Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng điểm trường Mầm non thôn Bình Cầu, xã Quảng Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128129-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng điểm trường Mầm non thôn Bình Cầu, xã Quảng Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220117617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 20:24:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,992,104,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng điểm trường Mầm non thôn Bình Cầu, xã Quảng Lãng
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng điểm trường Mầm non thôn Bình Cầu, xã Quảng Lãng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2708100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V156,771m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V141,725100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5325100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6331100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2466100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,676m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,422tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2125tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9724100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9046m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2893100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0895m3
15Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8908m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3079100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12691m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4246m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4844100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7983m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9355100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5951100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5951100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9641m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3926tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5433tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1603tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8966100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4461m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1316m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7056m3
35Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3559m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7234100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3253tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0065m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3744100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4715tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4781tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2173tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5436m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1627100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0576tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8962m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6585m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8966100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4461m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6107m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0461m3
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,235m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5596100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7699tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5809tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,073m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8631100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0909tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0342m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0743m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3417100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5284m3
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,28481m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9854100m2
73Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V42,86m
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,5928m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,25m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,25m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,28m
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,358m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V859,1296m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9591m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,74m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,58m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,4212m
84Đắp khóa vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
85Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
86Đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9088m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,661m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0788m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7164m2
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5106m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,4424m2
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5565m3
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5652m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1416m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,1642m2
97SX lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,86md
98Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5339tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7345m2
101Chân bật sắt vuông 14x14 liên kết tay vịn trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,15941m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,3412m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.779,4087m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2204100m2
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,32321m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3232m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9196m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3024m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8487m3
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7992m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
119Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,144m2
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,992m2
121Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m
124Cửa đi khung nhôm hệ tương đương EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m2
125Cửa sổ khung nhôm hệ tương đương EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,52m2
126Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V105,521m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632tấn
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,7761m2
130Lắp tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
136Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
137Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
138Đé âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
141Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V275m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V725m
148Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V590m
149Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
150Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
151Xà đón sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
156Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
157Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
158Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
159Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
160Chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
161Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
162Hoá chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
163Lắp rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm,C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
166Lắp đặt mang sông D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
172Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
173Lắp đặt mang sông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
174Lắp đặt mang sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
175Lắp đặt mang sông nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối D110/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
184Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát D110-75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
189Nút bịt D110; D75; D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm,C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm,C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4542100m
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
201Lắp đặt Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
202Lắp đặt Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát D40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
205Lắp đặt van vặn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
206Lắp đặt van vặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
207Lắp đặt van vặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
208Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
210Giếng khoan (trọn bộ cả chõ và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Máy bơm nước 1250W, h=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
212Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
213Lắp đặt xí bệt loại cho trẻ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
214Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
215Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
217Lắp đặt chậu tiểu nam loại cho trẻ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
218Lắp đặt gương soi + giá xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
219Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
220Binh chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
221Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
222Tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
B TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7256m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9148m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
15Soi rãnh trang trí trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
16Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
18Gia công cổng sắt thép D60x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,992m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1491m2
22SX lắp dựng bánh xe cổng cỡ 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23SX lắp dựng bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Mũi gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1177100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9132m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,197m3
30Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9591m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6394m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2667m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853100m3
36Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4886m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9205m3
38Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2612m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,7333m2
41Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,718m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V132,9945m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0148tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,84471m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V83,8572m2
46Hàn mũi mác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V170,28cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04471m3
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4251m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7308m3
51Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9293m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,084m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,016m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2217100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3038tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8834m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V102,921cấu kiện
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0566m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669100m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7323m3
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5506m2
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,693m3
63Mua đất màu đổ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,693m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,073m3
66Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,73m2
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->