Gói thầu: Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127903-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, san gạt mặt bằng làm bãi đỗ xe và khu kinh doanh tạm tại khu TTVHLH Tây Thiên (Ban quản lý khu Danh Thắng Tây Thiên
Tên gói thầu Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên
Số hiệu KHLCNT 20220124431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 17:27:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên
E-CDNT 1.2 Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại Trụ sở Ban quản lý khu Danh thắng Tây Thiên
Cải tạo khuôn viên, trồng cây xanh tại trụ sở BQL khu Danh thắng Tây Thiên, huyện Tam Đảo
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên , địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT; + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên , địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12/2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu Danh thắng Tây Thiên. Địa chỉ: Thị trấn Đại Đình, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo. Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẠO BỘ + BỒN CÂY
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15100m2
2Đánh chuyển cây Sấu, cây xoài hiện có trong khuôn viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
3Tháo và lắp lại cột đèn giữa khuôn viên bao gồm cả nối cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Đổ bê tông móng cột đèn có bulong chờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1móng
5Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,981m3
6Đầm đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2727100m3
7Bê tông nền đường lát gạch, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,3m3
8Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2792m3
9Xây bó vỉa bằng gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,992m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,24m2
11Sơn bó vỉa bằng sơn ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,24m2
12Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 173m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,504m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,137m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,136m2
16Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,17m2
17Đào móng cột giàn thép, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,51m3
18Bê tông móng cột giàn thép, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,836m3
19Lắp đặt cụm 4 bulong chân móng cột giàn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68bộ
20Gia công + lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7521tấn
B PHẦN TRÔNG CÂY
1Cỏ NhungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 993m2
2Thảm hoa cúc ngũ sắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cây
3Cây Chuỗi ngọc ( H=10-15cm, ĐK bầu 0,7x0,7m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4.487,5cây
4Cây trầu không cao 40-50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 136cây
5Cây cau ta (H= 1-1,2m, bầu 0,4x0,4m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cây
6Cây chuông vàng (ĐK đo cách gốc 20cm là D12-15cm, H 4-6m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cây
7Cây sấu (ĐK D18-20cm, H 3,5-4m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cây
8Cây xà cừ (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-22cm, H 3-5m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
9Cây xoài (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-22cm, H 5-6m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cây
10Cây lộc vừng (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-20cm H=3,5-4m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
11Cây bao bắp (ĐK đo cách gốc 20cm là D18-20cm H=5-6m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cây
12Cây sưa đỏ (ĐK đo cách gốc 20cm là D15-18cm H=4-5m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cây
13Cây Osaka (ĐK đo cách gốc 20cm là D20-25cm H=3,5-5m, bầu 0,6x0,6m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
14Cây Cọ cảnh bụi (ĐK 25-30cm, bầu 0,x0,4m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18Cây
15Cây vạn tuế H=30-40cm; bầu 0,4x0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cây
16Cây tùng tháp H1,3-1,5m; bầu 0,4x0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cây
17Cây nguyệt quế H 0,8-1m; bầu 0,4x0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cây
18Bóc gạch lát, đục nền để đào hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hố
19Đào hố trồng cây, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,174m3
20Bón phân và xử lý đất bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,735100m2/lần
21Bồi đất màu, san tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 616,7478m3
22Trồng dặm cỏ nhungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9931m2/lần
23Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,21m2 trồng dặm
24Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 15x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 172cây
25Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126cây
26Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 60x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cây
27Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,4x0,4x0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126cây
28Vận chuyển cây bằng cơ giới, kich thước bầu 0,6x0,6x0,6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cây
29Đắp đất màu gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 616,7478m3
30Kích thích cây ra chồi, ra rễChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 298chai
31Phân bón DAP (bảo dưỡng 3 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 149kg
32Bón phân và xử lý đất bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,892100m2/lần
33Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1491 cây / 90 ngày
34Tưới nước thảm cỏ thuần chủngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 522,816100m2/lần
35Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2415100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy đào Đào xúc đất, đá1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Xe tưới nước Tưới nước1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->