Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220114945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 19:43:00 đến ngày 2022-01-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,450,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trường TH Nguyễn Khuyến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,555 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 2,526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | -nt- | 1.631,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 1.665,23 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 112,372 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,968 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,577 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 2,459 | m3 |
| 9 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp sân khấu sảnh chính | -nt- | 7,519 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite bậc tam cấp sân khấu sảnh chính | -nt- | 24,041 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang | -nt- | 132,563 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 26,817 | m2 |
| 13 | Lát đá granite bậc cầu thang | -nt- | 114,81 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | -nt- | 20 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 4,446 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 17,479 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 0,608 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 194,211 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,6 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,56 | m |
| 21 | Lan can bằng Inox cầu thang | -nt- | 39,9 | m |
| 22 | Lắp dựng lan can cầu thang | -nt- | 35,91 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 15,354 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng, lam bê tông cốt thép | -nt- | 2,996 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 14,878 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 170,56 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 58,8 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,37 | m |
| 29 | CCLD Tay vịn Lan can hành lang | -nt- | 21 | m |
| 30 | Lan can sắt hành lang | -nt- | 37,917 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 37,917 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 37,917 | m2 |
| 33 | Kẻ ron chìm rộng 20 trang trí lan can F/2-3 | -nt- | 1 | t.bộ |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | -nt- | 2,245 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,941 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,768 | m |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,96 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 190x190x65, vữa XM mác 100 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,6 | m |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | -nt- | 14,535 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa | -nt- | 14,535 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, làm sạch chân tường-bồn hoa | -nt- | 52,02 | m2 |
| 43 | Sơn bóng 2K chân tường-bồn hoa | -nt- | 52,02 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,908 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,091 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,288 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,329 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,02 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,103 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,084 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,301 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,88 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 5,704 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,8 | m |
| 55 | CC lam nhôm | -nt- | 142,728 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 142,728 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 22,08 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 419,88 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 14,856 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 13,062 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 72,567 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 253,087 | m2 |
| 63 | Cung cấp vách khung nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 1000 | -nt- | 48,72 | m2 |
| 64 | Cung cấp vách ngăn đi động gỗ MDF hệ 65, khung nhôm định hình | -nt- | 22,08 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 48,72 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | -nt- | 22,08 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt | -nt- | 215,25 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt | -nt- | 163,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa | -nt- | 26,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | -nt- | 6,48 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa mái khung nhôm hệ 700+chốt khóa | -nt- | 1,56 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 412,89 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 378,45 | m2 |
| 74 | Cắt và lắp kính an toàn 6,38ly vào cửa | -nt- | 319,049 | m2 |
| 75 | Khóa cửa tay gạt bằng Inox | -nt- | 41 | cái |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 1.639,991 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 1.004,45 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | -nt- | 1.639,991 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường mới cải tạo | -nt- | 253,087 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.004,45 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.897,528 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 629,412 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 1.401,185 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 1.129,77 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | -nt- | 1.400,977 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trát mới | -nt- | 437,338 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.858,465 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3.696,78 | m2 |
| 89 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | -nt- | 6,952 | 100m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 2,948 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 2,948 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 7,162 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,195 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,28 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 60,84 | m2 |
| 96 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 195,88 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 195,88 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng | -nt- | 195,88 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 256,72 | m2 |
| 100 | CCLD thang thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 101 | CCLD lỗ thăm mái + nắp đậy | -nt- | 1 | t.bộ |
| 102 | Sản xuất cửa lưới chắn rác sênô | -nt- | 64,25 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lưới chắn rác sênô | -nt- | 64,25 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ trần | -nt- | 93,6 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 93,6 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 15 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 15 | bộ |
| 108 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | -nt- | 91,38 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,38 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 60,92 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | -nt- | 91,38 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 278,64 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | -nt- | 349,68 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 149,82 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 149,82 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 149,82 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 18,296 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 86 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 15W | -nt- | 30 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 42 | cái |
| 122 | Mặt nạ 2, 3 lỗ | -nt- | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 106 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | -nt- | 41 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 90 | cái |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, KT (600x400x210) | -nt- | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, KT (500x400x210) | -nt- | 2 | hộp |
| 128 | MCB 3P - 63A - 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 129 | MCB 2P - 63A - 6KA | -nt- | 5 | cái |
| 130 | MCB 2P - 20A - 6KA | -nt- | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đế âm gắn MCB | -nt- | 24 | hộp |
| 132 | MCB 1P - 16A - 6KA | -nt- | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV-16mm2 | -nt- | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | -nt- | 1.450 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | -nt- | 1.600 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | -nt- | 2.450 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 440 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 1.080 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50x35mm | -nt- | 280 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp đế nổi 100x100mm | -nt- | 27 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | -nt- | 15 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 39 | bộ |
| 144 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 145 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk ống 40mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,54 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,57 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,27 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 40mm | -nt- | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | -nt- | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm | -nt- | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm | -nt- | 54 | cái |
| 156 | Lắp đặt co thu đk 27-21mm | -nt- | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm | -nt- | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê thu đk 34-27mm | -nt- | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm | -nt- | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm | -nt- | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | -nt- | 54 | cái |
| 162 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 27mm | -nt- | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt co răng ngoài đk 42mm | -nt- | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,49 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,67 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,82 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | -nt- | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | -nt- | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | -nt- | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | -nt- | 42 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | -nt- | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | -nt- | 42 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | -nt- | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa đk 90mm | -nt- | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa đk 60mm | -nt- | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y giảm đk 90-60mm | -nt- | 39 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm | -nt- | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê chếch đk 90-60mm | -nt- | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chếch đk 114-60mm | -nt- | 9 | cái |
| 184 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm | -nt- | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước | -nt- | 12 | bộ |
| 190 | Ty treo ống | -nt- | 16 | bộ |
| 191 | Lắp đặt thông tắc đk 114mm | -nt- | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt thông tắc đk 90mm | -nt- | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI HCQT VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP ( 2 TẦNG) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,037 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 1,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | -nt- | 404,83 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 425,15 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 35,061 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang | -nt- | 42,6 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 16,72 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc cầu thang | -nt- | 28,15 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | -nt- | 10,8 | m |
| 10 | Lan can bằng Inox cầu thang | -nt- | 10,8 | m |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu thang | -nt- | 9,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | -nt- | 13,24 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 4,104 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, lanh tô bê tông cốt thép | -nt- | 0,912 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,41 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 9,12 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,6 | m |
| 18 | CCLD Tay vịn Lan can hành lang | -nt- | 12 | m |
| 19 | Lan can sắt hành lang | -nt- | 44,951 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 44,951 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 44,951 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | -nt- | 8,01 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa | -nt- | 8,01 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, làm sạch chân tường-bồn hoa | -nt- | 30,195 | m2 |
| 25 | Sơn bóng 2K chân tường-bồn hoa | -nt- | 30,195 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | -nt- | 2,438 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,6 | m |
| 28 | CC lam nhôm | -nt- | 41,31 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Lam nhôm | -nt- | 41,31 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 116,115 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | -nt- | 20,37 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 2,173 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 2,867 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 15,928 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 66,208 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách khung nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 1000 | -nt- | 20,37 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 20,37 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt | -nt- | 47,25 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt | -nt- | 44,88 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa | -nt- | 17,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 | -nt- | 2,88 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa mái khung nhôm hệ 700+chốt khóa | -nt- | 1,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 114,17 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 92,13 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính an toàn 6,38ly vào cửa | -nt- | 79,091 | m2 |
| 46 | Khóa cửa tay gạt bằng Inox | -nt- | 9 | cái |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 433,77 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 241,92 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | -nt- | 433,77 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường xây mới cải tạo | -nt- | 66,208 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 241,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 741,658 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen vào cột, tiết diện 50x200mm | -nt- | 54 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen vào tường, tiết diện 50x200mm | -nt- | 3,424 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,04 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 8 | m |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 186,48 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 543,725 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 377,64 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu | -nt- | 543,725 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trát mới | -nt- | 25,048 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 730,205 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.298,978 | m2 |
| 64 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | -nt- | 3,011 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 1,106 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,106 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 3,089 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | -nt- | 1,051 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,68 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 13 | m2 |
| 71 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 100,76 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 100,76 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng | -nt- | 100,76 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 113,76 | m2 |
| 75 | Gia công thang thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 76 | Gia công lỗ thăm mái + nắp đậy | -nt- | 1 | t. bộ |
| 77 | Sản xuất cửa lưới chắn rác sênô | -nt- | 37,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lưới chắn rác sênô | -nt- | 37,2 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ khung hành lang nối lầu 1 | -nt- | 2 | công |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,082 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,082 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,177 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,177 | tấn |
| 84 | Lợp mái bằng tấm nhựa poly đặt ruột dày 8ly | -nt- | 0,242 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 21,95 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ trần | -nt- | 38,88 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | -nt- | 38,88 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 8 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 6 | bộ |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 1,224 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | -nt- | 31,4 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 37,52 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 18,76 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | -nt- | 37,52 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 130,32 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | -nt- | 162,24 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 67,52 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 67,52 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 67,52 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 6,006 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 20 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 15W | -nt- | 16 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 105 | Mặt nạ 2, 3 lỗ | -nt- | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | -nt- | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | -nt- | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (14Module) | -nt- | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (14Module) | -nt- | 1 | hộp |
| 111 | MCB 2P - 63A - 10KA | -nt- | 1 | cái |
| 112 | MCB 2P - 40A - 10KA | -nt- | 3 | cái |
| 113 | MCB 2P - 20A - 6KA | -nt- | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đế âm gắn MCB | -nt- | 6 | hộp |
| 115 | MCB 1P - 16A - 6KA | -nt- | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-10mm2 | -nt- | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2 | -nt- | 450 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2 | -nt- | 850 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x35mm | -nt- | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | -nt- | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 14 | bộ |
| 127 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 128 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk ống 40mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm | -nt- | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm | -nt- | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt co thu đk 27-21mm | -nt- | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm | -nt- | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê thu đk 34-27mm | -nt- | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm | -nt- | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm | -nt- | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | -nt- | 22 | cái |
| 145 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,34 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | -nt- | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | -nt- | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | -nt- | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | -nt- | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | -nt- | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | -nt- | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y nhựa đk 60mm | -nt- | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y giảm đk 90-60mm | -nt- | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm | -nt- | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê chếch đk 114-60mm | -nt- | 4 | cái |
| 163 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm | -nt- | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 8 | cái |
| 168 | Ty treo ống | -nt- | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt thông tắc đk 114mm | -nt- | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt thông tắc đk 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE HAI BÁNH 01 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + hệ xà gồ cũ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,871 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 26,514 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,395 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,395 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 27,337 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | -nt- | 0,984 | 100m2 |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE HAI BÁNH 02 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,332 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ cột, kèo xà gồ hiện hữu nhà xe | -nt- | 4 | công |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,213 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | -nt- | 1,148 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,925 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,048 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,382 | m3 |
| 15 | Kẻ Jonit 2m x 2m | -nt- | 80,66 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,152 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,334 | tấn |
| 20 | Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,826 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,826 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 0,408 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,408 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 29,828 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4.5dem | -nt- | 1,094 | 100m2 |
| 26 | Bu lông chân cột M16 L500 | -nt- | 56 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,84 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | -nt- | 7,84 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | -nt- | 1,352 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp mặt bậc cấp | -nt- | 1,12 | m2 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 1,144 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa | -nt- | 3,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 26,114 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 7,84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 26,114 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 7,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 33,954 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 7,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 27,73 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 18,095 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 27,73 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 25,775 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 53,505 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 9,39 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 9,39 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | -nt- | 34,3 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng | -nt- | 34,3 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 34,3 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ốp tường bảng hiệu | -nt- | 9,2 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,638 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,43 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường | -nt- | 5,1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 2,88 | m2 |
| 9 | Khắc âm chữ trên đá Granite, sơn nhủ vàng | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 11 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 13,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 29,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 29,52 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 24,13 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 53,65 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 15,62 | m2 |
| 17 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 16,06 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 16,06 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 32,12 | m2 |
| 20 | CCLD ray cổng chính kéo bằng mô tơ điện | -nt- | 1 | t.bộ |
| 21 | Mô tơ điện cổng chính 2Hp | -nt- | 1 | cái |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường | -nt- | 60,427 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 35,77 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 32,147 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,692 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 35,77 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 33,839 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 69,609 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hàng rào | -nt- | 126,897 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 108,769 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 108,769 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 108,769 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường | -nt- | 102,751 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 37,722 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 343,599 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,084 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 37,722 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 361,683 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 399,405 | m2 |
| 40 | Phá dỡ song sắt hàng rào | -nt- | 41,101 | m2 |
| 41 | Gia công chông sắt hàng rào | -nt- | 61,65 | m2 |
| 42 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | -nt- | 61,65 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 61,65 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn pha Led chiếu sáng - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn STK D60/50, cần đèn đơn dài 1,5m vươn xa 2m | -nt- | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2 | -nt- | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 | -nt- | 307 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 2,5mm2 | -nt- | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | -nt- | 0,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/65mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x34mm | -nt- | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện tổng MSB, kt (600x500x250)mm | -nt- | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P - 25KA - 80(A) | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì | -nt- | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn báo pha | -nt- | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, MCT 80A/5A | -nt- | 3 | bộ |
| 19 | MCB 3P - 16KA - 63(A) | -nt- | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P - 16KA - 63(A) | -nt- | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P - 10KA - 32(A) | -nt- | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,287 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,126 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,75 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,034 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 30 | Kẹp cố nối đất | -nt- | 6 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 32 | Đầu cose tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 33 | Bulông đai ốc, long đền | -nt- | 3 | cái |
| 34 | Mối hàn Cadweld | -nt- | 6 | cái |
| H | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC+ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp vi tính UTP CAT 6 - 4 Pair | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi - 2 pair | -nt- | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi - 10 pair | -nt- | 450 | m |
| 4 | Phiến đấu dây Jack 10 đôi | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ đấu nối O.D.F 16FO-16CORE | -nt- | 1 | hộp |
| 6 | Bộ lọc sét lan truyền 30KA (8/80ms) | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS - 3KVA | -nt- | 1 | bộ |
| 8 | Model phát wifi 3G/4G 150Mbps | -nt- | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng Data RJ45 | -nt- | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | -nt- | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x1.5mm2 | -nt- | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 6U - D500 | -nt- | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | -nt- | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | -nt- | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 8 core - 8FO | -nt- | 35 | m |
| 18 | Data Switch 16 port | -nt- | 3 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,007 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 16FO | -nt- | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Tủ Rack điện nhẹ 4U | -nt- | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây cáp vi tính UTP CAT 6 - 4 Pair | -nt- | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV/1,5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | -nt- | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | -nt- | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | -nt- | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x30mm | -nt- | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm | -nt- | 13 | hộp |
| 32 | Data Switch 16 port | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Converter 1G 4 port | -nt- | 1 | bộ |
| I | HỆ THỐNG PCCC+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trở | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | -nt- | 60 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét + bộ đế kim , Rbv=107m | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Cáp lục neo trụ | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Mối hàn Cadweld | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 11 | Khớp nối trụ giảm D60-40 | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Kẹp cố định ống | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | -nt- | 3,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 2,6 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 2,6 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 2,6 | 5 đèn |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | -nt- | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | -nt- | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | -nt- | 45 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | -nt- | 510 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | -nt- | 960 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2 | -nt- | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | -nt- | 4,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | -nt- | 1,6 | 5 đèn |
| 25 | MCB 2P- 16A | -nt- | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm CB | -nt- | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | -nt- | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | -nt- | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | -nt- | 2 | hộp |
| 31 | Trung tâm báo cháy 08zone | -nt- | 1 | bộ |
| 32 | Acquy 24VDC | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | -nt- | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 35 | Kẹp cố nối đất | -nt- | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 16mm2 | -nt- | 15 | m |
| 37 | Đầu cose tiếp địa | -nt- | 2 | cái |
| 38 | Bulông đai ốc, long đền | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Mối hàn Cadweld | -nt- | 1 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,026 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,008 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,66 | m3 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn nhà che máy bơm | -nt- | 0,272 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà che máy bơm | -nt- | 0,272 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | -nt- | 0,319 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng khung nhà che lưới thép (khung sắt hộp có sẵn) | -nt- | 12 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa fi18 | -nt- | 2 | bộ |
| 49 | Bộ chốt cửa fi14+khóa cửa | -nt- | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,68 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,507 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,152 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,21 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 14,49 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,371 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,087 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,284 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=114x3,2mm | -nt- | 2,23 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=76x2,9mm | -nt- | 0,67 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=50x2,6mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê bích đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm bích đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co bích đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60 | -nt- | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bích nối đường kính 114mm | -nt- | 44 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt một đầu răng D34, L=150mm | -nt- | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | -nt- | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3x6,0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 74 | Sơn 1 lót bám kẽm, 1 lớp sơn phủ màu đỏ đường ống | -nt- | 97,384 | m2 |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | -nt- | 0,77 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm | -nt- | 2,23 | 100m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | -nt- | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34x21mm | -nt- | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | -nt- | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Bơm chìm Q=6m3/h, H=35m | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Giếng khoan (h=60m, bao gồm bơm chìm 3Hp và hố ga) | -nt- | 1 | giếng |
| 11 | Lắp đặt racco đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong đường kính 21mm | -nt- | 11 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | -nt- | 1,65 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,65 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,16 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,127 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -nt- | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | -nt- | 1,47 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-21mm | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27-21mm | -nt- | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | -nt- | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | -nt- | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm đường kính 27-21mm | -nt- | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren trong đường kính 21mm | -nt- | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng đk 21mm | -nt- | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van đồng đường kính 27mm | -nt- | 1 | cái |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | -nt- | 2,625 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,061 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,045 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,625 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,334 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,067 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,267 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van đồng đường kính 90mm | -nt- | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | -nt- | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | -nt- | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,8 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,316 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,161 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 66 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 337 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 33,45 | m3 |
| K | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 4,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 2,899 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, bó nền vữa XM mác 75 | -nt- | 159,12 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 159,12 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.226 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | -nt- | 2.226 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 4 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110CV. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 17 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi