Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 19:27:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92278E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.763.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá Xây dựng Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mai Xá 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Song Mai, Địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Song Mai; địa chỉ: Xã Song Mai, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà Văn Hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,9323 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 8,2944 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II | 62,985 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,1713 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,2612 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | 0,5467 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9538 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2236 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 32,2589 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ cột | 0,2597 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,5389 | tấn | |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 1,1658 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 38,539 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 0,2886 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0777 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,4988 | tấn | |
| 18 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 4,442 | m3 | |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5389 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5188 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp II | 0,4964 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp theo 4km) | 0,4964 | 100m3/1km | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,1888 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,8591 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép bê tông cột | 0,7553 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | 4,8233 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,088 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,1817 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 1,0748 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | 1,1432 | tấn | |
| 31 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 8,9837 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,9049 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | 2,5091 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,8182 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô | 0,1797 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,052 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | 0,1238 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1677 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 47,3587 | m3 | |
| 40 | Xây chèn lanh tô bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,4685 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,9108 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 3,117 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 11,9647 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép giằng tường | 0,1335 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | 0,1106 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | 0,0835 | tấn | |
| 47 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, cao ≤28m | 0,7748 | m3 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,8mm | 1,1048 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1048 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,448 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái tôn màu xanh rêu, dày 0,4mm | 1,9495 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,4mm | 36,1 | md | |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 28,798 | m2 | |
| 54 | Cầu chắn rác inox D90mm | 4 | cái | |
| 55 | Ống nhựa D90mm | 0,21 | 100m | |
| 56 | Chếch nhựa D90mm | 8 | cái | |
| 57 | Cút nhựa D90mm | 4 | cái | |
| 58 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 20 | cái | |
| 59 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | 40 | cái | |
| 60 | Ván khuôn thép bê tông lót | 0,0141 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,6173 | m3 | |
| 62 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 6,7745 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,3088 | m3 | |
| 64 | Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 26,655 | m2 | |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắng | 26,655 | m2 | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc tam cấp | 62,04 | m | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 3,5719 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 5,72 | m | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,5719 | m2 | |
| 70 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 0,1569 | 1m3 | |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0088 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,0928 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,1702 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 0,5304 | m2 | |
| 75 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá, VXM mác 75 | 1,4586 | m2 | |
| 76 | Đất màu trồng cây | 0,68 | m3 | |
| 77 | Đổ đất màu trồng cây | 0,68 | 1m3 | |
| 78 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 0,0523 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 15,0434 | m3 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, VXM mác 75 | 155,8903 | m2 | |
| 81 | Trát trần, VXM mác 75 | 190,49 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 40,6236 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 277,3125 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 329,0214 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5cm, VXM mác 75 | 45,4395 | m2 | |
| 86 | Trát má cửa, VXM mác 75 | 22,1936 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 212,995 | m | |
| 88 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | 85,08 | m | |
| 89 | Trát vẩy tường, VXM mác 75 | 4,0711 | m2 | |
| 90 | Soi chỉ lõm 30x10mm | 27,84 | m | |
| 91 | Ốp tường bằng gạch ceramic 150x600mm, VXM mác 75 | 10,917 | m2 | |
| 92 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá, VXM mác 75 | 30,75 | m2 | |
| 93 | Đắp huỳnh nổi, VXM mác 75 | 20 | cái | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 530,6197 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 374,4609 | m2 | |
| 96 | SXLD khung gắn chữ bằng Alu | 2,6 | m2 | |
| 97 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 150mm rộng TB 120mm | 34 | chữ | |
| 98 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 200mm rộng TB 160mm | 9 | chữ | |
| 99 | SXLD chữ hộp Alu màu vàng gương cao 260mm rộng TB 200mm | 11 | chữ | |
| 100 | Lắp dựng con sơn gỗ chò chỉ | 12 | cái | |
| 101 | Cửa đi 02 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 12,18 | m2 | |
| 102 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,085 | m2 | |
| 103 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm film trong, phụ kiện kim khí đồng bộ | 19,6 | m2 | |
| 104 | Khóa cửa đi tay nắm | 5 | bộ | |
| 105 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | 7 | 0.0 | |
| 106 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,2568 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,6 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,3453 | 1m2 | |
| 109 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 250x300 | 1 | hộp | |
| 110 | Automat 1 pha 50A/250V | 1 | cái | |
| 111 | Automat 1 pha 20A/250V | 4 | cái | |
| 112 | Hộp đấu dây 120x120mm | 5 | hộp | |
| 113 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 6 | cái | |
| 114 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 3 | cái | |
| 115 | Ổ cắm đôi 10A/250V | 13 | cái | |
| 116 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, Automat | 26 | hộp | |
| 117 | Đèn tuýp đôi 1,2m/2x36W/220V | 10 | bộ | |
| 118 | Đèn tuýp đơn 1,2m/1x36W/220V | 2 | bộ | |
| 119 | Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V | 1 | bộ | |
| 120 | Đèn sát tường bóng Led 40W/220V | 2 | bộ | |
| 121 | Quạt trần điện cơ 80W/220V | 7 | cái | |
| 122 | Móc treo quạt trần sắt D16/L=0,6m | 7 | chiếc | |
| 123 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm | 30 | m | |
| 124 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm | 44 | m | |
| 125 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | 71 | m | |
| 126 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 205 | m | |
| 127 | Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 | 55 | m | |
| 128 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D25 | 115 | m | |
| 129 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | 260 | m | |
| 130 | Hộp đựng bình cứu hoả | 1 | hộp | |
| 131 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | 2 | bình | |
| 132 | Bình bọt MFZ8 | 1 | bình | |
| 133 | Tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 134 | Kim nóc mái D16/L=0,9m | 2 | cái | |
| 135 | Nậm sứ | 2 | cái | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5517 | 100m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,5218 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,0998 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,1084 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc ≤2,5m, đất cấp II | 9,0318 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0318 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,4451 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 8,4037 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày | 4,5067 | m3 | |
| 8 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông dầm | 0,1339 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0309 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,2685 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 0,8735 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông sàn mái | 0,2491 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | 0,4381 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,5885 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,5155 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 6,558 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 6,558 | m2 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,0189 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 0,2097 | 1m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0096 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0187 | tấn | |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,6756 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ bê tông cột, trụ | 0,0532 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột, trụ cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3398 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, ≤6m, VXM mác 75 | 2,7806 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 16,736 | m2 | |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 16,736 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 43,08 | m | |
| 34 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | 6,08 | m | |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,2244 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cổng thép | 8,4 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,5629 | 1m2 | |
| 38 | Mũi mác D16/L=220mm | 10 | cái | |
| 39 | Mũi mác D16/L=150mm | 12 | cái | |
| 40 | Mũi mác D16/L=100mm | 10 | cái | |
| 41 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 42 | Chốt + khóa cổng | 1 | bộ | |
| 43 | Bản lề cổng | 6 | bộ | |
| 44 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,3461 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,8458 | 1m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,1337 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,2827 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 21,9066 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL, dày | 10,8129 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng | 0,1873 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0665 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,2611 | tấn | |
| 54 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 3,0894 | m3 | |
| 55 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1282 | 100m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 9,6491 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 4,2014 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,6345 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường | 0,2432 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0365 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,2288 | tấn | |
| 62 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 2,2566 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 205,477 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 34,8494 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 9,8 | m | |
| 66 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | 15,4 | m | |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 240,3264 | m2 | |
| 68 | Gia công hàng rào song sắt | 38,364 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 38,364 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 38,364 | 1m2 | |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,15 | 100m3 | |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,6673 | 1m3 | |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 6,399 | 100m | |
| 74 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,0468 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,2652 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 3,47 | m3 | |
| 77 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 1,4969 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng móng | 0,0819 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 1,0218 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,098 | tấn | |
| 82 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0556 | 100m3 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0379 | 100m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 8,445 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,9866 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ bê tông lanh tô | 0,0583 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | 0,0276 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn gỗ bê tông dầm | 0,0486 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | 0,0151 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | 0,1053 | tấn | |
| 93 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, cao ≤6m | 0,5346 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2208 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | 0,1713 | tấn | |
| 96 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,3694 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,7499 | m3 | |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 18,2104 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ đất nung 300x300mm | 18,2104 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 1,4396 | m2 | |
| 101 | Cầu chắn rác inox D90mm | 1 | cái | |
| 102 | Phễu thu nước D90mm | 1 | cái | |
| 103 | Ống thoát nước PVC D90mm | 0,033 | 100m | |
| 104 | Chếch nhựa D90mm | 2 | cái | |
| 105 | Cút nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 106 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 4 | cái | |
| 107 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | 8 | cái | |
| 108 | Ván khuôn gỗ bê tông lót bậc | 0,0049 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,1481 | m3 | |
| 110 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,1904 | m3 | |
| 111 | Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 2,5835 | m2 | |
| 112 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + trắng | 2,5835 | m2 | |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc tam cấp | 6,43 | m | |
| 114 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 1,2722 | m3 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | 13,9699 | m2 | |
| 116 | Trát trần, VXM mác 75 | 0,2208 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | 36,974 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 51,4579 | m2 | |
| 119 | Trát má cửa, VXM mác 75 | 5,346 | m2 | |
| 120 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 38,96 | m | |
| 121 | Soi chỉ lõm 30x15mm | 13,32 | m | |
| 122 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x450mm | 22,912 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,32 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,4579 | m2 | |
| 125 | Cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 6,6 | m2 | |
| 126 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ màu xám hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,2 | m2 | |
| 127 | Khóa cửa đi tay nắm | 4 | bộ | |
| 128 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | 4 | 0.0 | |
| 129 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,0302 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,6 | m2 | |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,0976 | 1m2 | |
| 132 | SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox | 3,1352 | m2 | |
| 133 | Automat 1 pha 10A/250V | 1 | cái | |
| 134 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | 7 | m | |
| 135 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 31 | m | |
| 136 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | 38 | m | |
| 137 | Hộp đấu dây 40x60mm | 1 | hộp | |
| 138 | Đèn lốp sát trần bóng Led 18W/220V | 4 | bộ | |
| 139 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 2 | cái | |
| 140 | Đế âm tường lắp (Automat, công tắc, ổ cắm) | 3 | hộp | |
| 141 | Ống nhựa PPR D50mm | 0,05 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa PPR D25mm | 0,75 | 100m | |
| 143 | Tê nhựa PPR D50x25mm | 1 | cái | |
| 144 | Cút PPR D50mm | 3 | cái | |
| 145 | Cút thu nhựa PPR D50x25mm | 1 | cái | |
| 146 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D50mm | 1 | cái | |
| 147 | Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50mm | 1 | cái | |
| 148 | Tê nhựa PPR D25mm | 7 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PPR ren trong đồng D25mm | 3 | cái | |
| 150 | Tê thép ren ngoài đồng D25x20mm | 4 | cái | |
| 151 | Cút nhựa PPR D25mm | 17 | cái | |
| 152 | Cút nhựa PPR ren trong đồng D25mm | 6 | cái | |
| 153 | Đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25mm | 2 | cái | |
| 154 | Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25mm | 2 | cái | |
| 155 | Măng sông nhựa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 156 | Măng sông nhựa PPR D25mm | 17 | cái | |
| 157 | Van cửa nhựa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 158 | Rắc co nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 159 | Van cửa nhựa PPR D25mm | 2 | cái | |
| 160 | Rắc co nhựa PPR D25mm | 4 | cái | |
| 161 | Vòi rửa đồng D20mm | 2 | bộ | |
| 162 | Đầu bịt D25mm | 10 | cái | |
| 163 | Két nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 164 | Máy bơm Q=32l/phút | 1 | cái | |
| 165 | Van phao D25mm | 1 | bộ | |
| 166 | Băng tan | 20 | cuộn | |
| 167 | Ống nhựa PVC tiền phong D110mm | 0,095 | 100m | |
| 168 | Ống nhựa PVC tiền phong D76mm | 0,167 | 100m | |
| 169 | Ống nhựa PVC tiền phong D42mm | 0,02 | 100m | |
| 170 | Tê nhựa D110mm | 1 | cái | |
| 171 | Tê nhựa D110x76mm | 2 | cái | |
| 172 | Cút nhựa D110mm | 5 | cái | |
| 173 | Chếch nhựa D110mm | 2 | cái | |
| 174 | Đầu bịt nhựa D110mm | 4 | cái | |
| 175 | Tê nhựa D76mm | 4 | cái | |
| 176 | Tê thu nhựa D76x42mm | 3 | cái | |
| 177 | Cút nhựa D76mm | 5 | cái | |
| 178 | Cút nhựa D76x42mm | 2 | cái | |
| 179 | Đầu bịt nhựa D76mm | 15 | cái | |
| 180 | Cút nhựa D42mm | 8 | cái | |
| 181 | Ga thu nước 120x120mm | 6 | cái | |
| 182 | Keo dán PVC | 15 | tuýp | |
| 183 | Chậu xí bệt + lô cuốn giấy | 2 | bộ | |
| 184 | Xịt hang | 4 | cái | |
| 185 | Chậu rửa + chân chậu rửa | 2 | bộ | |
| 186 | Vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 187 | Gương soi | 2 | cái | |
| 188 | Âu tiểu nam + vòi ấn xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 189 | Âu tiểu nữ + vòi xả tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 190 | Xi phông tiểu nam | 2 | bộ | |
| 191 | Dây mềm cấp nước D15/300 | 6 | cái | |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m, đất cấp II | 0,1205 | 100m3 | |
| 193 | Đào móng bể, r >1m, s >1m, đất cấp II | 1,3391 | 1m3 | |
| 194 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | 0,0108 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông lót bể, đá 4x6, mác 100 | 0,7104 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể | 0,0383 | 100m2 | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,0409 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,0622 | tấn | |
| 199 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,0127 | m3 | |
| 200 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 2,5646 | m3 | |
| 201 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 16,125 | m2 | |
| 202 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | 3,7665 | m2 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ bê tông nắp đan | 0,0268 | 100m2 | |
| 204 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | 0,0298 | tấn | |
| 205 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,597 | m3 | |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 5 | cái | |
| 207 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0439 | 100m3 | |
| 208 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2596 | 100m3 | |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Bằng 90% KL) | 2,859 | 100m3 | |
| 210 | Nilon chống mất nước xi măng | 335 | m2 | |
| 211 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 33,5 | m3 | |
| 212 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 1,8703 | 1m3 | |
| 213 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,1054 | 100m2 | |
| 214 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,1067 | m3 | |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 2,029 | m3 | |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 6,324 | m2 | |
| 217 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm, màu giả đá | 17,391 | m2 | |
| 218 | Đất màu trồng cây | 6,16 | m3 | |
| 219 | Đổ đất màu trồng cây | 6,16 | 1m3 | |
| 220 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 8,8789 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92278E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.982.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.763.964.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động, tập kết để thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi