Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 17:25:00 đến ngày 2022-01-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Lát sân gạch; Rãnh thoát nước; Trồng cây xanh ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.070.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường THCS thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học và sân, bồn cây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học 15 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8707 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.290,7862 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,446 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,928 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78,9751 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.424,5862 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,194 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.304,3001 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,2265 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 214,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.681,7064 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 823,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 273,495 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 152,0925 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 152,0925 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,6314 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,6314 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, ( gạch Cotto 400x400) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,6847 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,446 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.290,7862 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 (KT 300x600) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,928 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 146,3866 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,6387 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.503,7802 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.321,633 | m2 |
| 26 | Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 195,226 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 31 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,612 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,557 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2696 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,8073 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,8073 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,3866 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Tháo dỡ công tắc 4 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 51 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 52 | Tháo dỡ đèn led ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ đèn gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 55 | Tháo dỡ dây dẫn 2x1,5mm2, 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.800 | m |
| 56 | Tháo dỡ máng điện nhựa 28x10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 57 | Tháo dỡ aptomat | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện KT:600x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện KT:400x300x160 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 82 | Máng đèn siêu mỏng FS-40/18Wx2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 87 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 90 | Rải cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 672 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.862 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4.648 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,41 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28x10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 898 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 101 | đầu cốt đồng M35 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | đầu cốt đồng M16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 105 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63 | móc |
| B | Cải tạo nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 472,665 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 241,0144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 137,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,36 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 713,8294 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,8922 | m2 |
| 10 | Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,768 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở quay, mở hất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,192 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 15 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,958 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox hộp 12x12x1.2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,4922 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5136 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5136 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m |
| 21 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ công tắc 4 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Tháo dỡ đèn led ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Tháo dỡ dây dẫn 2x1,5mm2, 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 27 | Tháo dỡ máng điện nhựa 28x10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 28 | Tháo dỡ aptomat | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện KT:330x220x110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | hộp |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 436 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 890 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 217 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 57 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | móc |
| C | Sân bồn cây | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 306,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,6 | 10m |
| 6 | Nhựa đường khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 191,84 | kg |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 177,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.553 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 222 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,033 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | gốc |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4179 | m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0883 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3345 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6793 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,2454 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,4875 | m3 |
| 20 | Cây Giáng Hương chiều cao >4m đường kính 16-18cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| D | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 159,5 | m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,1168 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,7687 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,7546 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8907 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8896 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 479 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 241,9422 | m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,2434 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà; Lát sân gạch; Rãnh thoát nước; Trồng cây xanh ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.070.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi