Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220114945-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220114918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 19:43:00 đến ngày 2022-01-23 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,450,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trường TH Nguyễn Khuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty CP Tư vấn kiểm định xây dựng Đông Nam. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC (3 TẦNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,555m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75-nt-2,526m3
3Phá dỡ nền gạch-nt-1.631,4m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-1.665,23m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-112,372m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,968m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,577m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,459m3
9Đục bỏ lớp mặt bậc cấp sân khấu sảnh chính-nt-7,519m2
10Lát đá Granite bậc tam cấp sân khấu sảnh chính-nt-24,041m2
11Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang-nt-132,563m2
12Lát đá granite bậc tam cấp-nt-26,817m2
13Lát đá granite bậc cầu thang-nt-114,81m2
14Tháo dỡ lan can cầu thang-nt-20m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-4,446m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-17,479m3
17Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-0,608m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-194,211m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,6m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-51,56m
21Lan can bằng Inox cầu thang-nt-39,9m
22Lắp dựng lan can cầu thang-nt-35,91m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-15,354m3
24Phá dỡ xà dầm, giằng, lam bê tông cốt thép-nt-2,996m3
25Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-14,878m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-170,56m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-58,8m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-10,37m
29CCLD Tay vịn Lan can hành lang-nt-21m
30Lan can sắt hành lang-nt-37,917m2
31Lắp dựng lan can sắt-nt-37,917m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-37,917m2
33Kẻ ron chìm rộng 20 trang trí lan can F/2-3-nt-1t.bộ
34Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao -nt-2,245m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-26,941m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-3,768m
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-0,96m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 190x190x65, vữa XM mác 100-nt-4,8m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-15,6m
40Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa-nt-14,535m2
41Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa-nt-14,535m2
42Vệ sinh, làm sạch chân tường-bồn hoa-nt-52,02m2
43Sơn bóng 2K chân tường-bồn hoa-nt-52,02m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,908m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,091100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,288m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,329100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,02tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,103tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,084tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,301tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-32,88m2
53Lát đá mặt bệ các loại-nt-5,704m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-24,8m
55CC lam nhôm-nt-142,728m2
56Lắp dựng lam nhôm-nt-142,728m2
57Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao-nt-22,08m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-419,88m2
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-14,856m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-13,062m3
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-72,567m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-253,087m2
63Cung cấp vách khung nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 1000-nt-48,72m2
64Cung cấp vách ngăn đi động gỗ MDF hệ 65, khung nhôm định hình-nt-22,08m2
65Vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-48,72m2
66Vách kính khung nhôm trong nhà-nt-22,08m2
67Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt-nt-215,25m2
68Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt-nt-163,2m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-26,4m2
70Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-6,48m2
71Cung cấp cửa mái khung nhôm hệ 700+chốt khóa-nt-1,56m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-412,89m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-378,45m2
74Cắt và lắp kính an toàn 6,38ly vào cửa-nt-319,049m2
75Khóa cửa tay gạt bằng Inox-nt-41cái
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-1.639,991m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-1.004,45m2
78Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu-nt-1.639,991m2
79Bả bằng bột bả vào tường mới cải tạo-nt-253,087m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.004,45m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.897,528m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ-nt-629,412m2
83Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ-nt-1.401,185m2
84Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-1.129,77m2
85Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu-nt-1.400,977m2
86Bả bằng bột bả vào tường trát mới-nt-437,338m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.858,465m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-3.696,78m2
89Tháo tấm lợp tôn + xà gồ-nt-6,952100m2
90Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-2,948tấn
91Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm-nt-2,948tấn
92Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-7,162100m2
93Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-1,195m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-13,28m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-60,84m2
96Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-195,88m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-195,88m2
98Quét nước xi măng-nt-195,88m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-256,72m2
100CCLD thang thăm mái-nt-1cái
101CCLD lỗ thăm mái + nắp đậy-nt-1t.bộ
102Sản xuất cửa lưới chắn rác sênô-nt-64,25m2
103Lắp dựng lưới chắn rác sênô-nt-64,25m2
104Tháo dỡ trần-nt-93,6m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-93,6m2
106Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-15bộ
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-15bộ
108Phá dỡ nền gạch vệ sinh-nt-91,38m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-91,38m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-60,92m2
111Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm-nt-91,38m2
112Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-278,64m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm-nt-349,68m2
114Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-149,82m2
115Bả bằng bột bả vào tường-nt-149,82m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-149,82m2
117Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-18,296100m2
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-34bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-86bộ
120Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 15W-nt-30bộ
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-42cái
122Mặt nạ 2, 3 lỗ-nt-42cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-nt-106cái
124Lắp đặt quạt trần + điều tốc-nt-41cái
125Lắp đặt quạt treo tường-nt-90cái
126Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, KT (600x400x210)-nt-1hộp
127Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, KT (500x400x210)-nt-2hộp
128MCB 3P - 63A - 10KA-nt-1cái
129MCB 2P - 63A - 6KA-nt-5cái
130MCB 2P - 20A - 6KA-nt-48cái
131Lắp đặt hộp đế âm gắn MCB-nt-24hộp
132MCB 1P - 16A - 6KA-nt-3cái
133Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV-16mm2-nt-150m
134Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2-nt-1.450m
135Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2-nt-1.600m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2-nt-2.450m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-440m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-1.080m
139Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50x35mm-nt-280m
140Lắp đặt hộp đế nổi 100x100mm-nt-27hộp
141Lắp đặt Lavabol + bộ xả-nt-15bộ
142Lắp đặt gương soi-nt-15cái
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-39bộ
144Van phao điện-nt-1cái
145Van phao cơ-nt-1cái
146Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk ống 40mm-nt-0,22100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,54100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,57100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,27100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,2100m
151Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 40mm-nt-4cái
152Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm-nt-3cái
153Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm-nt-2cái
154Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm-nt-6cái
155Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm-nt-54cái
156Lắp đặt co thu đk 27-21mm-nt-15cái
157Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm-nt-4cái
158Lắp đặt Tê thu đk 34-27mm-nt-9cái
159Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm-nt-12cái
160Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm-nt-40cái
161Lắp đặt co răng trong đk 21mm-nt-54cái
162Dây cấp nước Inox 60cm-nt-18cái
163Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 42mm-nt-2cái
164Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 34mm-nt-4cái
165Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 27mm-nt-3cái
166Lắp đặt co răng ngoài đk 42mm-nt-15cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,15100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,49100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,67100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,82100m
171Lắp đặt co nhựa đk 42mm-nt-15cái
172Lắp đặt co lơi đk 42mm-nt-30cái
173Lắp đặt co nhựa đk 60mm-nt-15cái
174Lắp đặt co lơi đk 60mm-nt-42cái
175Lắp đặt co lơi đk 90mm-nt-16cái
176Lắp đặt co lơi đk 114mm-nt-42cái
177Lắp đặt Y nhựa đk 114mm-nt-24cái
178Lắp đặt Y nhựa đk 90mm-nt-9cái
179Lắp đặt Y nhựa đk 60mm-nt-6cái
180Lắp đặt Y giảm đk 90-60mm-nt-39cái
181Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm-nt-9cái
182Lắp đặt tê chếch đk 90-60mm-nt-3cái
183Lắp đặt tê chếch đk 114-60mm-nt-9cái
184Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm-nt-2cái
185Lắp đặt phễu thu Inox-nt-30cái
186Lắp đặt chậu xí bệt-nt-3bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-3cái
188Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh-nt-3cái
189Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả + két nước-nt-12bộ
190Ty treo ống-nt-16bộ
191Lắp đặt thông tắc đk 114mm-nt-9cái
192Lắp đặt thông tắc đk 90mm-nt-9cái
193Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-3bộ
194Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế-nt-1bể
B HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI HCQT VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP ( 2 TẦNG)
1Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,037m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75-nt-1,684m3
3Phá dỡ nền gạch-nt-404,83m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-425,15m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-35,061m2
6Đục bỏ lớp mặt bậc cấp, cầu thang-nt-42,6m2
7Lát đá granite bậc tam cấp-nt-16,72m2
8Lát đá granite bậc cầu thang-nt-28,15m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang-nt-10,8m
10Lan can bằng Inox cầu thang-nt-10,8m
11Lắp dựng lan can cầu thang-nt-9,72m2
12Tháo dỡ lan can-nt-13,24m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-4,104m3
14Phá dỡ xà dầm, lanh tô bê tông cốt thép-nt-0,912m3
15Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-0,41m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-9,12m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-31,6m
18CCLD Tay vịn Lan can hành lang-nt-12m
19Lan can sắt hành lang-nt-44,951m2
20Lắp dựng lan can sắt-nt-44,951m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-44,951m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa-nt-8,01m2
23Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa-nt-8,01m2
24Vệ sinh, làm sạch chân tường-bồn hoa-nt-30,195m2
25Sơn bóng 2K chân tường-bồn hoa-nt-30,195m2
26Lát đá Granite mặt bệ các loại-nt-2,438m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-10,6m
28CC lam nhôm-nt-41,31m2
29Lắp dựng Lam nhôm-nt-41,31m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-116,115m2
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính-nt-20,37m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-2,173m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-2,867m3
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-15,928m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-66,208m2
36Cung cấp vách khung nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 1000-nt-20,37m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-20,37m2
38Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt-nt-47,25m2
39Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp + hoa sắt-nt-44,88m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700+chốt khóa-nt-17,6m2
41Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700-nt-2,88m2
42Cung cấp cửa mái khung nhôm hệ 700+chốt khóa-nt-1,56m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-114,17m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-92,13m2
45Cắt và lắp kính an toàn 6,38ly vào cửa-nt-79,091m2
46Khóa cửa tay gạt bằng Inox-nt-9cái
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-433,77m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-241,92m2
49Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu-nt-433,77m2
50Bả bằng bột bả vào tường xây mới cải tạo-nt-66,208m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-241,92m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-741,658m2
53Công tác ốp đá chẻ xanh đen vào cột, tiết diện 50x200mm-nt-54m2
54Công tác ốp đá chẻ xanh đen vào tường, tiết diện 50x200mm-nt-3,424m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-29,04m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-8m
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-186,48m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-543,725m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-377,64m2
60Bả bằng bột bả vào tường hiện hữu-nt-543,725m2
61Bả bằng bột bả vào tường trát mới-nt-25,048m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-730,205m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.298,978m2
64Tháo tấm lợp tôn + xà gồ-nt-3,011100m2
65Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-1,106tấn
66Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,106tấn
67Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-3,089100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày -nt-1,051m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-11,68m2
70Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-13m2
71Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-100,76m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-100,76m2
73Ngâm nước xi măng-nt-100,76m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-113,76m2
75Gia công thang thăm mái-nt-1cái
76Gia công lỗ thăm mái + nắp đậy-nt-1t. bộ
77Sản xuất cửa lưới chắn rác sênô-nt-37,2m2
78Lắp dựng lưới chắn rác sênô-nt-37,2m2
79Tháo dỡ khung hành lang nối lầu 1-nt-2công
80Gia công cột bằng thép hình-nt-0,082tấn
81Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,082tấn
82Gia công xà gồ thép-nt-0,177tấn
83Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,177tấn
84Lợp mái bằng tấm nhựa poly đặt ruột dày 8ly-nt-0,242100m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-21,95m2
86Tháo dỡ trần-nt-38,88m2
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm-nt-38,88m2
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí-nt-8bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa-nt-6bộ
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-1,224m3
91Phá dỡ nền gạch vệ sinh-nt-31,4m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75-nt-37,52m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-18,76m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm-nt-37,52m2
95Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-130,32m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm-nt-162,24m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-67,52m2
98Bả bằng bột bả vào tường-nt-67,52m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-67,52m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-6,006100m2
101Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-11bộ
102Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-20bộ
103Lắp đặt đèn Led mâm D220 - 15W-nt-16bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-12cái
105Mặt nạ 2, 3 lỗ-nt-12cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu-nt-22cái
107Lắp đặt quạt trần + điều tốc-nt-10cái
108Lắp đặt quạt treo tường-nt-14cái
109Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (14Module)-nt-1hộp
110Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (14Module)-nt-1hộp
111MCB 2P - 63A - 10KA-nt-1cái
112MCB 2P - 40A - 10KA-nt-3cái
113MCB 2P - 20A - 6KA-nt-12cái
114Lắp đặt hộp đế âm gắn MCB-nt-6hộp
115MCB 1P - 16A - 6KA-nt-4cái
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-10mm2-nt-100m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0mm2-nt-450m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5mm2-nt-600m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2-nt-850m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-100m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-280m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-240m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x35mm-nt-15m
124Lắp đặt Lavabol + bộ xả-nt-6bộ
125Lắp đặt gương soi-nt-6cái
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-14bộ
127Van phao điện-nt-1cái
128Van phao cơ-nt-1cái
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk ống 40mm-nt-0,18100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,22100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,18100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,08100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,16100m
134Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 40mm-nt-6cái
135Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm-nt-2cái
136Lắp đặt co nhựa uPVC đk 34mm-nt-2cái
137Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm-nt-6cái
138Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm-nt-22cái
139Lắp đặt co thu đk 27-21mm-nt-6cái
140Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm-nt-2cái
141Lắp đặt Tê thu đk 34-27mm-nt-4cái
142Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm-nt-8cái
143Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm-nt-18cái
144Lắp đặt co răng trong đk 21mm-nt-22cái
145Dây cấp nước Inox 60cm-nt-14cái
146Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 42mm-nt-2cái
147Lắp đặt Van 2 chiều đường kính 34mm-nt-2cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,34100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,38100m
152Lắp đặt co nhựa đk 42mm-nt-6cái
153Lắp đặt co lơi đk 42mm-nt-12cái
154Lắp đặt co nhựa đk 60mm-nt-6cái
155Lắp đặt co lơi đk 60mm-nt-18cái
156Lắp đặt co lơi đk 90mm-nt-2cái
157Lắp đặt co lơi đk 114mm-nt-16cái
158Lắp đặt Y nhựa đk 114mm-nt-10cái
159Lắp đặt Y nhựa đk 60mm-nt-8cái
160Lắp đặt Y giảm đk 90-60mm-nt-12cái
161Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm-nt-4cái
162Lắp đặt tê chếch đk 114-60mm-nt-4cái
163Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm-nt-1cái
164Lắp đặt phễu thu Inox-nt-14cái
165Lắp đặt chậu xí bệt-nt-8bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-8cái
167Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh-nt-8cái
168Ty treo ống-nt-20bộ
169Lắp đặt thông tắc đk 114mm-nt-4cái
170Lắp đặt thông tắc đk 90mm-nt-2cái
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế-nt-1bể
C CẢI TẠO NHÀ XE HAI BÁNH 01
1Tháo tấm lợp tôn + hệ xà gồ cũNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,871100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-26,514m2
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,395tấn
4Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,395tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-27,337m2
6Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm-nt-0,984100m2
D XÂY MỚI NHÀ XE HAI BÁNH 02
1Tháo tấm lợp tônNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,332100m2
2Tháo dỡ hệ cột, kèo xà gồ hiện hữu nhà xe-nt-4công
3Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,289100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,213m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,262100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,14m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,379m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,112100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,504m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,101100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày -nt-1,148m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75-nt-8,925m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,048m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,382m3
15Kẻ Jonit 2m x 2m-nt-80,66m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,135tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,334tấn
20Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,826tấn
21Lắp dựng cột, vì kèo thép khẩu độ -nt-0,826tấn
22Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-0,408tấn
23Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,408tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-29,828m2
25Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4.5dem-nt-1,094100m2
26Bu lông chân cột M16 L500-nt-56cái
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.7,84m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm-nt-7,84m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm-nt-1,352m2
4Đục bỏ lớp mặt bậc cấp-nt-1,12m2
5Lát đá granite bậc tam cấp-nt-1,144m2
6Công tác ốp đá bốc đen 100x200mm vào tường bồn hoa-nt-3,36m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-26,114m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-7,84m2
9Bả bằng bột bả vào tường-nt-26,114m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-7,84m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-33,954m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-7,68m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-27,73m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần-nt-18,095m2
15Bả bằng bột bả vào tường-nt-27,73m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-25,775m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-53,505m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-9,39m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-9,39m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái-nt-34,3m2
21Ngâm nước xi măng-nt-34,3m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-34,3m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-34,3m2
F CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.2,58m2
2Tháo dỡ ốp tường bảng hiệu-nt-9,2m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao -nt-0,638m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,068m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,007100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-10,43m2
7Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường-nt-5,1m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-2,88m2
9Khắc âm chữ trên đá Granite, sơn nhủ vàng-nt-1bộ
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-11m
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-13,7m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-29,52m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-29,52m2
14Bả bằng bột bả vào tường-nt-24,13m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-53,65m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công-nt-15,62m2
17Gia công cửa song sắt-nt-16,06m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-16,06m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-32,12m2
20CCLD ray cổng chính kéo bằng mô tơ điện-nt-1t.bộ
21Mô tơ điện cổng chính 2Hp-nt-1cái
22Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường-nt-60,427m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-35,77m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-32,147m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,692m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-35,77m2
27Bả bằng bột bả vào tường-nt-33,839m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-69,609m2
29Phá dỡ hàng rào-nt-126,897m2
30Gia công hàng rào song sắt-nt-108,769m2
31Lắp dựng hàng rào song sắt-nt-108,769m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-108,769m2
33Công tác ốp đá bóc đen 100x200 vào tường-nt-102,751m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-37,722m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ-nt-343,599m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-18,084m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-37,722m2
38Bả bằng bột bả vào tường-nt-361,683m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-399,405m2
40Phá dỡ song sắt hàng rào-nt-41,101m2
41Gia công chông sắt hàng rào-nt-61,65m2
42Lắp dựng chông sắt hàng rào-nt-61,65m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-61,65m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đèn pha Led chiếu sáng - 100W/220VAC-50HZ, IP=66Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
2Lắp cần đèn STK D60/50, cần đèn đơn dài 1,5m vươn xa 2m-nt-4cần đèn
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2-nt-20m
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2-nt-140m
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2-nt-307m
6Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C x 2,5mm2-nt-240m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm-nt-0,56100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/65mm-nt-0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x34mm-nt-20m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-20m
12Lắp đặt Tủ điện tổng MSB, kt (600x500x250)mm-nt-1hộp
13MCCB 3P - 25KA - 80(A)-nt-2cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế-nt-1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-nt-1cái
16Cầu chì-nt-4cái
17Lắp đặt Đèn báo pha-nt-3bộ
18Lắp đặt các loại máy biến dòng, MCT 80A/5A-nt-3bộ
19MCB 3P - 16KA - 63(A)-nt-1cái
20MCB 2P - 16KA - 63(A)-nt-1cái
21MCB 2P - 10KA - 32(A)-nt-1cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,287100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,056100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,126100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,75m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,172100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,034100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,138100m3
29Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-3cọc
30Kẹp cố nối đất-nt-6cái
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2-nt-40m
32Đầu cose tiếp địa-nt-3cái
33Bulông đai ốc, long đền-nt-3cái
34Mối hàn Cadweld-nt-6cái
H HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC+ CAMERA
1Lắp đặt dây cáp vi tính UTP CAT 6 - 4 PairNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.450m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi - 2 pair-nt-150m
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi - 10 pair-nt-450m
4Phiến đấu dây Jack 10 đôi-nt-1bộ
5Lắp đặt tủ đấu nối O.D.F 16FO-16CORE-nt-1hộp
6Bộ lọc sét lan truyền 30KA (8/80ms)-nt-1bộ
7Bộ lưu điện UPS - 3KVA-nt-1bộ
8Model phát wifi 3G/4G 150Mbps-nt-8bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-8cái
10Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-6cái
11Lắp đặt ổ cắm mạng Data RJ45-nt-10cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm-nt-0,35100m
13Lắp đặt dây dẫn CXV-2x1.5mm2-nt-10m
14Lắp đặt tủ Rack 6U - D500-nt-1hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm-nt-280m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm-nt-180m
17Lắp đặt dây cáp quang 8 core - 8FO-nt-35m
18Data Switch 16 port-nt-3bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,041100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,007100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,025100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,9m3
23Lắp đặt hộp phối quang ODF 16FO-nt-1hộp
24Lắp đặt Tủ Rack điện nhẹ 4U-nt-4hộp
25Lắp đặt dây cáp vi tính UTP CAT 6 - 4 Pair-nt-650m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây CV/1,5mm2-nt-20m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm-nt-230m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm-nt-120m
29Lắp đặt dây cáp quang 4FO-nt-50m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 50x30mm-nt-65m
31Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm-nt-13hộp
32Data Switch 16 port-nt-1bộ
33Converter 1G 4 port-nt-1bộ
I HỆ THỐNG PCCC+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp kỹ thuật kiểm tra điện trởNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2-nt-60m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-40m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
5Lắp đặt kim thu sét + bộ đế kim , Rbv=107m-nt-1cái
6Cáp lục neo trụ-nt-1bộ
7Mối hàn Cadweld-nt-1cái
8Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm-nt-0,04100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm-nt-0,02100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm-nt-0,2100m
11Khớp nối trụ giảm D60-40-nt-1cái
12Kẹp cố định ống-nt-6cái
13Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói-nt-3,210 đầu
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-2,65 nút
15Lắp đặt chuông báo cháy-nt-2,65 chuông
16Lắp đặt đèn báo cháy-nt-2,65 đèn
17Điện trở cuối đường dây-nt-5bộ
18Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-5hộp
19Lắp đặt hộp box tròn nối dây-nt-45hộp
20Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)-nt-510m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm-nt-960m
22Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2-nt-470m
23Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn-nt-4,85 đèn
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm-nt-1,65 đèn
25MCB 2P- 16A-nt-5cái
26Lắp đặt hộp đế âm CB-nt-5hộp
27Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)-nt-130m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-25m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm-nt-55m
30Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF-nt-2hộp
31Trung tâm báo cháy 08zone-nt-1bộ
32Acquy 24VDC-nt-1bộ
33Thiết bị cắt xung sét 40kA-nt-1bộ
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-1cọc
35Kẹp cố nối đất-nt-2cái
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 16mm2-nt-15m
37Đầu cose tiếp địa-nt-2cái
38Bulông đai ốc, long đền-nt-2cái
39Mối hàn Cadweld-nt-1cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,026100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,008100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,011100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,66m3
44Gia công hệ khung dàn nhà che máy bơm-nt-0,272tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà che máy bơm-nt-0,272tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm-nt-0,319100m2
47Gia công, lắp dựng khung nhà che lưới thép (khung sắt hộp có sẵn)-nt-12m2
48Bản lề cửa fi18-nt-2bộ
49Bộ chốt cửa fi14+khóa cửa-nt-1bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-22,68m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,507100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,152100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,21100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-14,49m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,371100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,087100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,284100m3
58Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=114x3,2mm-nt-2,23100m
59Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=76x2,9mm-nt-0,67100m
60Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đk=50x2,6mm-nt-0,1100m
61Lắp đặt tê bích đường kính 114mm bằng phương pháp hàn-nt-12cái
62Lắp đặt tê giảm bích đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn-nt-4cái
63Lắp đặt co bích đường kính 114mm bằng phương pháp hàn-nt-12cái
64Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn-nt-4cái
65Lắp đặt co giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn-nt-4cái
66Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn-nt-10cái
67Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60-nt-3cái
68Lắp đặt măng sông đường kính 76mm bằng phương pháp hàn-nt-3cái
69Lắp đặt bích nối đường kính 114mm-nt-44cặp bích
70Lắp đặt một đầu răng D34, L=150mm-nt-2cái
71Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm-nt-10cái
72Lắp đặt dây dẫn 3x6,0mm2-nt-20m
73Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2-nt-50m
74Sơn 1 lót bám kẽm, 1 lớp sơn phủ màu đỏ đường ống-nt-97,384m2
75Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống -nt-0,77100m
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm-nt-2,23100m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-nt-0,2100m
3Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm-nt-4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 40mm-nt-2cái
5Lắp đặt tê nhựa đường kính 34x21mm-nt-11cái
6Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm-nt-4cái
7Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm-nt-1cái
8Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm-nt-2cái
9Bơm chìm Q=6m3/h, H=35m-nt-1cái
10Giếng khoan (h=60m, bao gồm bơm chìm 3Hp và hố ga)-nt-1giếng
11Lắp đặt racco đường kính 40mm-nt-1cái
12Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong đường kính 21mm-nt-11cái
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép-nt-1,65m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,039100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,011100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,028100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,65m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,16100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,033100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,127100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm-nt-0,35100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-nt-1,47100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm-nt-0,1100m
24Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm-nt-1cái
25Lắp đặt tê nhựa đường kính 34-21mm-nt-2cái
26Lắp đặt tê nhựa đường kính 27-21mm-nt-4cái
27Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm-nt-2cái
28Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm-nt-5cái
29Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm-nt-8cái
30Lắp đặt co giảm đường kính 27-21mm-nt-1cái
31Lắp đặt co ren trong đường kính 21mm-nt-8cái
32Lắp đặt vòi rửa bằng đồng đk 21mm-nt-8bộ
33Lắp đặt van đồng đường kính 27mm-nt-1cái
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thép-nt-2,625m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,061100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,016100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,045100m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,625m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,334100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,067100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,267100m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-nt-0,05100m
43Lắp đặt van đồng đường kính 90mm-nt-1cái
44Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm-nt-1cái
45Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm-nt-1cái
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,8m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,316tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,161100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-66cái
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-337cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-33,45m3
K CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.18,36m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-4,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-21,42m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-2,899100m2
5Trát xà dầm, bó nền vữa XM mác 75-nt-159,12m2
6Quét vôi 3 nước trắng-nt-159,12m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-2.226m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm-nt-2.226m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (Mẫu số 03).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.1
4 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110CV.1
5 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
6 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
11 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
12 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
13 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
15 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
16 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
17 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->