Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128081-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá
Số hiệu KHLCNT 20220127924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 19:27:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92278E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.763.964.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá
Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá
210 Ngày
E-CDNT 3 Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, Địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Nguyên Hiệp 1618; địa chỉ: Số nhà 56, Khu đô thị mới Hẹo Phung, Tổ 3, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, Địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Song Mai, Địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Song Mai; địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Văn Hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,9323100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II8,29441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II62,985100m
4Ván khuôn bê tông lót0,1713100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10010,2612m3
6Ván khuôn bê tông móng0,5467100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9538tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2236tấn
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 25032,2589m3
10Ván khuôn bê tông cổ cột0,2597100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0305tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,5389tấn
13Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2001,1658m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 7538,539m3
15Ván khuôn giằng móng0,2886100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0777tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,4988tấn
18Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m4,442m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,5389100m3
20Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5188100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp II0,4964100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp theo 4km)0,4964100m3/1km
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,1888tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,8591tấn
25Ván khuôn thép bê tông cột0,7553100m2
26Bê tông cột cao ≤6m, đá 1x2, mác 2004,8233m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,088100m2
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,1817tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m1,0748tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m1,1432tấn
31Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2008,9837m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,9049100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m2,5091tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20020,8182m3
35Ván khuôn thép lanh tô0,1797100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,052tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m0,1238tấn
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1677m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 7547,3587m3
40Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,4685m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 752,9108m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 753,117m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7511,9647m3
44Ván khuôn thép giằng tường0,1335100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m0,1106tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m0,0835tấn
47Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤28m0,7748m3
48Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm1,1048tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,1048tấn
50Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ80,4481m2
51Lợp mái tôn màu xanh rêu, dày 0,4mm1,9495100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mm36,1md
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7528,798m2
54Cầu chắn rác inox D90mm4cái
55Ống nhựa D90mm0,21100m
56Chếch nhựa D90mm8cái
57Cút nhựa D90mm4cái
58Đai thép giữ ống khoảng cách a100020cái
59Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường40cái
60Ván khuôn thép bê tông lót0,0141100m2
61Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,6173m3
62Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 756,7745m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,3088m3
64Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 7526,655m2
65Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắng26,655m2
66Trát granitô gờ chỉ mũ bậc tam cấp62,04m
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 753,5719m2
68Trát gờ chỉ, VXM mác 755,72m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ3,5719m2
70Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II0,15691m3
71Ván khuôn bê tông lót0,0088100m2
72Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,0928m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,1702m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 750,5304m2
75Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá, VXM mác 751,4586m2
76Đất màu trồng cây0,68m3
77Đổ đất màu trồng cây0,681m3
78Lấp đất chân móng bằng thủ công0,0523m3
79Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10015,0434m3
80Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, VXM mác 75155,8903m2
81Trát trần, VXM mác 75190,49m2
82Trát xà dầm, VXM mác 7540,6236m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75277,3125m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75329,0214m2
85Trát trụ cột, trụ dày 1,5cm, VXM mác 7545,4395m2
86Trát má cửa, VXM mác 7522,1936m2
87Trát gờ chỉ, VXM mác 75212,995m
88Đắp phào kép, VXM mác 7585,08m
89Trát vẩy tường, VXM mác 754,0711m2
90Soi chỉ lõm 30x10mm27,84m
91Ốp tường bằng gạch ceramic 150x600mm, VXM mác 7510,917m2
92Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá, VXM mác 7530,75m2
93Đắp huỳnh nổi, VXM mác 7520cái
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ530,6197m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ374,4609m2
96SXLD khung gắn chữ bằng Alu2,6m2
97SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm34chữ
98SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 160mm9chữ
99SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm11chữ
100Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉ12cái
101Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ12,18m2
102Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ5,085m2
103Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm film trong, phụ kiện kim khí đồng bộ19,6m2
104Khóa cửa đi tay nắm5bộ
105Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay70.0
106Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x140,2568tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa19,6m2
108Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ9,34531m2
109Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x3001hộp
110Automat 1 pha 50A/250V1cái
111Automat 1 pha 20A/250V4cái
112Hộp đấu dây 120x120mm5hộp
113Công tắc 2 hạt (âm tường)6cái
114Công tắc 1 hạt (âm tường)3cái
115Ổ cắm đôi 10A/250V13cái
116Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, Automat26hộp
117Đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220V10bộ
118Đèn tuýp đơn 1,2m/1x36W/220V2bộ
119Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V1bộ
120Đèn sát tường bóng Led 40W/220V2bộ
121Quạt trần điện cơ 80W/220V7cái
122Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,6m7chiếc
123Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm30m
124Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm44m
125Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm71m
126Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm205m
127Dây âm thanh POLY SPEAKER SP10055m
128Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25115m
129Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16260m
130Hộp đựng bình cứu hoả1hộp
131Bình bọt cứu hoả khí CO22bình
132Bình bọt MFZ81bình
133Tiêu lệnh PCCC1bộ
134Kim nóc mái D16/L=0,9m2cái
135Nậm sứ2cái
136Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m1,5517100m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,5218100m2
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,0998100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II1,10841m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II9,0318100m
4Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,0318100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,4451m3
6Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 758,4037m3
7Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày 4,5067m3
8Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,037100m3
9Ván khuôn gỗ bê tông dầm0,1339100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0309tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,2685tấn
12Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m0,8735m3
13Ván khuôn gỗ bê tông sàn mái0,2491100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m0,4381tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,5885m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,5155m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 756,558m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu6,558m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,0189100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II0,20971m3
21Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,0096100m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,288m3
23Ván khuôn gỗ bê tông móng cột0,016100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0187tấn
25Bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,6756m3
26Ván khuôn gỗ bê tông cột, trụ0,0532100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0256tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,0518tấn
29Bê tông cột, trụ cao ≤6m, đá 1x2, mác 2000,3398m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, ≤6m, VXM mác 752,7806m3
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 7516,736m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu16,736m2
33Trát gờ chỉ, VXM mác 7543,08m
34Đắp phào kép, VXM mác 756,08m
35Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép0,2244tấn
36Lắp dựng cổng thép8,4m2
37Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,56291m2
38Mũi mác D16/L=220mm10cái
39Mũi mác D16/L=150mm12cái
40Mũi mác D16/L=100mm10cái
41Bánh xe2cái
42Chốt + khóa cổng1bộ
43Bản lề cổng6bộ
44Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,007100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,3461100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II3,84581m3
47Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,1337100m2
48Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,2827m3
49Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 7521,9066m3
50Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày 10,8129m3
51Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng0,1873100m2
52Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0665tấn
53Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,2611tấn
54Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m3,0894m3
55Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1282100m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 759,6491m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 754,2014m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 752,6345m3
59Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường0,2432100m2
60Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0365tấn
61Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,2288tấn
62Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m2,2566m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75205,477m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 7534,8494m2
65Trát gờ chỉ, VXM mác 759,8m
66Đắp phào kép, VXM mác 7515,4m
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu240,3264m2
68Gia công hàng rào song sắt38,364m2
69Lắp dựng hàng rào song sắt38,364m2
70Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp38,3641m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,15100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II1,66731m3
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II6,399100m
74Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,0468100m2
75Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,2652m3
76Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 753,47m3
77Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 751,4969m3
78Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng0,0819100m2
79Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m1,0218m3
80Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0215tấn
81Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,098tấn
82Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0556100m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0379100m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 758,445m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 751,9866m3
86Ván khuôn gỗ bê tông lanh tô0,0583100m2
87Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,432m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0159tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m0,0276tấn
90Ván khuôn gỗ bê tông dầm0,0486100m2
91Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m0,0151tấn
92Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m0,1053tấn
93Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m0,5346m3
94Ván khuôn gỗ sàn mái0,2208100m2
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m0,1713tấn
96Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,3694m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 750,7499m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 7518,2104m2
99Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mm18,2104m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 751,4396m2
101Cầu chắn rác inox D90mm1cái
102Phễu thu nước D90mm1cái
103Ống thoát nước PVC D90mm0,033100m
104Chếch nhựa D90mm2cái
105Cút nhựa D90mm1cái
106Đai thép giữ ống khoảng cách a10004cái
107Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường8cái
108Ván khuôn gỗ bê tông lót bậc0,0049100m2
109Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,1481m3
110Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 750,1904m3
111Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 752,5835m2
112Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắng2,5835m2
113Trát granitô gờ chỉ mũ bậc tam cấp6,43m
114Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1001,2722m3
115Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm13,9699m2
116Trát trần, VXM mác 750,2208m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 7536,974m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 7551,4579m2
119Trát má cửa, VXM mác 755,346m2
120Trát gờ chỉ, VXM mác 7538,96m
121Soi chỉ lõm 30x15mm13,32m
122Ốp tường bằng gạch men kính 300x450mm22,912m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ42,32m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ51,4579m2
125Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ6,6m2
126Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ1,2m2
127Khóa cửa đi tay nắm4bộ
128Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay40.0
129Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x140,0302m2
130Lắp dựng hoa sắt cửa1,6m2
131Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ1,09761m2
132SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox3,1352m2
133Automat 1 pha 10A/250V1cái
134Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm7m
135Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm31m
136Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D2038m
137Hộp đấu dây 40x60mm1hộp
138Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V4bộ
139Công tắc 1 hạt (âm tường)2cái
140Đế âm tường lắp (Automat, công tắc, ổ cắm)3hộp
141Ống nhựa PPR D50mm0,05100m
142Ống nhựa PPR D25mm0,75100m
143Tê nhựa PPR D50x25mm1cái
144Cút PPR D50mm3cái
145Cút thu nhựa PPR D50x25mm1cái
146Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mm1cái
147Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mm1cái
148Tê nhựa PPR D25mm7cái
149Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm3cái
150Tê thép ren ngoài đồng D25x20mm4cái
151Cút nhựa PPR D25mm17cái
152Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mm6cái
153Đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mm2cái
154Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mm2cái
155Măng sông nhựa PPR D50mm1cái
156Măng sông nhựa PPR D25mm17cái
157Van cửa nhựa PPR D50mm1cái
158Rắc co nhựa PPR D50mm2cái
159Van cửa nhựa PPR D25mm2cái
160Rắc co nhựa PPR D25mm4cái
161Vòi rửa đồng D20mm2bộ
162Đầu bịt D25mm10cái
163Két nhựa 1,5m31bể
164Máy bơm Q=32l/phút1cái
165Van phao D25mm1bộ
166Băng tan20cuộn
167Ống nhựa PVC tiền phong D110mm0,095100m
168Ống nhựa PVC tiền phong D76mm0,167100m
169Ống nhựa PVC tiền phong D42mm0,02100m
170Tê nhựa D110mm1cái
171Tê nhựa D110x76mm2cái
172Cút nhựa D110mm5cái
173Chếch nhựa D110mm2cái
174Đầu bịt nhựa D110mm4cái
175Tê nhựa D76mm4cái
176Tê thu nhựa D76x42mm3cái
177Cút nhựa D76mm5cái
178Cút nhựa D76x42mm2cái
179Đầu bịt nhựa D76mm15cái
180Cút nhựa D42mm8cái
181Ga thu nước 120x120mm6cái
182Keo dán PVC15tuýp
183Chậu xí bệt + lô cuốn giấy2bộ
184Xịt hang4cái
185Chậu rửa + chân chậu rửa2bộ
186Vòi chậu rửa2bộ
187Gương soi2cái
188Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu nam2bộ
189Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữ2bộ
190Xi phông tiểu nam2bộ
191Dây mềm cấp nước D15/3006cái
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II0,1205100m3
193Đào móng bể, r >1m, s >1m, đất cấp II1,33911m3
194Ván khuôn móng bê tông lót móng0,0108100m2
195Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 1000,7104m3
196Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể0,0383100m2
197Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,0409tấn
198Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,0622tấn
199Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2001,0127m3
200Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 752,5646m3
201Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7516,125m2
202Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 753,7665m2
203Ván khuôn gỗ bê tông nắp đan0,0268100m2
204Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt0,0298tấn
205Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,597m3
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy5cái
207Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0439100m3
208Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2596100m3
209Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bằng 90% KL)2,859100m3
210Nilon chống mất nước xi măng335m2
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3033,5m3
212Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II1,87031m3
213Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,1054100m2
214Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,1067m3
215Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 752,029m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 756,324m2
217Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá17,391m2
218Đất màu trồng cây6,16m3
219Đổ đất màu trồng cây6,161m3
220Lấp đất chân móng bằng thủ công8,8789m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92278E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.763.964.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ Giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
6 Máy hàn 23Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
8 Máy mài 2,7Kw Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
9 Máy trộn 250l Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
10 Máy trộn 80l Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
11 Máy đào 0,8m3 Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->