Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118648-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220118515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 18:04:00 đến ngày 2022-01-23 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,949,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Hàn điện - công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá đất thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dạ Trạch. Địa chỉ: xã Dạ Trạch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Hà.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dạ Trạch. Địa chỉ: xã Dạ Trạch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dạ Trạch. Địa chỉ: xã Dạ Trạch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dạ Trạch. Địa chỉ: Xã Dạ Trạch – Huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,193100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt35,4781m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt16,338100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt147,043100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,262100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt2,358100m3
7Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt18,646m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,186100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,715m3
10Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,584m3
11Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,176100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,229100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,544tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,264tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,766100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt77,558m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,776100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,048tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,72tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,333100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,033m3
22Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt25,058m3
23Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt20,014m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,083tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,417tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,361100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,202m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,945100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK được duyệt40,5m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,198100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,198100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt1,613100m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt69,129m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt35,865m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt35,865m2
B TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,959m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,019100m2
3Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,502m3
4Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt32,775m2
5Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TK được duyệt32,775m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt71,51m
C NHÀ VỆ SINH + KHO
1Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,915m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,532m3
3Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,915m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt10,102m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt55,574m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt55,574m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt86,974m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt86,974m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt15,994m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt15,994m2
11Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt10,29610m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,717m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,17m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt20,5541m2
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,163tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt1,008tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,163tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,924tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,178m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,092100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,504100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,031m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt1,651100m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt156,499m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt156,499m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,606tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt4,017tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt52,874m3
16Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,529100m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt5,369tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt3,957100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt395,7m2
20Thi công trần nhôm C600, dày 0,6mmTheo hồ sơ TK được duyệt33,597m2
21Trần nhôm C600, dày 0,6mmTheo hồ sơ TK được duyệt33,597m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt362,103m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt41,637m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt66,0851m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,067m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,222tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,357tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,947100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt94,7m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt94,7m2
31Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt97,8m3
32Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,158m3
33Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,818m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt189,497m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt189,497m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt704,499m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt200,086m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt115,569m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt10,608m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,436m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt316,102m2
42Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt12,50110m2
43Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt27,586m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt304,491m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt304,491m2
46Đắp chi tiết trang trí đầu cộtTheo hồ sơ TK được duyệt18chi tiết
47Đắp vẽ chi tiết chương máiTheo hồ sơ TK được duyệt1chi tiết
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TK được duyệt193,836m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt164,135m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt149,678m2
51Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt14,96810m2
E CẦU THANG
1Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,167tấn
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,225tấn
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK được duyệt0,202100m2
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,181m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt20,695m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt20,695m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,743m3
8Gia công lan canTheo hồ sơ TK được duyệt0,176tấn
9Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt176kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt8,364m2
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt20,664m2
12Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TK được duyệt20,664m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt42,9m
14Đĩa úp D60Theo hồ sơ TK được duyệt1cái
15Đĩa úp D30Theo hồ sơ TK được duyệt24cái
16Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTheo hồ sơ TK được duyệt10,2m
17Trụ thang gỗ limTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
F THANG LÊN MÁI
1Gia công thang sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,008tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt0,008tấn
3SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái + khóaTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
G PHẦN MÁI
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,767m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,044tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,367tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,452100m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt41,305m2
6Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,52m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,218m3
8Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,464m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt54,004m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt25,57m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt66,875m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt171,86m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt81,74m
14Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt13,034m3
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,848tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,246tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt1,094tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt89,0911m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK được duyệt1,896100m2
20Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt1,896100m2
21Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mmTheo hồ sơ TK được duyệt39,52
H PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt32,4m2
2SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt20,925m2
3Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 2 cánh mở quay cộng 5% đơn giáTheo hồ sơ TK được duyệt32,4m2
4Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 1 cánh mở quay cộng 5% đơn giáTheo hồ sơ TK được duyệt20,925m2
5SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-2600, 1 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt2,079m2
6SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 4 cánh khung nhôm hệ EU-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt17,28m2
7SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 3 cánh khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt60,804m2
8SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay (mở lật) khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt2,88m2
9SXLD vách kính khung nhôm hệ EUA-80, kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt44,493m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt1,509tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,135tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,111tấn
13Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt1.755kg
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK được duyệt98,937m2
15Cửa xép sắtTheo hồ sơ TK được duyệt6,542m2
16Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt6,542m2
17Khóa cửa xép sắtTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
18SX cửa kính cường lực dày 12ly, cửa mở trượt ( bao gồm kính, ray, nẹp, tay nắm cửa)Theo hồ sơ TK được duyệt12,78m2
19Khóa Cửa đẩy ngang ( vị trí sảnh cốt +0,00, trục A):Theo hồ sơ TK được duyệt1cái
I BỂ TỰ HOẠI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,111tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,028100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,959m3
5Xây bể chứa bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,578m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,1m2
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt36,764m2
8Đánh bóng xi măng nguyên chất tường trong bểTheo hồ sơ TK được duyệt21,308m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,33tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,028100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt0,534m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt71cấu kiện
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK được duyệt6,517100m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TK được duyệt1hộp
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TK được duyệt10cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TK được duyệt16cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TK được duyệt26hộp
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TK được duyệt23hộp
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK được duyệt14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
13Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK được duyệt69hộp
15Lắp Đèn LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SSTheo hồ sơ TK được duyệt20bộ
16Lắp đặt Đèn LED TUBE CSLH/18Wx1 trắng LED SSTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
17Lắp đặt Đèn LED ốp trấn D LN 03L 320/14wTheo hồ sơ TK được duyệt18bộ
18Lắp cần đèn chiều dài cần đèn LTheo hồ sơ TK được duyệt1cần đèn
19Lắp Đèn Led chiếu sáng D CSD02L/120WTheo hồ sơ TK được duyệt1choá
20Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
21Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
22Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt392m
23Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt253m
24Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt30m
25Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt65m
26Lắp đặt Dây dẫn điện cáp treo Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TK được duyệt100m
27Lắp đặt Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ TK được duyệt740m
28Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC loại 1x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt6m
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK được duyệt1cọc
K ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TK được duyệt5máy
2Điều hòa treo tường loại 12000BTUTheo hồ sơ TK được duyệt5máy
3Lắp đặt dây Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt20m
4Lắp đặt Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ TK được duyệt20m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
L CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TK được duyệt40m
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TK được duyệt13m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TK được duyệt3cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt1,7761m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,776m3
8Mối nối kiểm traTheo hồ sơ TK được duyệt1mối
9Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ TK được duyệt1điểm
10Nậm sứ gắn với kim thu sétTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
M THIẾT BỊ PCCC
1Bình cứu hoả MFZ8Theo hồ sơ TK được duyệt2bình
2Bình khí CO2Theo hồ sơ TK được duyệt4bình
3Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ TK được duyệt2hộp
4Tiêu lệch PCCCTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo hồ sơ TK được duyệt4cái
2Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90Theo hồ sơ TK được duyệt4cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
5Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m/đaiTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
6Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tườngTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,12100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,332100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,429100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt7cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt25cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,372100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt7cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt16cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
P THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,52100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,07100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt28cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,14100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt11cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TK được duyệt7cái
Q THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TK được duyệt9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TK được duyệt9bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TK được duyệt2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt11cái
12Van phao điệnTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
13Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ TK được duyệt1bể
14Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo hồ sơ TK được duyệt1bể
15Máy bơm nướcTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ TK được duyệt2bộ
R CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt19,9091m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt19,909m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt9,174m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ TK được duyệt10,735m3
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,4511m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,15m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,136m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,005100m2
5Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,236m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,016tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,013100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,113m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,8m2
11Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,309m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,062m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt4,862m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TK được duyệt0,127tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK được duyệt0,127tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,178tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,178tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TK được duyệt0,593100m2
19Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mmTheo hồ sơ TK được duyệt35,13md
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,029tấn
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,016tấn
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,297tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt10,7831m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,97m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt0,084100m3
26Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,559100m2
27Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,588m3
28Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,056100m3
29Cửa xép sắtTheo hồ sơ TK được duyệt6,68m2
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt6,68m2
31Khóa cửa xép sắtTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
T CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,9951m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,998m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,02100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,02100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,288m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,399m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,073100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,027tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,087tấn
13Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,714m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt22,575m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt22,575m2
16Gia công cổng sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,207tấn
17Gia công cổng sắtTheo hồ sơ TK được duyệt0,201tấn
18Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo hồ sơ TK được duyệt408kg
19Đinh tán trang tríTheo hồ sơ TK được duyệt192cái
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK được duyệt10,12m2
21Bánh xe cánh cổng bằng thépTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
22Khoá cổngTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt0,013tấn
24Gia công Khung biển hiệu Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,097tấn
25Bọc tấm Alumi dày 3mm vào khung biển + chữTheo hồ sơ TK được duyệt19,938m2
26Lắp Khung biển hiệuTheo hồ sơ TK được duyệt0,097tấn
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt20m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK được duyệt1hộp
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TK được duyệt20m
31Đèn Led dây loại 2 hàng bóng 8W/mTheo hồ sơ TK được duyệt13m
U TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt45,7221m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt15,241m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,305100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,305100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,103m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,175100m2
7Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,384m3
8Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt12,233m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,087tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,486tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,524100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,608m3
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt51,431m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt26,847m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt78,278m2
16Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,924m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt41,717m2
18Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,753m3
19Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt11,088m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt292,849m2
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt0,304m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,125tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,208100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt20,846m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TK được duyệt861 cấu kiện
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt355,412m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt116,294m2
V BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,027m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,021100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,021100m3/1km
5Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,208m3
6Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt32,164m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt32,164m2
W RÃNH + HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt21,8231m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt7,274m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,145100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,145100m3/1km
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,019m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,232100m2
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt13,522m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt110,306m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,99m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,514tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,355100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt5,679m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt1271cấu kiện
14Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mmTheo hồ sơ TK được duyệt28,71m2
X VỈA HÈ TIẾP GIÁP TRỤC D, TRỤC 1 NHÀ LÀM VIỆC SỐ 10
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt3,57m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt0,021100m3
3Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,143100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,428m3
Y SÂN SỐ 18
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,202m3
2Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,24100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,403m3
4Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mmTheo hồ sơ TK được duyệt24,03m2
Z SÂN SỐ 19
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt5,247m3
2Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,15100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,499m3
4Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mmTheo hồ sơ TK được duyệt14,99m2
AA SÂN SỐ 20
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt23,676m3
2Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt4,735100m2
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt47,351m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,474100m3
5Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mmTheo hồ sơ TK được duyệt473,51m2
AB VỈA HÈ SỐ 21
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt0,083100m3
2Rải lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,554100m2
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt11,08m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hTheo hồ sơ TK được duyệt0,111100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ TK được duyệt0,06100m2
AC PHÁ DỠ, ĐÀO BÓC ĐẤT, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
AD A- PHÁ DỠ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG SỐ 1,2,3,4,5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TK được duyệt0,818m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt0,818m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt0,818m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt4cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt4gốc
AE B- KHU VỰC VƯỜN CÂY HIỆN TRẠNG SỐ 6
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt15gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt1,092100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt46,81m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt1,56100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt1,56100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,936100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt40,114m3
AF C- KHU VỰC ĐẤT TRỐNG HIỆN TRẠNG SỐ 7
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt7,6721m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,077100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,077100m3/1km
AG D - SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG SỐ 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK được duyệt6,262m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt6,262m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt6,262m3
AH E - VỈA HÈ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG SỐ 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK được duyệt5,815m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt5,815m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt5,815m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt14,5381m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,145100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,145100m3/1km
AI F - PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt10,134m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ TK được duyệt1,774m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt1,774m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt1,774m3
AJ G - PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ TK được duyệt21,343m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK được duyệt6,863m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TK được duyệt11,565m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ TK được duyệt1,188m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt19,616m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TK được duyệt19,616m3
AK H - NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ TK được duyệt0,189100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,018tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ TK được duyệt0,045tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
6 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
8 Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp 3 * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1.25 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt3
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
11 Tời điện - sức kéo: 5,0 T Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt1
13 Hàn điện - công suất 23 kW Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy kinh vĩ, máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->