Gói thầu: Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Binh chủng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Binh chủng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 222 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 20:30:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 427,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩavụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữakhông quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THAM MƯU VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Binh chủng năm 2022 Mua vật chất, trang bị phục vụ ngành Binh chủng năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 222 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; d) Giấy phép kinh doanh; e) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP.
Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG THAM MƯU - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 039.666.3457 (Đ/c Sơn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN TÀI CHÍNH, BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0971814579 (đ/c Duy) |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 60 | Thùng | Kích thước: 210mm x 297mm Độ sáng: 102-104% - Màu sắc: trắng - Độ trắng: CIE167. Độ nhám bề mặt: 140ml / Min - Độ dày: 110um - Opacity: 95%. Định lượng: 80gsm. Quy cách đóng gói: 550 tờ/ream. 5ream/thùng | ||
| 2 | Giấy A3 | 23 | Thùng | Quy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. | ||
| 3 | Sổ bìa cứng 17×24 cm | 500 | Cái | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 4 | Sổ bìa cứng 17×30cm | 500 | Cái | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 5 | Giấy A0 loại lớn | 60 | Cuộn | Khổ giấy 107cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 6 | Sổ bìa da | 50 | Cái | kích thước 17x32cm; bìa màu xanh rắn; 300 trang | ||
| 7 | Bìa xanh thái A3 | 200 | Ram | Bìa Thái Xanh ; Khổ A3; Định lượng: 180Gsm; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 8 | Bìa đỏ A4 | 50 | Ram | Chất lượng :Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng; Định lượng : 80gsm; Khổ giấy: A4; Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 9 | Bút lông dầu | 60 | Hộp | Bút dạng nắp đậy. Hai đầu: một đầu bút nhỏ một đầu bút nhỏ hơn kích thước 0,9mm. - Mùa mực tươi, mực ra đều, liên tục, nhanh khô, không bị lem khi thấm nước, độ bám dính tốt trên các chất liệu: Giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại…An toàn khi sử dụng. - Đóng hộp: 9 cây 3 loại mực: Đỏ, xanh, đen/hộp | ||
| 10 | Bút chì màu | 60 | Hộp | Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên, đóng hộp. Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt. Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. | ||
| 11 | Bút ký | 12 | Hộp | Màu mực: Xanh - Dạng nắp đậy, ngòi 0,7mm. Mực Gel trơn, mịn, khô nhanh. Không lem mực. Sử dụng ruột bút thay thế khi hết mực. - Đóng hộp: 10 chiếc/Hộp. | ||
| 12 | Bấm ghim lớn | 9 | Cái | Bấm được 200 tờ, Bấm kim có kết cấu chắc chắn với thân bằng chất liệu inox bền bỉ, bọc nhựa tay cần giúp êm tay và chống trơn trợt, có lò xo đàn hồi tốt | ||
| 13 | Bấm ghim cỡ nhỏ | 50 | Cái | - Kích thước: 4 x 9,5 x2,5 - Vỏ nhựa, khung và đế bằng kim loại không gỉ sét, độ bền cao. - Thiết kế nhỏ gọn.Chắc chắn. Trọng lượng 50g. Bấm được nhiều giấy, không kẹt kim, gãy kim. Dễ căn chỉnh vị trí bấm. - Sử dụng đạn ghim số 10. | ||
| 14 | Bấm lỗ KW Trio | 20 | Cái | Mã SP: 9670 - chính hãng, Có thể bấm được 70 tờ giấy, Chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 15 | Thước kẻ 1m | 40 | Cái | Thước thẳng 1 mét có vạch dấu; Thước có độ chuẩn rất cao; Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 16 | Dao rọc giấy | 50 | Cái | Làm bằng thép, không han, lưỡi dao sắc, lưỡi dao trượt | ||
| 17 | Vở học sinh | 3.000 | Cuốn | kích thước : 10 cm x 5.1 cm; Giấy bên trong của vở kẻ 4 ô ly; số trang : 200 trang | ||
| 18 | Bút bi Thiên Long | 3.000 | Cái | Đường kính viên bi : 0.7 mm. Đóng gói : 20 cây / hộp Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn.Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. | ||
| 19 | Bìa trình ký mica A4 | 80 | Cái | kích thước 31,5 x21,5cm, trọng lượng 200g, quy cách 5 cái/bịch, bìa cứng, độ bền cao; kẹp bền chắc chắn có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ; hai góc được bọc nhựa, kẹp chặt không làm tài liệu nhăn rách; chứa khoảng 100 tờ A4 | ||
| 20 | Cặp da đựng tài liệu | 75 | Cái | Mã sản phẩm C01DL; C001- Cặp ép 1680 D; kích thước 30 x 40 x 8cm, Chất liệu da bò, màu đen, có nhiều ngăn. | ||
| 21 | Bảng công tác | 10 | Cái | Kích thước: 1,4x1,0m - Khung nhôm trắng - Có khả năng hít từ mạnh - Mặt kính dày 3mm, phía sau là phocmeka nền trắng | ||
| 22 | Đèn Pin | 90 | Cái | Loại : Đèn pin siêu sáng , Thương hiệu: Supfire, Mẫu sản phẩm:M4-XPE, Loại bóng: LED Cree XPE,Màu ánh sáng: Sáng trắng, Độ sáng: 300 lumens, Khoảng cách chiếu xa: Trên 300m (điều kiện tiêu chuẩn), Chất liệu thân: Hợp kim nhôm siêu bền, Nguồn: 1x 18650 (có thể sạc lại), Chế độ sạc: Sạc rời bên ngoài, Tiêu chuẩn chống nước: IP67, Trọng lượng: 78g (không tính pin) | ||
| 23 | Dây cước 3ly | 150 | Kg | Nguyên liệu sản xuất: Sợi PP - PA- PE | ||
| 24 | Khung nhôm trắng kích thước 1.05 x 1.5m | 2 | Cái | Khung Nhôm trắng Kích thước 1.05x 1,5m | ||
| 25 | Khung nhôm trắng kích thước 60 x 84cm | 7 | Cái | Khung Nhôm trắng Kích thước 60x 84cm | ||
| 26 | Khung nhôm vàng kích thước 30 x 40 cm | 30 | Cái | Khung Nhôm vàng Kích thước 30x 40 cm | ||
| 27 | Kính trắng kích thước 1.05 x 1.5m | 2 | Cái | Kính trắng Kích thước 1.05x 1,5m | ||
| 28 | Kính trắng trắng kích thước 60 x 84cm | 7 | Cái | Kính trắng Kích thước 60x 84cm | ||
| 29 | Kính trắng kích thước 30 x 40 cm | 30 | Cái | Kính trắng Kích thước 30x 40 cm | ||
| 30 | Gỗ 4 x 6 x 300 cm | 430 | Thanh | gỗ thông mới: Dài 300cm x mặt rộng 4cm x độ dày 6cm + láng mịn 4 mặt | ||
| 31 | Cót ép | 165 | Tấm | Cót cật: Được làm từ cật tre là phần cứng ở ngoài cùng thân treĐộ dày từ 2-3mm, kích thước 1.22mx2.44m, bề mặt nhẵn | ||
| 32 | Sơn xanh | 40 | Hộp | Dùng cho gỗ và kim loại dùng để bảo vệ trang trí trên các bề mặt gỗ, sắt thép, Màng sơn bám tốt, cứng và dẻo, Độ bóng, độ che phủ cao, Sơn dầu gốc Alkyd chịu được thời tiết, Nhanh khô, bền màu, Thể tích : 2,8Kg/hộp. Đóng gới 20 hộp/thùng | ||
| 33 | Hộp sơn xịt ATM SPRAY | 63 | Thùng | Màu sắc: đen + xanh, Thương hiệu ATM + Trọng lượng thực tế: 440ml/chai + Khối Lượng Tịnh 270g + Chai cao 200mm, đường kính 6.5mm + 1 chai, đóng gói 12 chai/thùng | ||
| 34 | Hộp mực máy Photocopy Conica Minolta | 10 | Hộp | Tương thích dùng cho các dòng máy Photocopy photocopy conica minolta Màu sắc: Đen, Trọng lượng 1kg | ||
| 35 | Hộp mực máy in Canon | 24 | Hộp | Vỏ nhựa cứng, độ bền cao. - Mực đổ: dạng mực khô Laser đen. - Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực hay nhòe. - Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 4-5 lần. - Số trang in: Ít nhất 2.200 trang (độ phủ 5%). | ||
| 36 | Bao dứa | 800 | Cái | Kích thước: 50x80cm - Có độ bền cao, miệng bao không bị sờn, các đường chỉ khâu bảo đảm chắc chắn, không độc hại với người sử dụng | ||
| 37 | Đinh 3 | 30 | KG | Kích thước dài 3 cm Chất liệu bằng thép được tôi cứng chắc, không bị han gỉ khi đóng không bị cong vênh , đầu dinh phải được cắt nhọn mũ đinh tròn đều không có phần thừa | ||
| 38 | Đinh 5 | 20 | KG | Kích thước dài 5 cm Chất liệu bằng thép được tôi cứng chắc, không bị han gỉ khi đóng không bị cong vênh , đầu dinh phải được cắt nhọn mũ đinh tròn đều không có phần thừa | ||
| 39 | Đinh 10 | 15 | KG | Kích thước dài 10 cm Chất liệu bằng thép được tôi cứng chắc, không bị han gỉ khi đóng không bị cong vênh , đầu dinh phải được cắt nhọn mũ đinh tròn đều không có phần thừa | ||
| 40 | Khung bia sắt | 5 | Bộ | Kích thước: 3,5 x 0,65 x 2,1m Khung sắt làm bằng sắt hộp kích thước 2x2 cm có độ bền cao, các mối hàn bảo đảm kín không để hở, che phủ toàn bộ các vị trí cần hàn, mặt tôn được hàn trên mặt khung bia bảo đảm vừa, không thừa, không hụt với khung bia, các cạnh khung được mài dũa cận thận. | ||
| 41 | Bia chân gỗ số 1 | 35 | Cái | Kích thước: 0,8 x 0,8 x 1,4 m Được làm bằng gỗ, đóng khung chắc chắn, gỗ có thể là gỗ keo hoặc gỗ thông không bị mối mọt, gỗ đã được phơi khô, không bị cong vênh | ||
| 42 | Bia chân gỗ số 2 | 35 | Cái | Kích thước: 01 x 0,5 x 1,6 m Được làm bằng gỗ, đóng khung chắc chắn, gỗ có thể là gỗ keo hoặc gỗ thông không bị mối mọt, gỗ đã được phơi khô, không bị cong vênh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thếhoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩavụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sủa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữakhông quá 02 ngày kể từ khi được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi