Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí trang trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí trang trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 21:06:00 đến ngày 2022-01-20 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc, có chứng chỉ thiết kế đồ hoạ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ nghề liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí trang trí Trang trí tại Quảng trường Hồ Chí Minh dịp Tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 02 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; Các hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng với các nhà cung cấp hàng hoá; Bản Maket trang trí, phối cảnh 3D trang trí của 3 khu vực gồm khu vực chính ở giữa tượng đài, khu vực phối cảnh bánh chưng và khu vực phối cảnh con hổ Nhâm Dần, kích thước phù hợp với các thông số hàng hoá của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nêu đầy đủ rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, suất sứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá, thiết bị và các phụ kiện kèm theo. - Tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị có chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy phép bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | -Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 30 ngày |
| E-CDNT 15.2 | - Phạm vi cung cấp + Số lượng, chủng loại hàng hóa, đáp ứng tối thiểu của hồ sơ mời thầu. + Nêu đầy đủ rõ ràng số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, suất xứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá, thiết bị kèm theo. - Các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá. + Thiết bị, vật tư, phụ kiện lắp đặt có chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. + Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa nhập khẩu + Có giấy phép bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. Khả năng lắp đặt thiết bị và năng lực cán bộ kỹ thuật. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác lắp đặt từng loại thiết bị. + Có bố trí cán bộ kỹ thuật hướng dẫn vận hành, bảo trì hoặc có đơn vị chuyên ngành phục vụ cho công việc vận hành, bảo trì. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành theo đúng thời gian bảo hành cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. + Thời gian bảo hành: 12 giờ sau khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành. + Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể; - Thời gian thực hiện. + Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. + Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 02 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi, địa chỉ: TDP5, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Bình, Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232. 3822032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Bình, Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232. 3822032 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232. 3822270 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hình tượng “Con hổ” | 1 | Bộ | - Khung sườn thép hộp định hình 25x25x1.2, mặt dựng ốp pho mách dày 1cm cắt CNC dán 2 lớp trước sau, nổi dày 20 cm, nội dung dán decal PP trang trí và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 2 | Hình tượng “Đồng tiền” | 1 | Bộ | - Khung sườn thép hộp định hình 25x25x1.2, mặt dựng ốp pho mách dày 1cm cắt CNC dán 2 lớp trước sau, nổi dày 20 cm, nội dung dán decal PP trang trí và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 3 | Khung sắt Thảm hoa bục con hổ | 1 | Bộ | Khung sườn thép hộp định hình xung quanh 40x40x1.2mm, đan xương sắt vuông 25x25x1.2mm khẩu độ 800x130mm, đan 2 lớp trên dưới, độ dày khung 200mm và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 4 | Ốp palet gỗ lối đi và 4 mặt xung quanh | 50 | m2 | Gỗ ép cắt CNC và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 5 | Bảng hiệu “Cung chúc tân xuân” | 30,52 | m2 | Khung sườn thép hộp 30x30x1.2 ốp nổi dày hai lớp 50 cm, nội dung in bạt hiflex chống xuyên sáng độ phân giải 720dpi. Gia công V5x5 chắc chắn vào thảm hoa và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 6 | Bộ chữ “ Mừng Xuân Nhâm Dần 2022” | 1 | Bộ | Aluminium cắt CNC uốn nổi dày 20 cm và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, kích thước 15x1,7m | ||
| 7 | Khung sắt Thảm hoa chính giữa tượng đài | 1 | Bộ | Khung sườn thép hộp định hình xung quanh 30x30x1.2mm, đan xương sắt vuông 14x14x1mm khẩu độ 800x130mm, đan 2 lớp trên dưới, độ dày khung 200mm. Diện tích 18 x 6.2m | ||
| 8 | Hình tượng “Bánh chưng, Bánh dày” (Bánh chưng: 2mx2mx3 cái; Bánh dày: 3,45mx1,2mx2 cái) | 5 | Cái | - Khung sườn thép hộp định hình 25x25x1.2, phun sơn trang trí mặt khung sườn, ốp trang trí Alu xung quanh. Hệ khung xương V5x5 gia cố sàn chắc chắn và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 9 | Khung sắt Thảm hoa bục bánh chưng | 1 | Bộ | Khung sườn thép hộp định hình xung quanh 40x40x1.2mm, đan xương sắt vuông 25x25x1.2mm khẩu độ 800x130mm, đan 2 lớp trên dưới, độ dày khung 200mm và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 10 | Ốp palet gỗ lối đi và 4 mặt xung quanh | 50 | M2 | Gỗ ép cắt CNC và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | ||
| 11 | Khung sắt Thảm hoa hai bên tượng đài | 2 | Bộ | Khung sườn thép hộp định hình xung quanh 30x30x1.2mm, đan xương sắt vuông 14x14x1mm khẩu độ 800x130mm, đan 2 lớp trên dưới, độ dày khung 200mm và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 6,2 x 6,2m | ||
| 12 | Hình tượng cây kim tiền | 2 | Bộ | Đúc composite, đường kính 2,8m của bệ, cao 2,5m | ||
| 13 | Vải đỏ bo quang phần thảm hoa. | 1 | Bộ | Vải nhung đỏ đô tuyết may thành nếp, gia cố vào khung giằng và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện (28m2) | ||
| 14 | Cẩm tú mai (xanh). | 1.290 | Chậu | Có chiều cao từ 15-20cm, kích thước bầu chậu 14x16cm | ||
| 15 | Cúc pha lê | 3.520 | Chậu | Có chiều cao từ 15-20cm, kích thước bầu chậu 16x18cm | ||
| 16 | Xác pháo (đỏ). | 1.700 | Chậu | Có chiều cao từ 15-20cm, kích thước bầu chậu 13x15cm | ||
| 17 | Phong lữ | 100 | Chậu | Có chiều cao từ 35-38cm, kích thước bầu chậu 15x16cm | ||
| 18 | Trạng nguyên (đỏ). | 400 | Chậu | Có chiều cao từ 40-50cm, kích thước bầu chậu 16x18cm | ||
| 19 | Cúc mâm xôi (vàng). | 100 | Chậu | Có chiều cao từ 40-50cm, tán 80-100cm | ||
| 20 | Cúc đại đóa (vàng) | 31 | Chậu | Chậu bê tông và đôn chậu đúc sẵn và sơn màu, đường kính chậu 0,8m, chiều cao chậu 0,8m. Hoa cúc, 1 chậu khoảng 100 cây hoa, chiều cao cây từ 0,8-1m. | ||
| 21 | Đào chậu: | 6 | Chậu | Chậu lục giác bê tông và đôn chậu đúc sẵn, đường kính chậu 1,0m, chiều cao 1m bao gồm cả chân chậu, các mặt chậu có trang trí hoa văn sơn nhũ đồng. Hoa đào Nhật Tân, đường kính gốc cây khoảng 10cm trở lên, chiều cao cây khoảng 2.5m, đường kính tán 1.5m. Cây có thế đẹp. | ||
| 22 | Chi phí thuê xe vận chuyển, tháo dỡ | 1 | Trọn gói | Thuê xe vận chuyển | ||
| 23 | Chi phí chăm sóc, duy trì hoa từ 20 Tết đến 15 Rằm tháng Giêng | 50 | công | Chăm sóc, duy trì hoa từ 20 Tết đến 15 Rằm tháng Giêng (2 người x25 ngày) | ||
| 24 | Đèn led (50W) + dây dẫn điện + công lắp đặt và các phụ kiện cần thiết | 40 | Bộ | Đèn led (50W)+ dây dẫn điện + công lắp đặt và các phụ kiện cần thiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc, có chứng chỉ thiết kế đồ hoạ | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 3 | Kèm theo chứng chỉ nghề liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi