Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127959-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 18:02:00 đến ngày 2022-01-20 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,531,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2976145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo chỉnh trang đường, rãnh thoát nước TDP 1, 3, 6, 8, 11, 12 phường Phú Diễn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN , địa chỉ: Phường Phú DIễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn, Tổ 17, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432003255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng An Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18 ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ DIỄN , địa chỉ: Phường Phú DIễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn, Tổ 17, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432003255


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn, Tổ 17, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432003255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.32242100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn, Tổ 17, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432003255.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn, Tổ 17, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02432003255.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT94,08m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,094100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,094100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp theo)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,094100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,564100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT42,22m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,986100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,986100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km tiếp theo)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,986100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,355100m3
11Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,557100m3
12Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 5 tấnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,557100m3
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,557100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,15100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT159,6m3
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1301 cấu kiện
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,37m3
18Cung cấp bao tải đựng bùnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT66cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,214100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,214100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp theo)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,214100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,031m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,132100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,132100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp theo)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,132100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,473m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT52,152m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,043100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,031m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,262100m2
31Nilong lót tấm đan khi đổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT59,68m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,509tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,212tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,153m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1301 cấu kiện
36Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,018100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT138,8m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,158100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,406100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,406100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,406100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,056100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,216100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT58,774m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT70,944m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT322,474m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT151,865m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,245100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT24,979m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,581100m2
51Nilong lót tấm đan khi đổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT253,7m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,595tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT30,444m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4051 cấu kiện
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,053100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,292m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,074100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,106100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,106100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,106100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,008100m3
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,2đoạn ống
64Cung cấp, lắp dựng joint cao su D500 mối nối cốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,792100m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,31m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,413100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,026100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,026100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,026100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,063100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,273100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,377m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13,196m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT51,11m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,741m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,251100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8,972m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,321100m2
80Nilong lót tấm đan khi đổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT40,174m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,961tấn
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,738m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1321 cấu kiện
84Cung cấp song chắn rác composite tải trọng 125KN đúc sẵn (tham khảo CBG 3/2021)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT33bộ
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT494,333m3
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT494,333m3
87Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT330,678m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đá đá các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT330,678m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,4831000v
90Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,4831000v
91Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT122,954tấn
92Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Xi măng baoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT122,954tấn
93Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,422tấn
94Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,422tấn
95Bơm nước thải phục vụ thi côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2976145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.072.220.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.660.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Chuyên ngành xây dựng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
2 Máy dầm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy lu Hoạt động tốt1
7 Máy rải Hoạt động tốt1
8 Máy san Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
11 Máy ủi Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->