Gói thầu: Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình cải tạo, san gạt mặt bằng làm bãi đỗ xe và khu kinh doanh tạm tại khu TTVHLH Tây Thiên (Ban quản lý khu Danh Thắng Tây Thiên |
| Tên gói thầu | Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 17:27:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại trụ sở BQL khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12/2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẠO BỘ + BỒN CÂY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | 100m2 |
| 2 | Đánh chuyển cây Sấu, cây xoài hiện có trong khuôn viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Tháo và lắp lại cột đèn giữa khuôn viên bao gồm cả nối cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng cột đèn có bulong chờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,98 | 1m3 |
| 6 | Đầm đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2727 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đường lát gạch, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2792 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,992 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,24 | m2 |
| 11 | Sơn bó vỉa bằng sơn ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,24 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,504 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,137 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,136 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 163,17 | m2 |
| 17 | Đào móng cột giàn thép, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng cột giàn thép, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cụm 4 bulong chân móng cột giàn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | bộ |
| 20 | Gia công + lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7521 | tấn |
| B | PHẦN TRÔNG CÂY | |||
| 1 | Cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 993 | m2 |
| 2 | Thảm hoa cúc ngũ sắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cây |
| 3 | Cây Chuỗi ngọc ( H=10-15cm, ĐK bầu 0,7x0,7m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.487,5 | cây |
| 4 | Cây trầu không cao 40-50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136 | cây |
| 5 | Cây cau ta (H= 1-1,2m, bầu 0,4x0,4m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cây |
| 6 | Cây chuông vàng (ĐK đo cách gốc 20cm là D12-15cm, H 4-6m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Cây sấu (ĐK D18-20cm, H 3,5-4m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cây |
| 8 | Cây xà cừ (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-22cm, H 3-5m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 9 | Cây xoài (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-22cm, H 5-6m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 10 | Cây lộc vừng (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-20cm H=3,5-4m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 11 | Cây bao bắp (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-20cm H=5-6m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cây |
| 12 | Cây sưa đỏ (ĐK đo cách gốc 20cm là D15-18cm H=4-5m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cây |
| 13 | Cây Osaka (ĐK đo cách gốc 20cm là D20-25cm H=3,5-5m, bầu 0,6x0,6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 14 | Cây Cọ cảnh bụi (ĐK 25-30cm, bầu 0,x0,4m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | Cây |
| 15 | Cây vạn tuế H=30-40cm; bầu 0,4x0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cây |
| 16 | Cây tùng tháp H1,3-1,5m; bầu 0,4x0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 17 | Cây nguyệt quế H 0,8-1m; bầu 0,4x0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cây |
| 18 | Bóc gạch lát, đục nền để đào hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | hố |
| 19 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185,174 | m3 |
| 20 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,735 | 100m2/lần |
| 21 | Bồi đất màu, san tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 616,7478 | m3 |
| 22 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 993 | 1m2/lần |
| 23 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,2 | 1m2 trồng dặm |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172 | cây |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | cây |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cây |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | cây |
| 28 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cây |
| 29 | Đắp đất màu gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 616,7478 | m3 |
| 30 | Kích thích cây ra chồi, ra rễ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 298 | chai |
| 31 | Phân bón DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149 | kg |
| 32 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,892 | 100m2/lần |
| 33 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 149 | 1 cây / 90 ngày |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 522,816 | 100m2/lần |
| 35 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2415 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Xe tưới nước | Tưới nước | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi