Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường từ QL.5 đến đường QH từ Phùng Chí Kiên đến ĐT.387

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128079-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường từ QL.5 đến đường QH từ Phùng Chí Kiên đến ĐT.387
Số hiệu KHLCNT 20220120553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 22:47:00 đến ngày 2022-01-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,106,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường từ QL.5 đến đường QH từ Phùng Chí Kiên đến ĐT.387
Đường từ QL.5 đến đường QH từ Phùng Chí Kiên đến ĐT.387
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Mỹ Hào (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Số 23 đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn, hữu cơ nền đường - Cấp đất I2.607,538m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng16,39210m
3Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng323m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất III3.032,989m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III303,2991m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,920,8045100m3
7Cung cấp đất đắp lề đường1.069,9m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 26,0754100m3
9Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi 3,23100m3
10Đắp cát đen xây dựng nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9545,3177100m3
11Đắp cát đen xây dựng nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9835,7316100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới27,3265100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên12,3026100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m278,4072100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm78,4072100m2
16Làm lớp cát vàng tạo phẳng4,78m3
17Bê tông mặt đường dày ≤25cm M250, đá 2x4 (cấp phối BTXM chịu uốn)30,57m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 3,0m; Mặt biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3900; Móng BTXM M150 đá 2x4)6cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm369,28m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm25,2m2
C VỈA HÈ:
1Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác1,2909100m2
2Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x435,4m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn4,4937100m2
4Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn0,9983100m2
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x226,9m3
6Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn M200, đá 1x28,32m3
7Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường bó gáy15,37m3
8Xây tường bó gáy gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7534,75m3
9Trát tường bo gáy hè, dày 1,5cm, vữa XMCV M75180,35m2
10Lắp đặt bó vỉa thẳng 190x300x100cm532m
11Láp đặt bó vỉa cong 190x300x25cm93,4m
12Lát tấm đan rãnh tam giác166,38m2
13Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,901,296100m3
14Làm lớp cát vàng đệm móng, tạo phẳng nền hè90,36m3
15Lát vỉa hè bằng gạch lục giác trơn màu đỏ KT215x215x45mm903,56m2
16Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển77,484tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly trung bình 200m7,748410 tấn
18Bốc xếp bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường77,484tấn
D TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống - Cấp đất II86,722m3
2Đào móng cống, hố ga - Cấp đất III412,222m3
3Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,900,226100m3
4Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống - Cấp đất I48,5122100m
5Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng72,56m3
6Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ2,3238100m2
7Ván khuôn móng hố ga, hố thu0,4572100m2
8Cốt thép móng ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,4189tấn
9Bê tông móng cống, hố ga, hố thu đổ tại chỗ M150, đá 2x4134,08m3
10Bê tông móng ga, cống đổ tại chỗ, M200, đá 1x26,22m3
11Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm1,3632tấn
12Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm2,3459tấn
13Ván khuôn hố ga, tường đầu, tường cánh cống đổ tại chỗ3,6686100m2
14Bê tông hố ga đổ tại chỗ, M250, đá 1x219,99m3
15Bê tông tường đầu tường cánh cống, M150, đá 2x429,96m3
16Cốt thép rãnh đúc sẵn, D≤10mm1,772tấn
17Ván khuôn rãnh đúc sẵn3,1565100m2
18Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x217,13m3
19Xây tường ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7514,43m3
20Cốt thép bậc lên xuống hố ga, ĐK >18mm0,2253tấn
21Ván khuôn xà mũ ga đổ tại chỗ1,643100m2
22Cốt thép xà mũ ga đổ tại chỗ, D≤10mm0,6889tấn
23Bê tông xà mũ ga đổ tại chỗ M250, đá 1x24,48m3
24Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M7562,77m2
25Ván khuôn tấm đan đúc sẵn1,2582100m2
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D≤10mm0,9806tấn
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D≤18mm2,4355tấn
28Gia công cấu kiện thép khung viền tấm đan0,2182tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép khung viền tấm đan0,2182tấn
30Gia công kết cấu thép dàn van1,1201tấn
31Sơn kết cấu thép dàn van bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ37,0764m2
32Lắp dựng kết cấu thép dàn van1,1201tấn
33Máy nâng hạ dàn van V32máy
34Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x217,67m3
35Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg231cấu kiện
36Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung vuông 900x900, nắp tròn D650, tải trọng D~40 tấn19bộ
37Lắp đặt rãnh BTCT BxH=500x600, đoạn rãnh dài 1,0m89đoạn
38Nối rãnh BxH=500x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M12574mối nối
39Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BxH=800x800, tải trọng tương đương HL93, đoạn ống dài 1,0m445đoạn
40Nối cống hộp đơn vữa XMCV M125, quy cách: 800x800mm426mối nối
41Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BxH=1500x1500, tải trọng tương đương HL93, đoạn ống dài 1,0m6đoạn
42Nối cống hộp đơn vữa XMCV M125, quy cách: 1500x1500mm5mối nối
43Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1500, tải trọng tương đương HL93, đoạn ống dài 1m17đoạn
44Nối ống bê tông vữa XMCV M125 - Đường kính 1500mm16mối nối
45Quấn vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống, loại không dệt, cường độ chịu kéo 12KN/m9,1471100m2
46Cung cấp, lắp đặt bộ hố thu BTCT thành mỏng ngăn mùi hợp khối BxHxL=0,48x0,78x1,47m32bộ
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách SN8 D3000,81100m
48Cung cấp, lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D30016cái
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10-DN2005,382100m
50Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10-DN1100,355100m
51Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa HDPE-PE80-PN10-DN200/11071cái
52Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa HDPE-PE80-PN10-DN20018cái
53Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa HDPE-PE80-PN10-DN200/11018cái
54Cung cấp, lắp đặt Bịt nhựa HDPE-PE80-PN10-DN11089cái
55Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển trọng lượng P≤200kg22,3924tấn
56Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường trọng lượng P≤200kg22,3924tấn
57Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển trọng lượng P≤500kg119cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường trọng lượng P≤500kg119cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển trọng lượng P≤1T18cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường trọng lượng P≤1T18cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển trọng lượng P≤2T1cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện BTĐS từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường trọng lượng P≤2T1cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly trung bình 200m8,509310tấn
E CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG, CHỜ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng cột, tủ điện - Cấp đất III11,0921m3
2Ván khuôn móng cột, tủ điện0,4823100m2
3Bê tông móng cột, tủ điện M200, đá 2x49,2794m3
4Khung móng cột 4 bu lông M24x300x300x67513bộ
5Khung móng tủ điện 4 bu lông M16x500x200x6501bộ
6Đắp đất móng cột, tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,900,0256100m3
7Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m14cọc
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng19,0344kg
9Làm tiếp địa cho cột điện14bộ
10Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ nối tiếp địa liên hoàn (chiều dài >350m, kéo rải ở thị xã đông dân cư)4,222100m
11Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa liên hoàn2,610 đầu cốt
12Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m9cọc
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng18,84kg
14Dây Cu/PVC - 1x10mm2 nối trung tính cột điện6m
15Dây Cu/PVC - 1x25mm2 nối trung tính tủ điện3m
16Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 đấu nối dây tiếp địa lặp lại0,410 đầu cốt
17Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 đấu nối dây tiếp địa lặp lại0,210 đầu cốt
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa0,045100m
19Bulong M10x503cái
20Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm3bộ
21Đào hào cáp - Cấp đất III144,9052m3
22Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp81,5845m3
23Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m)250,656kg
24Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,373100m
25Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp4,107100m
26Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm6,3191000v
27Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)0,3906100m3
28Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng)0,0844100m3
29Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm1,4044100m2
30Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm18mốc
31Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,296100m2
32Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,296m3
33Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác 7m - D78 - 3mm13cột
34Cung cấp, lắp cần đèn thép, loại cần đơn cao 2m, vươn 1,5m (tương đương cần đèn CD02-Slighting)13cần
35Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 160W (tương đương loại Katrina-SL15B-160W, ở độ cao ≤12m)13bộ
36Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350, thiết bị ngoại 100A (trọn bộ)1tủ
37Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột (bao gồm cả cầu đấu dây 4P-60A)13bảng
38Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 6A13cái
39Lắp cửa cột13cửa
40Đánh số cột thép1,310 cột
41Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 (tương đương cáp điện DSTA 4x35 của Cadi-Sun; Chiều dài cáp 0,165100m
42Ghíp GN-2BL đấu nối cấp nguồn8cái
43Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 (tương đương cáp điện DSTA 4x10 của Cadi-Sun; Chiều dài cáp >350m, kéo rải ở thị xã đông dân cư)4,222100m
44Luồn cáp ngầm cửa cột27đầu cáp
45Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm21đầu cáp
46Làm, lắp đặt đầu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm226đầu cáp
47Cung cấp, luồn cáp từ cáp ngầm lên đèn, cáp treo Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 (tương đương cáp điện CXV 2x2,5 của Cadi-Sun)1,3100m
48Đào hào cáp - Cấp đất III113,5176m3
49Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp63,9184m3
50Ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m)629,664kg
51Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,937100m
52Ống thép đen D141,3x6,35mm bảo vệ cáp điện qua đường (21,77 kg/m)2.039,849kg
53Lắp đặt ống thép D141,3x6,35mm bảo vệ cáp0,937100m
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp8,328100m
55Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 bảo vệ cáp8,328100m
56Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm3,1861000v
57Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)0,3011100m3
58Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng)0,1042100m3
59Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm0,708100m2
60Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm18mốc
61Ván khuôn đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ0,12100m2
62Bê tông đế gắn mốc sứ đổ tại chỗ, M200, đá 1x20,12m3
63Ván khuôn hố kỹ thuật đúc sẵn0,7054100m2
64Cốt thép hố kỹ thuật đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,1307tấn
65Bê tông hố kỹ thuật đúc sẵn M200, đá 1x22,61m3
66Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng hố kỹ thuật0,864m3
67Lắp đặt hố kỹ thuật đúc sẵn18cấu kiện
68Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,0252100m2
69Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,0374tấn
70Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x20,306m3
71Lắp đặt tấm đan hố kỹ thuật đúc sẵn18cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã làm giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Giao thông từ hạng III trở lên.31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa Thiết bị nấu và phun tưới nhựa1
5 Máy nén khí Máy nén khí1
6 Cần cẩu Cần cẩu1
7 Máy xúc Máy xúc2
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy hàn Máy hàn2
11 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
12 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
14 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
15 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->