Gói thầu: Mua Tivi, máy vi tính, thiết bị phòng Lab Ngoại ngữ và Thư viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937818-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Xổ Số Kiến Thiết An Giang
Tên gói thầu Mua Tivi, máy vi tính, thiết bị phòng Lab Ngoại ngữ và Thư viện
Số hiệu KHLCNT 20200936260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn lưu động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:57:00 đến ngày 2020-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 974,910,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy vi tính FPT Elead model P8700TDM hoặc tương đương 1 Bộ - Bộ vi xử lý: ≥ Intel® Core™ i7 9700 Processor (3.0GHz/12MB SmartCache/8C/8T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard.(Đồng bộ với thương hiệu máy tính). - Đồ họa: ≥ Intel UHD Graphics 630 - Bộ nhớ: ≥ 8GB DDR4 bus 2666 - Ổ đĩa quang: DVD RW - Ổ cứng: ≥ 1TB SATA3 7200Rpm - Màn hình: ≥ 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phản động (DCR) max: ≥ 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: ≤ 2ms) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) - Tính năng tích hợp: Cảnh báo bằng email đến người quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố hệ điều hành phục hồi hệ thống bằng một nút nhấn. - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)
2 Máy vi tính FPT Elead Model T9400 hoặc tương đương 40 Bộ - Bộ vi xử lý: ≥ Intel® Core™ i5 9400 Processor (2.9GHz/9MB SmartCache/6C/6T) - Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard.(Đồng bộ với thương hiệu máy tính). - Đồ họa: ≥ Intel UHD Graphics 630 - Bộ nhớ: ≥ 8GB DDR4 bus 2666 - Ổ cứng: ≥ 1TB SATA3 7200Rpm - Màn hình: ≥ 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phản động (DCR) max: ≥ 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: ≤ 2ms) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Thùng máy và nguồn: mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) - Tính năng tích hợp: Cảnh báo bằng email đến người quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố hệ điều hành phục hồi hệ thống bằng một nút nhấn. - Bàn phím: Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Chuột: Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)
3 Ổn áp Lioa 10KVA SH-10000II hoặc tương đương 1 Cái - Công suất: ≥ 10 kVA - Điện áp vào: 50V ~ 250V - Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 - 2% - Tần số: 49 ~ 62Hz - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s (500VA - 10.000 VA); 0,8s ÷ 2s (15.000VA - 50.000 VA) - Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều - Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút
4 Hệ thống mạng LAN và vật tư chi phí lắp đặt 1 Phòng Bao gồm: - Bộ phát sóng Wifi: ≥ Linksys EA7500 - Thiết bị chuyển mạch ≥ 24-Port Linksys LGS124 (2 cái) - Cáp mạng lắp đủ 1 phòng hoàn chỉnh - Công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. - Thi công hệ thống điện: Dây điện chính (2 dây điện f30, đơn lẻ (Hoặc dây cáp có tiết diện tương đương) đủ tải cho một phòng ngoại ngữ, ổ cắm loại tốt, aptomat (Loại tốt có dòng điện định mức ≥ 60 A, chống rò, chống giật), nẹp…
5 Tivi LED tương tác Tacteasy: Model Hitouch TA-75 hoặc tương đương 1 Cái - Màn hình LED tương tác với kích thước ≥ 75 inches. - Độ phân giải: ≥ (3.840 x 2.160) pixel (4K UHD). - Độ sáng: ≥ 380 nit (Có kính cảm ứng). - Độ tương phản tĩnh: ≥ 5.000:1; Độ tương phản động: ≥ 50.000:1. - Độ trễ: ≤ 04 ms. - Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ (10 bit). - Công suất âm thanh: 2 x ≥15 W. - Cổng kết nối đầu vào/ đầu ra: HDMI x 3, HDMI out x 1, Component x 1, analog D-SUB x 1, DVI-D x 1, Audio in x 1, Audio out x 1, RS232 in/out x 1, TV- USB (3.0) x 4, USB type B x 1, USB 2.0 x 3, Touch in x 1, USB Touch out x 2, TF x 1, SPDIF x 1, VGA AUDIO in x 1, RJ45 x 1. - Cảm ứng: Cảm ứng hồng ngoại đa điểm. - Tương tác đồng thời ≥ 10 người (Bằng bút hoặc bằng tay). - Processor: ≥ Cortex-A73 and dual-core A53. - On-Chip Cache Memory: L1 (I/D): 48 KB/ 32KB; L2 (Unified): 2 MB. - Clock Speed: Cortex-A73 and dual-core A53. - Main Memory Interface: ≥ 4GB 3ch 64 bit LPDDR4 1,6 Hz. - Graphics: 2D & 3D Graphics Engine. + Up to (3.840 x 2.160) p. 32 bpp. + Supports OpenGL ES. - Storage: ≥ 32 GB EMMC. - Hỗ trợ đọc trực tiếp các định dạng tập tin: + Hình ảnh: JPEG, BMP, PNG… + Video: MPEG1, MPEG2, MPEG4, H264, RM, RMVB, MOV, MJPEG, VC1, Divx, FLV… + Audio: WMA, MP3, M4A… - GPU: ≥ Quad - Core MaliG51. - Hỗ trợ HĐH phiên bản Android 8.0. - Yêu cầu về điện năng: 100 ~ 240 V, 50 ~ 60 Hz. - Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt hoặc tiếng Anh… - Công suất nguồn: + Tối đa: ≤ 180 W. + Chế độ nghỉ:
6 Hệ thống âm thanh trợ giảng (Bao gồm Bộ loa Ampli Hiệu: Soundmax Model: AK-800 và Micro không dây Hiệu: Shure Model: U930) hoặc tương đương 1 Bộ Bao gồm - Bộ loa Ampli Hiệu: Soundmax Model: AK-800 Tổng công suất: 100W (RMS) Loa toàn dài: 6.5" + 1" - 8Ω - 50W x2 Tần số đáp ứng: 20Hz - 20KHz Tỷ số S/N: >75dB Hỗ trợ: USB/SD Card 128GB, Karaoke, Bluetooth Ngõ tín hiệu vào: 2 jack RCA; 3.5mm stereo jack; 2 jack micro 6mm Điều chỉnh âm lượng: Chính, bổng, trầm, độ vang, micro Nguồn: 220V AC - 50Hz - Micro không dây Hiệu: Shure Model: U930 Tần số tín hiệu UHF Loại pin: AA Phạm vi hoạt động: Cách thiết bị thu từ 50 mét Có công tắc ON/OFF.
7 Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho phòng Lab Sanako SLH07 hoặc tương đương 41 Bộ - Tai nghe tích hợp Stereo và Micro triệt nhiễu. - Chống nhiễm từ trường. - Thiết kế micro hủy tiếng ồn loại bỏ tạp âm thanh nền nhận được và tăng cường tính cách biệt âm thanh. - Miếng đệm tai giúp cách ly với âm thanh bên ngoài và tăng độ trầm ấm. - Quai đeo trên đầu êm ái tạo sự thoải mái trong suốt thời gian học. - Độ đàn hồi cao tránh gãy và hư hỏng bên ngoài. Đặc tính Headphone: - Tần số đáp ứng: 20Hz to 20KHz - Trở kháng: 2X 32ohms - Độ nhạy: 97 dB SPL/1mW - Nguồn nối tiếp: 100mW Đặc tính Microphone: - Kiểu loại: Tụ điện động - Tần số đáp ứng: 100 Hz to 20 KHz - Trở kháng: ≤2,2 Kohms - Độ nhạy: -47 ± 3dBV (f-1KHz,0dB=1V/Pa) - Giảm độ nhạy: -3dB - Tỷ số tín hiệu và nhiễu: 56dBA - Kết nối: Headset - combo TRRS 3,5mm mini phone plug - Độ dài dây: 1,8m
8 Máy photocopy Canon IR 2625i hoặc tương đương 1 Cái - Chức năng chuẩn: Copy – in mạng - Scan màu - Tốc độ quét màu: ≥ 25 trang / phút /quét 1 mặt(300dpi), ≥ 8 trang / phút /quét 2 mặt(300dpi). - Giao tiếp Màn hình LCD cảm ứng Tiếng Việt. - Độ phân giải: ≥ 600 dpi x 600 dpi (copy), ≥ 1200 dpi x 1200 dpi (in). - Bộ nhớ tiêu chuẩn: ≥ 2GB. - Khổ giấy tối đa : A3 - Khay giấy tự động: ≥ 2 x 550 tờ. - Khay tay: ≥ 100 tờ. - Thời gian khởi động (chế độ bắt đầu nhanh: On): ~12 giây(từ bật nguồn) /10 giây(từ chế độ ngủ). - Tính năng in giấy quá khổ. - Chức năng in mạng, in hai mặt (Duplex) : Có sẵn - Chức năng scan mạng, scan màu mạng khổ A3 : Có sẵn - In hình trực tiếp từ USB (với file .JPEG, .TIF) : Có sẵn - Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần. - Tính năng xoay và chia bộ. - Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%. - Tính năng kết hợp hình ảnh 4 trong 1. - Sao chụp liên tục : 999 tờ. - Cổng kết nối: 1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T, Wireless LAN (IEEE 802.11 b / g / n), USB 2.0. - Kích thước (W x D x H): 586 x 713 x 912 mm (với DADF-AZ1). - Trọng lượng: xấp xỉ 66.8kg. - Nguồn điện 220 - 240V AC, 50 / 60Hz - Điện năng tiêu thụ tối đa xấp xỉ 1,542KW - Hiệu suất trống xấp xỉ 132.000 tờ (A4) - Sử dụng mực theo thương hiệu máy - xấp xỉ 30.000 tờ A4 (độ phủ mực 6%) - Ngôn ngữ In: UFR II LT, PLC6. - Hỗ trợ hệ điều hành: UFRII: Windows® 7 / 8.1 / 10 / Server 2008 /Server 2008 R2 /Server 2012 / Server 2012 R2 / Server 2016 / Server 2019, MAC OS X (10.9 or later); PCL: Windows® 7 / 8.1 / 10 / Server 2008 / Server 2008 R2 /Server 2012 / Server 2012 R2
9 Máy in 2 mặt Canon LBP-6230DN hoặc tương đương 1 Cái - Công nghệ in: Electrophotographic. - Tốc độ in: tối đa 25 trang/ phút (A4, Simplex); 7.7 trang/ phút (A4, Duplex). - Độ phân giải: ≥ 2400 x 600 dpi. - Chức năng in: In 2 mặt tự động và in qua mạng. - Ngôn ngữ in: UFRII. - Thời gian khởi động máy in: 10 giây hoặc nhanh hơn. - Thời gian in trang đầu tiên: 6 giây hoặc nhanh hơn. - Bộ nhớ: ≥ 64MB. - Khay giấy: ≥ 250 tờ. - Khổ giấy: A4/ B5/ A5/ LG/ LTR/ EXECTIVE/ 16K/ Custom sizes CMOS 10/ Monarch/ C5/ DL/ ISO-B5. - Kết nối cổng USB 2.0 tốc độ cao. - Hỗ trợ hệ điều hành: Window 10/ 8.1/ 8 / 7 / Vista/ XP/ Server 2012/ Server 2008/ Server 2003, Mac OS 10.6.x ~10.9.x. - Độ ồn: ≤ 52dB.
10 Máy in màu Epson L805 hoặc tương đương 1 Cái - Loại máy: in phun màu đa năng có hệ thống mực liên tục chính hãng - Chức năng: In - Khổ giấy in: tối đa A4 - Tốc độ in: tối đa 37 trang/phút (trắng đen/màu) - Độ phân giải: ≥ 5760 x 1440 dpi - Khay giấy: ≥ 120 tờ x 1 khay - Chuẩn kết nối: USB 2.0, wifi b/g/n - Chức năng đặc biệt: in qua mạng không dây wifi, in từ thiết bị di động, in được nhiều trang, tiết kiệm chi phí với bộ mực liên tục chính hãng
11 Máy quét mã vạch 2D HONEYWELL YOUJIE YJ4600 hoặc tương đương 1 Cái - Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ, dễ sử dụng: Quét nhanh và chính xác, thanh lịch và thiết kế tiện dụng cho phép người dùng tự nhiên và thoải mái. - Chế độ quét linh hoạt: Hỗ trợ cả hai tay, trình bày các chế độ tự động và quét. - Phần mềm giải mã tiên tiến: Công nghệ giải mã cắt-cạnh, có thể quét cả mã vạch 1D và 2D một cách nhanh chóng và chính xác - Khả năng thu thập dữ liệu đáng tin cậy: Hỗ trợ quét mã vạch chuẩn 1D và 2D, cũng như quét trên màn hình điện tử (như điện thoại di động) - Độ phân giải: Area Image (838 x 640 pixel array). - Nguồn sáng: Đèn LED trắng. - Độ sáng: 0 – 100.000 Lux. - Độ mịn: 1D 5 mil (0.127 mm), 2D 6.7 mil (0.170 mm). - Độ dốc, nghiêng: 45º, 65º. - Góc quét theo dọc 42.4º, theo chiều ngang 33º. - Chế độ đọc: Nhấn nút. - Hỗ trợ kết nối: USB, Keyboard Wedge, RS232. - Đọc được mã vạch 1D và 2D. - Nguồn điện: 4 ~ 5.5VDC. - Có thể chịu được va đập tốt khi rơi từ độ cao: 1 mét.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->