Gói thầu: Gói thầu HH36 2020: Mua sắm CSV, FCO, LBFCO và cách điện trung áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH36 2020: Mua sắm CSV, FCO, LBFCO và cách điện trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 22:50:00 đến ngày 2020-09-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 816,369,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sứ ống chỉ hạ áp | 54 | Quả | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 2 | Cách điện đứng Pin Post 24kV + ty | 632 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 3 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV lực căng 70kN | 72 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 4 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV lực căng 120kN | 694 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV loại polymer | 24 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 6 | Dây chảy 6K | 24 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV (polymer) | 18 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 8 | Chống sét van đường dây 22 kV | 24 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 9 | Giáp níu để néo dây nhôm bọc tiết diện 70mm2 | 3 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 10 | Giáp níu để néo dây nhôm bọc 22kV tiết diện 120mm2 | 75 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 11 | Giáp níu để néo dây nhôm bọc 22kV tiết diện 150mm2 | 45 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 12 | Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-70/11 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | 3 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 13 | Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | 21 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 14 | Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29(cách điện bán phần) +yếm giám níu | 396 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 15 | Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32(cách điện bán phần) +yếm giám níu | 438 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi