Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127774-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 17:15:00 đến ngày 2022-01-23 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,810,231,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.715348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143069569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.667.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.334.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp B trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 100KVA
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 07T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Đường Lũng Coọng - Nà Pàn, xã Thụy Hùng, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hưng Phát LS. Địa chỉ: Số 8, ngõ 12, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng KT&HT huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành. Địa chỉ: Thôn Nà Soong, xã Yên Trạch, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc. Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V545,35m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V5.244,98m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V621,97m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V1,66m3
5Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V208,22m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V285,6m3
7Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V147,6m3
8Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V458,66m3
9Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V5,55m3
10Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V167,85m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V46,75m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V2,13m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V3.505,28m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V33,03m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V15,58m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V865,85m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V134,52m3
4Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V1,57m3
5Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V1.127,092m3
6Rải Nilong chống thấmTheo mô tả chương V5.252,87m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả chương V630,3444m3
8Cắt khe đườngTheo mô tả chương V1.105,9m
9Thi công khe coTheo mô tả chương V992,91m
10Thi công khe giãnTheo mô tả chương V112,99m
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V640,22m2
C Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V916,86m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V828,59m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V577,07m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V358,86m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V381,47m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả chương V399,87m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V442,85m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500mTheo mô tả chương V5,3m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo mô tả chương V65,29m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo mô tả chương V682,37m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V76,87m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V979,15m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V65,67m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V65,67m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V562,47m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V562,47m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V18,43m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V18,43m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả chương V93,59m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V93,59m3/1km
D Công trình phòng hộ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V19,8m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V17,82m3
3Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V14,85m3
4Rải bạt dứa cách lyTheo mô tả chương V46,2m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V2,31m3
6Ván khuôn thép rãnhTheo mô tả chương V125,4m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V1321cấu kiện
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PC40Theo mô tả chương V6,93m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả chương V1.972,15kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo mô tả chương V47,52m2
11Làm cọc tiêu BTCT M200, đá (1x2) cmTheo mô tả chương V13cái
12Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V0,52m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả chương V0,9m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm vữa XM M100, XM PC40Theo mô tả chương V0,9m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn 90cmTheo mô tả chương V1cái
16Bê tông móng M200, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V0,08m3
17Di chuyển cột điện hạ thếTheo mô tả chương V2Chiếc
E Công trình thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo mô tả chương V141 đoạn ống
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V12m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V127m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V21m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V68m3
6Xây đầu cống, vữa XM M100, PC40Theo mô tả chương V63,26m3
7Làm móng đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V9,52m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V1,36m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V151 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V11mối nối
12Tháo dỡ cống cũTheo mô tả chương V141 đoạn ống
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáTheo mô tả chương V25,2m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V123m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V307m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V15m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V133m3
18Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V19,21m3
19Đá dăm tầng lọc, ĐK đá 2x4Theo mô tả chương V20,34m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmTheo mô tả chương V48,4m
21Xây thân kè bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V185,33m3
22Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V147,97m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V1m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,5m3
26Bê tông M200, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V0,53m3
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V8,3m
28Lưới thép chắn rácTheo mô tả chương V1,28kg
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo mô tả chương V4,78m2
F CỐNG BẢN Lb=6m
1Bê tông mặt cầu, M300, đá 1x2, PC40Theo mô tả chương V13,69m3
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo mô tả chương V1.116,67kg
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo mô tả chương V385,34kg
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V1,4m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo mô tả chương V49,39m2
6Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo mô tả chương V118kg
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmTheo mô tả chương V11m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V11m
9Bu lông M22Theo mô tả chương V12Bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V101m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo mô tả chương V5,5m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả chương V7,59m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V130,32kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V481,28kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V8,4m2
16Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V5,39m3
17Bê tông thân mố, M200, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V61,38m3
18Bê tông móng mố M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V37,2m3
19Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V169,64kg
20Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V135,83kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả chương V208,71m2
22Bê tông thân tường cánh M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V62,52m3
23Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V57,57m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo mô tả chương V183,06m2
25Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V94,15m2
26Bê tông lòng cầu M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V16,09m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo mô tả chương V12,07m3
28Bê tông chân khay M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V6,72m3
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo mô tả chương V27,68m3
30Bê tông giằng chống M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V6m3
31Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V57,6m2
32Làm cọc tiêu BTCT M200, đá (1x2) cmTheo mô tả chương V19cái
33Bê tông móng M150, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V0,76m3
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT (68x135)cmTheo mô tả chương V2cái
35Bê tông móng M150, đá 2x4, PC40Theo mô tả chương V0,14m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V69m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V382m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V174m3
39Đào đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V69m3
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V243m3
41Máy bơmTheo mô tả chương V10Ca
42Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V56m3
43Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V278m3
44Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V139m3
45Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V83m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V115m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V385,41m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V313m3
49Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo mô tả chương V152m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.715348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143069569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.667.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.334.324.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp B trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
4 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L trộn2
2 Máy trộn vữa 80L trộn1
3 Máy đầm bàn 1KW đầm2
4 Máy đầm dùi 1,5KW đầm2
5 Máy cắt 7,5KW cắt1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 đào1
7 Máy hàn 23KW hàn1
8 Máy phát điện 100KVA phát điện1
9 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg đầm2
10 Máy lu bánh thép ≥ 9T lu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 07T chở2
12 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T cẩu1
13 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T lu1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->