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,6228 | m3 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1018 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4777 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3466 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,5806 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,458 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 0,4392 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1747 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0369 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0025 | tấn | |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | 0,0136 | tấn | |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,7367 | m3 | |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9407 | m3 | |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,0973 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,9756 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm2, vữa XM mác 75 | 55,3533 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,8806 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,9756 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,8806 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,74 | m | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4807 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1658 | m3 | |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3989 | m3 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 1,9477 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9477 | m3 | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch nem 300x300mm | 2,5574 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 15,7677 | m2 | |
| 33 | Lát gạch lá nem bằng gạch nem 300x300mm | 2,9189 | m2 | |
| 34 | Vách ngăn WC HPL compact hoặc tương đương dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (giá trọn gói gia công lắp dựng) | 14,4006 | m2 | |
| 35 | Giá treo Inox 304 + bàn đá granite | 2 | bộ | |
| 36 | Kính cửa sổ, kính dày 5mm | 0,375 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0784 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0261 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5058 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,9899 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0126 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0199 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính | 0,1406 | tấn | |
| 45 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,2638 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,432 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,2913 | m2 | |
| 48 | Đánh màu bể | 14,7233 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt đèn gắn tường 1x12w | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 led 1x12w | 4 | bộ | |
| 51 | Quạt thông gió 300*300 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 54 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 55 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 56 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30 | 32 | m | |
| 57 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVD D20 | 30 | m | |
| 58 | Ống nhựa PPR D32 PN25 | 0,28 | 100m | |
| 59 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | 0,08 | 100m | |
| 60 | Cút nhựa PPR25 | 20 | cái | |
| 61 | Cút nhựa PPR20 | 8 | cái | |
| 62 | Cút nhựa PPR20 ren trong | 12 | cái | |
| 63 | Tê nhựa PPR25 | 2 | cái | |
| 64 | Tê nhựa PPR20 | 3 | cái | |
| 65 | Tê nhựa PPR25x20 | 6 | cái | |
| 66 | Răcco nhựa PPR25 | 2 | cái | |
| 67 | Côn thu nhựa PPR25x20 | 3 | cái | |
| 68 | Ống uPVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 69 | Ống uPVC D75 | 0,12 | 100m | |
| 70 | Ống uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 71 | Ống uPVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 72 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | 6 | cái | |
| 73 | Tê nhựa uPVC 45 độ D76 | 6 | cái | |
| 74 | Cút nhựa uPVC D110 | 8 | cái | |
| 75 | Cút nhựa uPVC D76 | 10 | cái | |
| 76 | Cút nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 77 | Cút nhựa uPVC D42 | 8 | cái | |
| 78 | Côn nhựa uPVC D110/60 | 1 | cái | |
| 79 | Côn nhựa uPVC D76/42 | 4 | cái | |
| 80 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 91 | Van nhựa D25 | 2 | cái | |
| 92 | Xi phông thoát tiểu nam, chậu rửa | 9 | cái | |
| 93 | Dây cấp nước chậu rửa, xí bệt | 7 | cái | |
| 94 | Máy bơm tăng áp Q0.5, H10, Pentax hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 95 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| R | BÌNH PHONG - XDCB | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 7,6804 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,768 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 4,036 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5861 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0227 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0205 | tấn | |
| S | LẦU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 2,6112 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 0,8703 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6024 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4435 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3198 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2186 | m3 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0231 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0158 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0321 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,213 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,0213 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao | 0,0112 | tấn | |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7576 | m3 | |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4361 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,0536 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,0772 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,213 | m2 | |
| 18 | Đắp giả cột | 8,08 | m | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,88 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,0772 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,2666 | m2 | |
| 22 | Vẩy vữa sần chi tiết cột, tường | 4,3247 | m2 | |
| 23 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 24 | Đắp đầu đao, kìm nóc | 6 | hiện vật | |
| 25 | Xây bờ nóc, bờ chảy | 4,32 | m | |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông | 2,8152 | m2 | |
