Gói thầu: Mua vật tư chế tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940938-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin
Tên gói thầu Mua vật tư chế tạo
Số hiệu KHLCNT 20200940819
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCN Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 17:43:00 đến ngày 2020-09-22 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1.Thép tấm 16 Mn (hoặc tương đương), thép hình cắt theo yêu cầu: 21 Tấn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
2 -3000x1500x8mm 1 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
3 - 3000x1500x10 mm 4 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
4 - 4100x2000x14 mm 11 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
5 - 6000x2000x16 mm 3 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
6 - 2270x600x20 mm 1 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
7 - 4000x1300x30 mm 1 Tấm Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
8 - H500x300x5000 (178kg/m) 4 Cây Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
9 2. Thép chế tạo 40X, 35XГC, 12XH3 (hoặc tương đương) cắt theo yêu cầu 4 Tấn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
10 - Thép 40X 96x20mm 10 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
11 - Thép 40X 126x40mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
12 - Thép 40X 40x100mm 10 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
13 - Thép 40X 35x230mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
14 - Thép 40X 40x290mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
15 - Thép 40X 35x130mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
16 - Thép 40X 40x90mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
17 - Thép 40X 40x80mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
18 - Thép 40X 40x185mm 80 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
19 - Thép 40X 40x230mm 80 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
20 - Thép 40X 32x160mm 40 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
21 - Thép 35XГC hoặc thép 27ГC 100x1200mm 15 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
22 - Thép 40X 100x250mm 5 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
23 - Thép C45 95x300mm 16 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
24 - Thép C45 105x2950mm 8 Đoạn Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
25 3. Cột thủy lực Tương đương mã hiệu DHJ22/110/400 40 Cột Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
26 4. Xy lanh thủy lực đẩy xà 20 Bộ Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
27 5. Xy lanh thủy lực đẩy mái 63 mm hành trình 790mm 20 Bộ Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
28 6. Cảm biến đo lực kết nối máy tính 2 Bộ Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
29 7. Trạm thủy lực có áp lực 1 Bộ Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
30 8. Tủ điện điều khiển 1 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
31 9. Vật tư phụ, vật tư lắp ráp, bu lông đai ốc chịu lực 1 Trọn bộ Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
32 - Que hàn KT 421-2.0 50 kg Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
33 - Que hàn KT 421-4.0 150 kg Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
34 - Que hàn chịu lực OK -4.0 300 kg Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
35 - Sơn chống gỉ AK; H3 100 kg Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
36 - Sơn vàng AK; V-02; H3 200 kg Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
37 - Ống thủy lực 380/2000KJRB2-10 (cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 40 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
38 - Ống thủy lực 380/1550KJRB2-10(cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
39 - Ống thủy lực 380/600 KJRB2-10(cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 60 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
40 - Ống thủy lực 380/600 KJRB2-10(thẳng- thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 90 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
41 - Ống thủy lực 380/350 KJRB2-10(thẳng -thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
42 - Ống thủy lực 380/1700KJRB2-10(cong - thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
43 - Ống thủy lực 380/1400KJRB2-10(cong - thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
44 - Ống thủy lực 380/2400KJRB2-10 (thẳng-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
45 - Ống thủy lực 380/2300KJRB2-10 (cong -thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
46 - Ống thủy lực 380/400 KJRB2-10 ( cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
47 - Ống thủy lực 320/700 KJRB2-13 (thẳng-thẳng) Tương đương mã KJRB2-13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
48 - Ống thủy lực 320/700 KJRB2-13 ( cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
49 - Ống thủy lực 350/420 KJ4SP-25 (thẳng-thẳng) Tương đương mã KJ4SP-25 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
50 - Ống thủy lực 350/950 KJ4SP-25 (thẳng-thẳng) Tương đương mã KJ4SP-25 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
51 - Ống thủy lực 110/950 KJ4SP-25 (thẳng-thẳng) Tương đương mã KJ4SP-25 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
52 - Ống thủy lực 380/450 KJRB2-10 ( cong-thẳng) Tương đương mã KJRB2-10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
53 - Khớp nối 3 đầu KJ4-25/10 Tương đương mã KJ4-25/10 30 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
54 - Khớp nối 3 đầu KJ4-32/25 Tương đương mã KJ4-32/25 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
55 - Van ngắt đường hồi DH25/10 Tương đương mã DH25/10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
56 - Van ngắt đường hồi DH25/13 Tương đương mã DH25/13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
57 - Van thao tác ZCFD 125/31,5 Tương đương mã ZCFD 125/31,5 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
58 - Van ngắt mặt bằng NZJF 25/13 Tương đương mã NZJF 25/13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
59 - Tổ hợp van thao tác XHF 125/31,5-6A Tương đương mã XHF 125/31,5-6A 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
60 - Nút KJ11-10 Tương đương mã KJ11-10 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
61 - Nút KJ11-13 Tương đương mã KJ11-13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
62 - Nút KJ11-25 Tương đương mã KJ11-25 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
63 - Đầu nối trung gian KJ1-10 Tương đương mã KJ1-10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
64 - Đầu cong KJ5-10 Tương đương mã KJ5-10 120 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
65 - Khớp nối 3 đầu cùng đường kính Tương đương mã KJ5-13 60 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
66 - Van ngắt hình cầu FJQ-10 Tương đương mã FJQ-10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
67 - Bộ lọc GLQ-10 Tương đương mã GLQ-10 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
68 - Bộ lọc GLQ-13 Tương đương mã GLQ-13 10 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
69 - Kẹp chữ U KJ10 Tương đương mã KJ10 660 cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
70 - Kẹp chữ U KJ13 Tương đương mã KJ13 40 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
71 - Kẹp chữ U KJ25 Tương đương mã KJ25 80 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
72 - Kẹp chữ U KJ32 Tương đương mã KJ32 40 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
73 - Khóa thủy lực 1 chiều Tương đương mã FAZ80 / 40 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
74 - Khóa thủy lực 2 chiều Tương đương mã FDS125 / 40 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
75 - Van 1 chiều điều khiển thủy lực Tương đương mã FHS125 / 31,5Z 40 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
76 - Bu lông M6x35 (8.8) 20 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
77 - Bu lông M10x35 (8.8) 60 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
78 - Bu lông M10x70 (8.8) 80 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
79 - Bu lông M12x35 (8.8) 40 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
80 - Bu lông M12x75 (8.8) 160 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
81 - Đai ốc M12 (8.8) 60 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
82 - Đệm vênh M6 20 cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
83 - Đệm vênh M10 140 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
84 - Đệm vênh M12 200 Cái Như yêu cầu trong Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->