Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127371-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220113570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 16:50:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,671,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia). ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ pHÙNG XÁ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà thờ tổ nghề và khu trưng bày giới thiệu các sản phẩm làng nghề cơ kim khí xã Phùng Xá. Hạng mục: Sân, tường bao, cổng, bình phong, nhà vệ sinh, am hóa vàng, nhà thờ tổ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, vốn huy động các doanh nghiệp, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ pHÙNG XÁ , địa chỉ: Xã Phùng Xá - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc, Mỹ thuật và Công nghệ Thăng Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ pHÙNG XÁ , địa chỉ: Xã Phùng Xá - huyện Thạch Thất - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phùng Xá (Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.103176)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Đào bóc lớp đất hữu cơ15100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I15100m3
3Mua đất đồi về đắp K903.623,1746m3
4San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,9036,092100m3
B Bó vỉa, bồn cây
1Đào đất móng băng, đất cấp II32,2112m3
2Đắp đất nền móng công trình10,7371m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 9,2032m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,818m3
5Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương bó vỉa, bo bồn cây, KT 150x150281,6m
6Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương bó vỉa, bo bồn cây, KT 150x3006m
C Sân, nền
1Nilon lót nền1.700m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150170m3
3Lát nền bằng đá xanh KT 400x400x40, lát trùng mạch420m2
4Lát gạch đỏ Hạ Long hoặc tương đương KT400x400, mạch công, hao phí gạch x1,11.280m2
5Miết mạch lồi sân gạch đỏ1.280m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông490m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông140m
D Kè đá, Tường rào
1Đào đất móng, đất cấp II162,2169m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,5407100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 22,5885m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75275,3452m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5017,2366m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,3876m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,5621100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4752tấn
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,1724m3
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,3699m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75627,2344m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75116,924m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 752.477,46m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ744,1584m2
15Lắp đặt viên gạch hoa tranh tráng men màu xanh, ô thoáng281cái
16Gia công hàng rào song sắt, thép vuông đặc 14x1436,096m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,192m2
18Lắp dựng lan can sắt36,096m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0479m3
20Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0058100m2
21Cốt thép tấm đan0,0032tấn
22Lắp tấm đan trên đèn8cấu kiện
E Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn cầu D400 bóng 36 W32bộ
2Đào móng cột, đất cấp II3,92m3
3Bê tông móng, chiều rộng 3,92m3
4Khung móng M16x340x340x5008cái
5Cọc tiếp địa an toàn cho cột đèn M63x5x25008cọc
6Cột DC-05B8chiếc
7Lắp đặt cột đèn sân vườn8cột
8Tay chùm C11-48chiếc
9Lắp đặt bảng điện cửa cột8cái
10Lắp đặt đèn cao áp 7m4cột
11Đào móng cột, đất cấp II2,816m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
13Bê tông móng, chiều rộng 2,56m3
14Khung móng M16x340x340x5004cái
15Cọc nối đất sắt mạ đồng F16, dài 2,4m8cái
16Kẹp cọc nối đất, cọc f16 và dây đồng m168cái
17Dây tiếp địa M166m
18Đầu cose tiếp địa8cái
19Buloong, đai ốc...4bộ
20Đèn cầu D300 12w trụ tường rào6bộ
21Đèn pha led 36w16bộ
22Cáp điện ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*610m
23Cáp ngầm CW 2x4mm2450m
24Cáp tiếp địa 1x4mm2450m
25Cáp điện ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16220m
26Dây đồng bọc PVC : Cu/PVC 1*2.5mm2200m
27Dây đồng bọc PVC : Cu/PVC 1*1.5mm2200m
28Vỏ tủ điện 500x400x200 Việt Nam1tủ
29MCCB 3P 30A /380V1cái
30MCB 1P 20A /220V4cái
31Phụ kiện lắp cho 1 tủ1bộ
32Ống HDPE D85/60220m
33Ống HDPE D50/405m
34Ống HDPE D40/30450m
35Đào móng công trình, đất cấp II6,492100m3
36Đắp cát công trình48m3
37Gạch chỉ432viên
38Băng báo hiệu cáp của rãnh cáp440md
39Cọc báo hiệu cáp10cọc
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 20018m3
F Cấp thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II10,6373m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II44,7888m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 9,0015m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,7469m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7511,352m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75154,78m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75154,78m2
8Cốt thép tấm đan0,0178tấn
9Ván khuôn tấm đan0,2507100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,332m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 137cấu kiện
12Ống nhựa PVC D3000,1100m
13Máy bơm sinh hoạt Q3m3, H201cái
14Máy bơm tưới cây Q3m3, H401cái
15Đồng hồ đo nước D251cái
16Lắp đặt van phao cơ1cái
17Lắp đặt Crephin2cái
18Lắp đặt van khóa D401cái
19Lắp đặt van khóa D322cái
20Lắp đặt van khóa D251cái
21Lắp đặt van 1 chiều D321cái
22Lắp đặt van 1 chiều D251cái
23Lắp đặt Racco nhựa PPR D401cái
24Lắp đặt Racco nhựa PPR D322cái
25Lắp đặt Racco nhựa PPR D251cái
26Lắp đặt Ống nhựa HDPE D250,6100m
27Lắp đặt Ống PPR D400,08100m
28Lắp đặt Ống PPR D320,9100m
29Lắp đặt Ống PPR D200,12100m
30Lắp đặt Cút HDPE D254cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm4cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm10cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm6cái
34Tê PPR D32/206cái
35Côn thu PPR D32/202cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II12m3
37Đắp cát công trình12m3
G Bể nước
1Đào đất móng băng, đất cấp II14,076m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0469100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,828m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2502,9671m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0983100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2241tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1705tấn
8Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,449m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,4596m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,9136m2
11Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất18,3736m2
12Chống thấm bằng bitum18,3736m2
H Chống sét
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II0,64m3
2Bê tông móng, chiều rộng 0,64m3
3Khung móng M241cái
4Cọc tiếp địa L63*63*6*2.51cọc
5Kim thu sét inox 316, bán kính bảo vệ48m, PDC 6.41cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5m10cọc
7Thép nối đất D14120m
8Cột thép 12m12m
9Que hàn30kg
10Hóa chất điện trở Gem8bao
11Hộp kiểm tra tiếp địa inox Việt Nam1hộp
12Bê tông lót móng, chiều rộng 0,049m3
13Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,088m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0245m3
15Ván khuôn tấm đan0,0014100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1cấu kiện
17Cốt thép tấm đan0,0004tấn
I Hệ thống Camera
1Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 40/30300m
2Dây dẫn điện 2*2.5mm2400m
J CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II6,3879m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1293m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,488m3
4Bê tông móng, chiều rộng 0,7984m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0572100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0313tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
8Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4997m3
9Bê tông cột, tiết diện cột 0,632m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1264100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0181tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,104tấn
13Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,154m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,6846m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7586,72m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,3776m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng 0,626m3
18Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,8741m3
19Cánh cổng sắt hộp sơn tĩnh điện màu nâu có hoa văn trang trí, đã bao gồm phụ kiện14,004m2
K NHÀ TỔ - PHẦN XDCB
1Đào đất móng, đất cấp II124,7767m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4159100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 20,2567m3
4Bê tông móng, chiều rộng 13,1824m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2988100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6983tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,56m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng1,4083100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4953tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7662tấn
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,9662m3
13Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7521,1314m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,9559100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10036,3m3
16Miết mạch lồi nền lát gạch105m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 0,0881m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0163tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,0162100m2
20Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7275m3
21Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100100,2518m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,2518m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,3205m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75194,62m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,4096m2
26Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1406m3
27Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5448m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,0958m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,3333m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75315,68m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,4291m2
L PCCC
1Bình bọt chữa cháy ABC2bình
2Bình khí chữa cháy CO21bình
3Tiêu lệnh PCCC1cái
4Hộp đựng , kệ để bình chữa cháy KT 20x60x33cm1bộ
M Hệ thống điện
1Vỏ tủ điện KT 600x500x200x21tủ
2Đèn báo pha3bộ
3Cầu chì hộp + hạt chì 5A3hộp
4Aptomat 3P 100A - 15KA1cái
5Aptomat 3P 30A - 10KA5cái
6Aptomat 1P 30A - 6KA1cái
7Aptomat 1P 20A - 6KA3cái
8Aptomat 1P 16A - 6KA2cái
9Hệ thống thanh đồng cái, cáp nối1bộ
10Đèn máng 1 bóng led 18w10bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng led 220V77bộ
12Lắp đặt đèn tường ánh sáng vàng10bộ
13Đèn lồng gỗ D4003cái
14Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế, mặt, hạt)1cái
15Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế, mặt, hạt)1cái
16Ổ cắm đôi 3 cực, âm tường 250V-16A10cái
17Dây dẫn Cu/Pvc 1*2.5mm2250m
18Dây dẫn Cu/Pvc 1*1.5mm2500m
19Dây bảo vệ Cu/Pvc 1*2.5mm2 vàng xanh125m
20Dây bảo vệ Cu/Pvc 1*16mm2 vàng xanh35m
21Ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn D2090m
22Ống ruột gà D20 (1 cuộn)50m
23Hộp nối phân dây KT 185*185*802hộp
N Chống sét
1Cọc thép mạ kẽm D1612cọc
2Thép bản 50x550kg
3Thép nối đất D14120m
4Cột thép 12m12m
5Que hàn15kg
6Hóa chất điện trở Gem4bao
7Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
8Cọc cố định dây thu sét50cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm100m
10Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m7cái
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m7cái
O Thiết bị điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm1,5100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm1,5100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm1,5100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm1,5100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,9100m
6Bảo ôn ống nhựa uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm, dày 13mm0,9100m
P CHỐNG MỐI
1Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình963,8489m2
2Đào hào phòng mối31,55m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài20,8m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào10,75m3
5Lấp đất hào phòng mối31,55m3
6Phòng mối nền công trình xây mới881m2
7Xử lý tường, phần móng công trình200,5036m2
Q NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1Đào móng, đất cấp II0,2459100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,082100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 1,7191m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,2348m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,3111m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,6228m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1018tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4777tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,3466100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,5806m3
11Ván khuôn sàn mái0,458100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính 0,4392tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1747m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0369100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0025tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao 0,0136tấn
17Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7367m3
18Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9407m3
19Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,0973m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,9756m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm2, vữa XM mác 7555,3533m2
22Trát trần, vữa XM mác 7519,8806m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,9756m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,8806m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,74m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4807m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng 0,1658m3
28Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3989m3
29Đắp cát nền móng công trình1,9477m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,9477m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch nem 300x300mm2,5574m2
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm15,7677m2
33Lát gạch lá nem bằng gạch nem 300x300mm2,9189m2
34Vách ngăn WC HPL compact hoặc tương đương dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (giá trọn gói gia công lắp dựng)14,4006m2
35Giá treo Inox 304 + bàn đá granite2bộ
36Kính cửa sổ, kính dày 5mm0,375m2
37Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương2cái
38Đào móng công trình, đất cấp II0,0784100m3
39Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0261100m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5058m3
41Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2500,9899m3
42Ván khuôn móng dài, bệ máy0,0126100m2
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0199100m2
44Cốt thép móng, đường kính 0,1406tấn
45Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,2638m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,432m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,2913m2
48Đánh màu bể14,7233m2
49Lắp đặt đèn gắn tường 1x12w1bộ
50Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 led 1x12w4bộ
51Quạt thông gió 300*3002cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
54Cu/PVC/PVC 2x1,5mm260m
55Cu/PVC/PVC 2x2,5mm280m
56Ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE D40/3032m
57Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVD D2030m
58Ống nhựa PPR D32 PN250,28100m
59Ống nhựa PPR D25 PN200,08100m
60Cút nhựa PPR2520cái
61Cút nhựa PPR208cái
62Cút nhựa PPR20 ren trong12cái
63Tê nhựa PPR252cái
64Tê nhựa PPR203cái
65Tê nhựa PPR25x206cái
66Răcco nhựa PPR252cái
67Côn thu nhựa PPR25x203cái
68Ống uPVC D1100,08100m
69Ống uPVC D750,12100m
70Ống uPVC D600,12100m
71Ống uPVC D420,08100m
72Tê nhựa uPVC 45 độ D1106cái
73Tê nhựa uPVC 45 độ D766cái
74Cút nhựa uPVC D1108cái
75Cút nhựa uPVC D7610cái
76Cút nhựa uPVC D604cái
77Cút nhựa uPVC D428cái
78Côn nhựa uPVC D110/601cái
79Côn nhựa uPVC D76/424cái
80Côn nhựa uPVC D60/422cái
81Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
83Lắp đặt hộp đựng3cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
86Lắp đặt gương soi4cái
87Lắp đặt kệ kính4cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
89Lắp đặt xả tiểu nam2cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm2cái
91Van nhựa D252cái
92Xi phông thoát tiểu nam, chậu rửa9cái
93Dây cấp nước chậu rửa, xí bệt7cái
94Máy bơm tăng áp Q0.5, H10, Pentax hoặc tương đương1cái
95Van phao điện1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
R BÌNH PHONG - XDCB
1Đào đất, đất cấp II7,6804m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0256100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,768m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 504,036m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5861m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,0227100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0205tấn
S LẦU HÓA VÀNG
1Đào đất móng, đất cấp II2,6112m3
2Đắp đất nền móng0,8703m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6024m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,4435m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3198m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2186m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0231tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0158tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,0321100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,213m3
11Ván khuôn sàn mái0,0213100m2
12Cốt thép sàn mái, cao 0,0112tấn
13Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7576m3
14Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4361m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,0536m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,0772m2
17Trát trần, vữa XM mác 750,213m2
18Đắp giả cột8,08m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,88m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,0772m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,2666m2
22Vẩy vữa sần chi tiết cột, tường4,3247m2
23Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 753,24m2
24Đắp đầu đao, kìm nóc6hiện vật
25Xây bờ nóc, bờ chảy4,32m
26Dán ngói mũi hài trên mái bê tông2,8152m2
T CỔNG PHỤ 1, 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III6,188m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III3,4188m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,2023m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,9698m3
5Bê tông móng, chiều rộng 0,6544m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0541100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0259tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,2417m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 0,4464m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0893100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0124tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0748tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0405m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0036100m2
16Cốt thép tấm đan0,0008tấn
17Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5704m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,8708m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7560,48m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,8708m2
21Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, đá dày 404,8174m2
22Cánh cổng bằng thép hộp, tôn dập dày 3ly15,7356m2
U CỔNG PHỤ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III4,026m3
2Đào đất móng băng, đất cấp III1,7094m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,9118m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,4849m3
5Bê tông móng, chiều rộng 0,3784m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0373100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0326tấn
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,6969m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 0,2232m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0446100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0062tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0374tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0203m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0018100m2
16Cốt thép tấm đan0,0004tấn
17Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7852m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,4354m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,24m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,4354m2
21Lát nền bằng đá xanh KT 400x400x40, lát trùng mạch2,4087m2
22Cánh cổng bằng thép hộp, tôn dập dày 3ly7,8678m2
V CỔNG CHÍNH - PHẦN CN
1Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ6,7584m2
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da8mặt thú
3Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4con
4Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, đá dày 405,2452m2
W NHÀ TỔ - PHẦN CN
1Xây tường bằng gạch để trần không trát22,0554m3
2Lát gạch Bát Kt 300x300x4015,75m2
3Lát Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương KT 300x300x40137m2
4Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản63,576m
5Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự20,8373m2
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa10hiện vật
7Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2con
8Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da0,94m2
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da6,25m2
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái113,5575m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái77,8377m2
12Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương , chân tảng đá0,8006m3
13Gia công Đá xanh Thanh Hoá hoặc tương đương, chi tiết ngạch cửa0,1461m3
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá0,7832m2
15Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương, chi tiết bậc đá5,603m3
16Gia công đá xanh, chi tiết chặn bậc đá1,9665m3
17Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá4,37m2
18Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D9,4544m3
19Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,0487m3
20Gia công gỗ cấu kiện xà nách và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,7159m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp2,2075m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,1943m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản3,1232m3
24Gia công đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,6324m3
25Gia công chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,7478m3
26Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 80)5,233m2
27Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản14,3496m2
28Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật2,0016m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn4,3779m3
30Gia công các cấu kiện dép hoành, chẩu tẩu0,2562m3
31Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, Gỗ lim2,9526m3
32Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,5879m3
33Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,5173m3
34Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản9m2
35Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự gỗ lim0,106m3
36Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản gỗ lim0,4465m3
37Gia công cửa đI thượng song hạ bản (gỗ lim)13,932m2
38Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự gỗ lim0,2232m3
39Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản gỗ lim0,2489m3
40Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 40)4,6152m2
41Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày ván 30)0,9576m2
42Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản4,1952m2
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy21,1242m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,0739m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành11,6935m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,4186m3
X NHÀ VỆ SINH - PHẦN CN
1Dán ngói mũi hài trên mái bê tông nghiêng22,0919m2
2Xây bờ nóc bờ chảy15,42m
3Đắp đấu cơm2hiện vật
4Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương bó hè0,2279m3
5Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2396m3
6Gia công gỗ Lim, gỗ ván dày 20, cửa đi bức bàn1,8172m2
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,2759m3
Y BÌNH PHONG - CN
1Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương cột trụ1,3781m3
2Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các tấm vách1,4197m3
3Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các tấm vách0,3582m3
4Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương các con triện và các cấu kiện tương tự0,1978m3
5Gia công đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương chi tiết khối bệ1,3131m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá3,2397m2
7Chạm khắc các loại con giống trên bia, phiến đá0,1574m2
8Chạm hoa văn, họa tiết, chạm nổi tinh xảo, chạm thủng5,8061m2
9Chạm hoa văn, họa tiết, chạm nền hình xoáy...3,253m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 3 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có 01 công trình có hạng mục chạm khắc gỗ, đá (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia). ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
2 Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
4 Búa căn khí nén Hoạt động tốt2
5 Máy nén khí Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
12 Máy hàn Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Hoạt động tốt1
16 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->