| T | CỔNG PHỤ 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 6,188 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3,4188 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2023 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9698 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,6544 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0541 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0259 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2417 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,4464 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0893 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0748 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0405 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0036 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan | 0,0008 | tấn | |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5704 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,8708 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 60,48 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,8708 | m2 | |
| 21 | Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, đá dày 40 | 4,8174 | m2 | |
| 22 | Cánh cổng bằng thép hộp, tôn dập dày 3ly | 15,7356 | m2 | |
| U | CỔNG PHỤ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 4,026 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 1,7094 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9118 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4849 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,3784 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0373 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0326 | tấn | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6969 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,2232 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0446 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0062 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0203 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0018 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan | 0,0004 | tấn | |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7852 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,4354 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,24 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,4354 | m2 | |
| 21 | Lát nền bằng đá xanh KT 400x400x40, lát trùng mạch | 2,4087 | m2 | |
| 22 | Cánh cổng bằng thép hộp, tôn dập dày 3ly | 7,8678 | m2 | |
| V | CỔNG CHÍNH - PHẦN CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 6,7584 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 8 | mặt thú | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 4 | con | |
| 4 | Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, đá dày 40 | 5,2452 | m2 | |
| W | NHÀ TỔ - PHẦN CN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch để trần không trát | 22,0554 | m3 | |
| 2 | Lát gạch Bát Kt 300x300x40 | 15,75 | m2 | |
| 3 | Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương KT 300x300x40 | 137 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 63,576 | m | |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 20,8373 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 2 | con | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,94 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 6,25 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 113,5575 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 77,8377 | m2 | |
| 12 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương , chân tảng đá | 0,8006 | m3 | |
| 13 | Gia công Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, chi tiết ngạch cửa | 0,1461 | m3 | |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 0,7832 | m2 | |
| 15 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương, chi tiết bậc đá | 5,603 | m3 | |
| 16 | Gia công đá xanh, chi tiết chặn bậc đá | 1,9665 | m3 | |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 4,37 | m2 | |
| 18 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 9,4544 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,0487 | m3 | |
| 20 | Gia công gỗ cấu kiện xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,7159 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,2075 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,1943 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,1232 | m3 | |
| 24 | Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,6324 | m3 | |
| 25 | Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,7478 | m3 | |
| 26 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 80) | 5,233 | m2 | |
| 27 | Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 14,3496 | m2 | |
| 28 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,0016 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 4,3779 | m3 | |
| 30 | Gia công các cấu kiện dép hoành, chẩu tẩu | 0,2562 | m3 | |
| 31 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, Gỗ lim | 2,9526 | m3 | |
| 32 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,5879 | m3 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,5173 | m3 | |
| 34 | Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 9 | m2 | |
| 35 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự gỗ lim | 0,106 | m3 | |
| 36 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản gỗ lim | 0,4465 | m3 | |
| 37 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản (gỗ lim) | 13,932 | m2 | |
| 38 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự gỗ lim | 0,2232 | m3 | |
| 39 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản gỗ lim | 0,2489 | m3 | |
| 40 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 40) | 4,6152 | m2 | |
| 41 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 30) | 0,9576 | m2 | |
| 42 | Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 4,1952 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 21,1242 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,0739 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 11,6935 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,4186 | m3 | |
| X | NHÀ VỆ SINH - PHẦN CN | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái bê tông nghiêng | 22,0919 | m2 | |
| 2 | Xây bờ nóc bờ chảy | 15,42 | m | |
| 3 | Đắp đấu cơm | 2 | hiện vật | |
| 4 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương bó hè | 0,2279 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2396 | m3 | |
| 6 | Gia công gỗ Lim, gỗ ván dày 20, cửa đi bức bàn | 1,8172 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,2759 | m3 | |
| Y | BÌNH PHONG - CN | |||
| 1 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương cột trụ | 1,3781 | m3 | |
| 2 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các tấm vách | 1,4197 | m3 | |
| 3 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các tấm vách | 0,3582 | m3 | |
| 4 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các con triện và các cấu kiện tương tự | 0,1978 | m3 | |
| 5 | Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương chi tiết khối bệ | 1,3131 | m3 | |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 3,2397 | m2 | |
| 7 | Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá | 0,1574 | m2 | |
| 8 | Chạm hoa văn, họa tiết, chạm nổi tinh xảo, chạm thủng | 5,8061 | m2 | |
| 9 | Chạm hoa văn, họa tiết, chạm nền hình xoáy... | 3,253 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia). ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi