Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 18:04:00 đến ngày 2022-01-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,949,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện - sức kéo: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Hàn điện - công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Dạ Trạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá đất thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dạ Trạch.
Địa chỉ: xã Dạ Trạch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Dạ Trạch. Địa chỉ: Xã Dạ Trạch – Huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,478 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,338 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 147,043 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,358 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,646 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,715 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,584 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,544 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,264 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,766 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 77,558 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,776 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,033 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,058 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,014 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,417 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,202 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,945 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,198 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,198 | 100m3/1km |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,613 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 69,129 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,865 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,865 | m2 |
| B | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,959 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,502 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,775 | m2 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,775 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 71,51 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH + KHO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,915 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,532 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,915 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,102 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 55,574 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 55,574 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86,974 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86,974 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,994 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,994 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,296 | 10m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,717 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,17 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,554 | 1m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,163 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,008 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,163 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,924 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,178 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,031 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,651 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 156,499 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 156,499 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,606 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,017 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 52,874 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,369 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,957 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 395,7 | m2 |
| 20 | Thi công trần nhôm C600, dày 0,6mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,597 | m2 |
| 21 | Trần nhôm C600, dày 0,6mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,597 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 362,103 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,637 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66,085 | 1m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,067 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,222 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,357 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 94,7 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 94,7 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 97,8 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,158 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,818 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 189,497 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 189,497 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 704,499 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 200,086 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 115,569 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,608 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,436 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 316,102 | m2 |
| 42 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,501 | 10m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,586 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 304,491 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 304,491 | m2 |
| 46 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | chi tiết |
| 47 | Đắp vẽ chi tiết chương mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | chi tiết |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TK được duyệt | 193,836 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 164,135 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 149,678 | m2 |
| 51 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,968 | 10m2 |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,167 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,225 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,181 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,695 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,695 | m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,743 | m3 |
| 8 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,364 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,664 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,664 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,9 | m |
| 14 | Đĩa úp D60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đĩa úp D30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,2 | m |
| 17 | Trụ thang gỗ lim | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| F | THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 3 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái + khóa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,767 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,044 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,367 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,305 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,52 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,218 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,464 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54,004 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,57 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66,875 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 171,86 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 81,74 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,034 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,848 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,246 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,094 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 89,091 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,896 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,896 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,52 | |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,925 | m2 |
| 3 | Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 2 cánh mở quay cộng 5% đơn giá | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,4 | m2 |
| 4 | Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 1 cánh mở quay cộng 5% đơn giá | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,925 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-2600, 1 cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,079 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 4 cánh khung nhôm hệ EU-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 3 cánh khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60,804 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay (mở lật) khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 9 | SXLD vách kính khung nhôm hệ EUA-80, kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,493 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,509 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.755 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 98,937 | m2 |
| 15 | Cửa xép sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,542 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,542 | m2 |
| 17 | Khóa cửa xép sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | SX cửa kính cường lực dày 12ly, cửa mở trượt ( bao gồm kính, ray, nẹp, tay nắm cửa) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,78 | m2 |
| 19 | Khóa Cửa đẩy ngang ( vị trí sảnh cốt +0,00, trục A): | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,959 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,578 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,1 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36,764 | m2 |
| 8 | Đánh bóng xi măng nguyên chất tường trong bể | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,308 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,33 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,534 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,517 | 100m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 69 | hộp |
| 15 | Lắp Đèn LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SS | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn LED TUBE CSLH/18Wx1 trắng LED SS | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED ốp trấn D LN 03L 320/14w | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn L | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cần đèn |
| 19 | Lắp Đèn Led chiếu sáng D CSD02L/120W | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | choá |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 392 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 253 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây dẫn điện cáp treo Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 740 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cọc |
| K | ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường loại 12000BTU | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,776 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,776 | m3 |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | mối |
| 9 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | điểm |
| 10 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| M | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Tiêu lệch PCCC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2m/đai | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | cái |
| O | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,332 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,429 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,372 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Van phao điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,909 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,909 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,174 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,735 | m3 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,451 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,236 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,113 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,309 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,062 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,862 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,127 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,13 | md |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,297 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,783 | 1m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,97 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,588 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Cửa xép sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,68 | m2 |
| 31 | Khóa cửa xép sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,995 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,714 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,575 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,575 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,207 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,201 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 408 | kg |
| 19 | Đinh tán trang trí | Theo hồ sơ TK được duyệt | 192 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,12 | m2 |
| 21 | Bánh xe cánh cổng bằng thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 24 | Gia công Khung biển hiệu Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,097 | tấn |
| 25 | Bọc tấm Alumi dày 3mm vào khung biển + chữ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,938 | m2 |
| 26 | Lắp Khung biển hiệu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,097 | tấn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Đèn Led dây loại 2 hàng bóng 8W/m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13 | m |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,722 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,241 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,305 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,384 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,233 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,486 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,608 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 51,431 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,847 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78,278 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,924 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 41,717 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,753 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,088 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 292,849 | m2 |
| 21 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,304 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,846 | m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86 | 1 cấu kiện |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 355,412 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 116,294 | m2 |
| V | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,027 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,021 | 100m3/1km |
| 5 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,208 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,164 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,164 | m2 |
| W | RÃNH + HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,823 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,274 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,145 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,522 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 110,306 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,99 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,514 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,679 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 127 | 1cấu kiện |
| 14 | Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,71 | m2 |
| X | VỈA HÈ TIẾP GIÁP TRỤC D, TRỤC 1 NHÀ LÀM VIỆC SỐ 10 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,57 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,428 | m3 |
| Y | SÂN SỐ 18 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,202 | m3 |
| 2 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,403 | m3 |
| 4 | Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,03 | m2 |
| Z | SÂN SỐ 19 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,247 | m3 |
| 2 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,499 | m3 |
| 4 | Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,99 | m2 |
| AA | SÂN SỐ 20 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23,676 | m3 |
| 2 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,735 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 47,351 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,474 | 100m3 |
| 5 | Lát Gạch Terrazzo kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 473,51 | m2 |
| AB | VỈA HÈ SỐ 21 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| AC | PHÁ DỠ, ĐÀO BÓC ĐẤT, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| AD | A- PHÁ DỠ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG SỐ 1,2,3,4,5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,818 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,818 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | gốc |
| AE | B- KHU VỰC VƯỜN CÂY HIỆN TRẠNG SỐ 6 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 46,8 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,56 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,936 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,114 | m3 |
| AF | C- KHU VỰC ĐẤT TRỐNG HIỆN TRẠNG SỐ 7 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,672 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,077 | 100m3/1km |
| AG | D - SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG SỐ 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,262 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,262 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,262 | m3 |
| AH | E - VỈA HÈ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG SỐ 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,815 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,815 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,538 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,145 | 100m3/1km |
| AI | F - PHÁ DỠ CỔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,134 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,774 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,774 | m3 |
| AJ | G - PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,343 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,863 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,565 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,616 | m3 |
| AK | H - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,045 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 8 | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp | 3 | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1.25 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Hàn điện - công suất 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi