Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108565-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (Dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hơp pháp khác bố trí đảm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-09 12:55:00 đến ngày 2022-01-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,521,740,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.782611064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.565.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.130.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà Hiệu bộ trường Mầm non Lam Sơn, phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (Dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hơp pháp khác bố trí đảm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: Số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,2208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,7317 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,5316 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 71,5232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1914 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5717 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4184 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1853 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,385 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 74,0056 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,3178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3925 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2759 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0834 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KẾT CẤU (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,5036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,724 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3651 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2802 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1986 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7847 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8906 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8023 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64,1364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8679 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9591 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0178 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4678 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1747 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1252 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8421 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1237 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,2343 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2623 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3722 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0845 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC (PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4375 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7039 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,5959 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,0151 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 310,611 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 75,84 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 75,84 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 113,2615 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 94,45 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4773 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4773 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8526 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,9 | md |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão (4cái/m2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 740 | Cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3407 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,1952 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 228,5344 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,349 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6482 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27,06 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,188 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,3918 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,3918 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,12 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,04 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 42,76 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 109,3881 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,4124 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,9701 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 331,408 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt thép liên kết cột tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | kg |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 435,3841 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 710,27 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 59,312 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 255,8584 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 452,4482 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 175,96 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 90,476 | m |
| 13 | Vẽ biểu tượng búp măng non | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Khoản |
| 14 | Rải nilon chống mất nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 251,352 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,1352 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 399,9768 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,5644 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,1288 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,1288 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 100x600 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,068 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 128,64 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,3418 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 410,92 | m |
| 24 | Gia công lắp dựng giá inox đỡ bàn đá chậu rửa (Loại 1 chậu) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng giá inox đỡ bàn đá chậu rửa (Loại 2 chậu) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Thi công bàn đá granit chậu rửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 654,5921 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.384,2348 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,32 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,72 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,68 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60,06 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng vách kính cố định | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,29 | m2 |
| 35 | Rèm cửa sổ, rèm vải 2 cánh lùa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,2 | md |
| 36 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 939,3063 | Kg |
| 37 | Gia công lắp dựng lan can hành lang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,12 | md |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45,07 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẦU THANG, TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9234 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,7925 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,75 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,922 | md |
| 5 | Trụ thang bằng inox | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | trụ |
| 6 | Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,7925 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng thang lên mái (3 bậc) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bậc |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa tôn lên mái KT: 600x600 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,336 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,084 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bulong chờ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bulong chờ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | Cái |
| 14 | Gia công lắp đặt thang sắt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 969,59 | Kg |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,9685 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,164 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch k nung 6,5x10,5x22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,0392 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26,3115 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4708 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4708 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1706 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3252 | m3 |
| 23 | Xây tường bồn hoa bằng gạch K nung 6,5x10,5x22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,75 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4479 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4479 | m2 |
| 26 | Đắp đất mầu trồng hoa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1893 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2166 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1444 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0026 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0254 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0026 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0541 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,93 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,62 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,64 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,9268 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,648 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0306 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0377 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẤP DIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2x25mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 160 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0525 | 100m3 |
| 5 | Rải gạch chỉ đặc KT: 6,5x10,5x22 cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 476,1905 | Viên |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,75 | 100m3 |
| 7 | Sứ cảnh báo cáp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | Vị trí |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần d300 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 14 | Móc treo quát trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 81 | hộp |
| 20 | Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Cái |
| 21 | Tủ điện phòng âm tường 300x400x150 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 145 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 850 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | m |
| 33 | Vật tư phụ (Đầu cốt đồng kẹp cáp+cầu đấu dây) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Khoản |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70 | m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,7768 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,7768 | m3 |
| 38 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cọc |
| 40 | Hộp kiểm tra | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Hộp |
| 41 | Mấu đỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4 | 100m |
| 5 | Tê PPR D50 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Tê PPR D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 8 | Tê nóng PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm(loại nóng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nóng ren trong, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren kẽm D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Côn thu D50-25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 18 | Côn thu D32-25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa xoay, nhựa PPR, ĐK50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 42 | Côn thu PVC D110-90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PVC D110-60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D90-34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 45 | Côn thu PVC D60-34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thông tắc p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rumine | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 63 | Máy bơm nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17 | cái |
| 67 | Đai ôm, đinh vít | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| 68 | Sika grout 214 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bao |
| 69 | Keo trám bề mặt sika flex | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | ống |
| 70 | Nhân công chống thấm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 50ec | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,72 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 50ec | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,745 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,465 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1175 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 226,5 | 1m2 |
| I | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 11 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=28m.c.n | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | Bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | Bình |
| 10 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cặp bích |
| 24 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | 1m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | m3 |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3 | 100m |
| 27 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | Lô |
| K | ĐƯỜNG DẪN NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2257 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0056 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3581 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0143 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,937 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,937 | m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,5 | m2 |
| 10 | Lan can cho người khuyết tật. Lan can Inox SUS 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,415 | m |
| 11 | Bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON LAM SƠN" bằng Aluminium | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,498 | tấn |
| 14 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,25 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8526 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54,963 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5649 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,8243 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch - Phá dỡ tường rào đặc | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,5691 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch - Phá dỡ gờ bồn hoa hiện trạng phá dỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0973 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch- đáy rãnh hiện trạng phá dỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9094 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch- Tường rãnh nước hiện trạng phá dỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,5904 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3117 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3117 | 100m3/1km |
| M | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8811 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8811 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8811 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,2363 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III để đắp tại mỏ đất (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, tính trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.152,3812 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - BỜ KÈ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 167,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6316 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2474 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9779 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54 | cái |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,393 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0284 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6384 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,5973 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,0349 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 114,6504 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 81,5214 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 319,2 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng hàng rào hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.391,29 | kg |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 196,1718 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0736 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,1024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7928 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,8144 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,502 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4559 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9623 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,8195 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 166 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 59,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 208 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3579 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - VƯỜN CỔ TÍCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1038 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 52,275 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 77 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,08 | m2 |
| 5 | Mua, vận chuyển, san gạt thủ công đất màu hữu cơ không lẫn tạp để trồng cỏ khu vực vườn cổ tích | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73 | m3 |
| 6 | Mua, vận chuyển Cây lát hoa, đường kính thân 20-25cm, chiều cao từ 3-5m. Chăm sóc và đảm bảo cây sống và sinh trưởng bình thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cây |
| P | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ XE, NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,9 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,2977 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,994 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,7884 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5487 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,758 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3778 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1846 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6693 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3778 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 139,576 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 139,576 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bể | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 117 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 46,092 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4899 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8389 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Đất thừa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8389 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Đất thừa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8389 | 100m3/1km |
| 26 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 78 | md |
| 27 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,74 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Phần nền bê tông đổ bù khi thi công bể nước ngầm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,3 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,8557 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 55,0401 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,4723 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0153 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0016 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0075 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1056 | m3 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 55,0401 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,4723 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3142 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2215 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3666 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2215 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3142 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3666 | tấn |
| 45 | Bu lông D16 chân cột (chôn sẵn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | bộ |
| 46 | Bu lông M12 đỉnh cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66,8491 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7458 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,54 | md |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,5382 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ - Hệ cửa nhôm Gmartwindows, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,08 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ - Hệ cửa nhôm Gmartwindows, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m2 |
| 53 | Bê tông ram dốc lên nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9512 | m3 |
| 54 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ - Cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình ( gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,54 | kg |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - SÂN NỀN | |||
| 1 | Nhân công di chuyển trang thiết bị, đồ chơi của trẻ tại sân hiện trạng của nhà trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | công |
| 2 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.114 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 158,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1495 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 619,2 | m |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.016,6 | m2 |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 28 mcn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.782611064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.565.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.130.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy lu | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 11 | Máy cắt cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 15 | Máy đầm cóc ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi