Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127823-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220127750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 17:25:00 đến ngày 2022-01-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Lát sân gạch; Rãnh thoát nước; Trồng cây xanh ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.070.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường THCS thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học và sân, bồn cây
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc sáng tạo T&D; Địa chỉ: Số 111 đường Cao Kỳ Vân, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Tân Hoà, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 15 phòng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,8707m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.290,7862m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V13,446m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V53,928m2
5Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V78,9751m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1.424,5862m2
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V79,194m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2.304,3001m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V121,2265m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V214,4m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V1.681,7064m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V823,4m
13Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V273,495m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V152,0925m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V152,0925m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mô tả kỹ thuật chương V7,6314m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V7,6314m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, ( gạch Cotto 400x400)Theo mô tả kỹ thuật chương V27,6847m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,446m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.290,7862m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 (KT 300x600)Theo mô tả kỹ thuật chương V53,928m2
22Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V146,3866m2
23Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V14,6387m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.503,7802m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V4.321,633m2
26Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V195,226m2
27Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
28Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
29Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V42bộ
30Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
31Vách kính khung nhôm phần hãmTheo mô tả kỹ thuật chương V54,612m2
32Vách kính khung nhôm mặt đứngTheo mô tả kỹ thuật chương V28,557m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2696tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V32,8073m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V32,8073m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V13,3866100m2
37Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
38Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,44100m
41Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
48Tháo dỡ công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
49Tháo dỡ công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
50Tháo dỡ công tắc 4 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
51Tháo dỡ ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V99cái
52Tháo dỡ đèn led ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
53Tháo dỡ đèn gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
54Tháo dỡ quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V33cái
55Tháo dỡ dây dẫn 2x1,5mm2, 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.800m
56Tháo dỡ máng điện nhựa 28x10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V600m
57Tháo dỡ aptomatTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
64Lắp đặt tủ điện KT:600x400x180Theo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
65Lắp đặt tủ điện KT:400x300x160Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
66Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PTheo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V62cái
74Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V167hộp
75Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ)Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V90bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
82Máng đèn siêu mỏng FS-40/18Wx2Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,89m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1755100m3
86Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1755100m3
87Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3mTheo mô tả kỹ thuật chương V81m
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật chương V0,81100m2
89Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,89m3
90Rải cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,43100m
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
92Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V672m
93Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V32m
94Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.862m
95Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V4.648m
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,41100m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V165m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V33m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V898m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12m
101đầu cốt đồng M35Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
102đầu cốt đồng M16Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
105Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V63móc
B Cải tạo nhà lớp học 6 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V472,665m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V241,0144m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V137,6m
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V52,36m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,91m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V713,8294m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật chương V32,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V40,8922m2
10Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V15,768m2
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở quay, mở hấtTheo mô tả kỹ thuật chương V24,192m2
14Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo mô tả kỹ thuật chương V13bộ
15Vách kính khung nhôm phần hãmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,958m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox hộp 12x12x1.2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0619tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V8,4922m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5136m2
19Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5136m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,4m
21Tháo dỡ công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Tháo dỡ công tắc 4 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
23Tháo dỡ ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
24Tháo dỡ đèn led ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
25Tháo dỡ quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
26Tháo dỡ dây dẫn 2x1,5mm2, 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V300m
27Tháo dỡ máng điện nhựa 28x10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V100m
28Tháo dỡ aptomatTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt tủ điện KT:330x220x110Theo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
35Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
42Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V39hộp
43Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ)Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
51Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V80m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V436m
53Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V890m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V29m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V217m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
57Móc treo quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V16móc
C Sân bồn cây
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,6100m3
2Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V610m³/1km
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,351100m3
4Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V306,9m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V43,610m
6Nhựa đường khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V191,84kg
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V177,5m3
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.553m2
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V222m2
10Phá dỡ móng gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V7,033m3
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo mô tả kỹ thuật chương V12gốc
13Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4179m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0883100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3345100m2
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6793m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,2454m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0294100m3
19Mua đất màu trồng câyTheo mô tả kỹ thuật chương V12,4875m3
20Cây Giáng Hương chiều cao >4m đường kính 16-18cmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cây
D Cải tạo rãnh thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2041cấu kiện
2Nạo vét rãnh thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V159,5m
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,708100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,1168m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,7687m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,7546m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8907tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8896100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4791cấu kiện
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V241,9422m2
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1513100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V70,2434m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Lát sân gạch; Rãnh thoát nước; Trồng cây xanh ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.070.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy ép đầu cốt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->