Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128209-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 22:17:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,566,232,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc cơ khí; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, điện, hàn, hoàn thiện (có hợp đồng lao động, có chứng chỉ nghề, đã qua lớp đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng 12m (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê,)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,6 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Lắp đặt đèn hoa nghệ thuật tại thị trấn Đạ Tẻh
10 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3883 090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 06, đường 3/2, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng, địa chỉ: thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Lê Đăng Khoa. Địa chỉ: đường Nguyễn Đình Chiểu, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Tình Lâm Đồng + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP1 - TT Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Số 6, Khu phố 5A, Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3883 090


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3883 090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng80.126.247Đồng
B KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 1 (04 KHUNG)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT6,48m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT4,86m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,23100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,608m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT3,819tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT3,82tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT257,914m2
11Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khungPhần 2, chương V của E-HSMT152cái
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT8tủ
13Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT12cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT60m
16Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT160m
17Keo TitebondPhần 2, chương V của E-HSMT140cây
18Keo SiliconPhần 2, chương V của E-HSMT120cây
C KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 02 (03 KHUNG)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT4,86m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,486m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,645m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,486m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,168100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,288m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,008tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT2,922tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT2,922tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT194,769m2
11Lắp đặt bulong khungPhần 2, chương V của E-HSMT108cái
12Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khungPhần 2, chương V của E-HSMT72cái
13Lắp đặt đèn cầuPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT6tủ
15Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT120m
17Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT45m
18Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT120m
19Keo TitebondPhần 2, chương V của E-HSMT120cây
20Keo SiliconPhần 2, chương V của E-HSMT90cây
D KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 03 (02 KHUNG)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT3,24m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,324m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT2,43m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,324m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,112100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,192m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,005tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT1,948tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT1,948tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT129,847m2
11Lắp đặt bulong khungPhần 2, chương V của E-HSMT72cái
12Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khungPhần 2, chương V của E-HSMT48cái
13Lắp đặt đèn cầuPhần 2, chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT4tủ
15Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT80m
17Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT30m
18Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT80m
19Keo TitebondPhần 2, chương V của E-HSMT80cây
20Keo SiliconPhần 2, chương V của E-HSMT60cây
E KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 04 (04 KHUNG)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT6,48m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT4,86m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,224100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,384m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT3,497tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT3,5tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT226,413m2
11Lắp đặt bulong khungPhần 2, chương V của E-HSMT144cái
12Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khungPhần 2, chương V của E-HSMT96cái
13Lắp đặt đèn cầuPhần 2, chương V của E-HSMT8bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT8tủ
15Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT200m
17Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT60m
18Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT200m
19Keo TitebondPhần 2, chương V của E-HSMT188cây
20Keo SiliconPhần 2, chương V của E-HSMT140cây
F KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 05 (02 KHUNG)
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT3,24m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,324m3
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT2,43m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,324m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,112100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,192m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,005tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT1,668tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT1,668tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT106,381m2
11Lắp đặt bulong khungPhần 2, chương V của E-HSMT72cái
12Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khungPhần 2, chương V của E-HSMT48cái
13Lắp đặt đèn cầuPhần 2, chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT4tủ
15Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT30m
18Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT100m
19Keo TitebondPhần 2, chương V của E-HSMT94cây
20Keo SiliconPhần 2, chương V của E-HSMT70cây
G VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2
1Vệ sinh bề mặt vòng xoay bùng binhPhần 2, chương V của E-HSMT73,91m2
2Sơn lại dải phân cách vòng xoayPhần 2, chương V của E-HSMT7,536m2
3Sơn bề mặt bê tông vòng xoay bùng binh bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT69,686m2
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫnPhần 2, chương V của E-HSMT30m
H THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP DỰNG CỔNG ĐÈN HOA HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT5,904m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hèPhần 2, chương V của E-HSMT0,59m3
3Bê tông bít lỗ trụ khung đèn hoa hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,342m3
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT4,133m3 đất nguyên thổ
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,308100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,133m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép, khung cổng đèn hoa đường Phạm Ngọc ThạchPhần 2, chương V của E-HSMT1,09tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, khung cổng đèn hoa hiện trạng đường 30/04Phần 2, chương V của E-HSMT2,092tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, bản đế cột bằng thép tấmPhần 2, chương V của E-HSMT0,633tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoaPhần 2, chương V của E-HSMT3,815tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT8,946m2
12Lắp đặt bulong neo móng (bao gồm VL- NC)Phần 2, chương V của E-HSMT180cái
13Tháo dỡ, di dời lắp đặt Led nền hiện trạng (bao gồm VL- NC)Phần 2, chương V của E-HSMT116,438m2
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Phần 2, chương V của E-HSMT9tủ
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT90m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2Phần 2, chương V của E-HSMT225m
I PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 1 (04 KHUNG)
1Lưới nhựa gắn Led nền lên khung cổng (bao gồm NC + VL + LED)Phần 2, chương V của E-HSMT184,4m2
2Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT480m
3Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT192bộ
5Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT1.600m
8Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
9Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
10Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
11Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 4 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
12Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 5 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
13Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT48bộ
14Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
15Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16cái
J PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 02 (03 KHUNG)
1Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT105,6m2
2Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT360m
3Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
4Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT150bộ
5Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
6Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT1.500m
8Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
9Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
10Sản xuất, lắp đặt chi tiết cây ốp chân trụ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
11Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT36bộ
12Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
13Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
14Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12cái
K PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 03 (02 KHUNG)
1Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL + LED)Phần 2, chương V của E-HSMT70,4m2
2Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT240m
3Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT106bộ
5Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT1.000m
8Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
9Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
10Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
11Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT24bộ
12Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
14Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8cái
L PHẦN THIẾT BỊ KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 04 (04 KHUNG)
1Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT160m2
2Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT516m
3Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT12bộ
4Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT212bộ
5Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT2.000m
8Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
9Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT80bộ
10Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
11Sản xuất, lắp đặt chi tiết cây ốp chân trụ (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
12Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL + LED)Phần 2, chương V của E-HSMT48bộ
13Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa văn chim (bao gồm NC + VL+ LED)Phần 2, chương V của E-HSMT16bộ
14Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
15Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT16cái
M THIẾT BỊ KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 05 (02 KHUNG)
1Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT80m2
2Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT258m
3Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT106bộ
4Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT1.100m
7Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
8Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT40bộ
9Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
10Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT24bộ
11Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa văn chim (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
12Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
13Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8cái
14Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 4 (bao gồm NC + VL)Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
N VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2
1Lắp đặt khởi động từPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn pha rọi HD-LBF48 chân vòng xoay 3/2Phần 2, chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt bộ Time PanasonicPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
O THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP DỰNG CỔNG ĐÈN HOA HIỆN TRẠNG
1Lắp đặt khởi động từ (bao gồm VL- NC)Phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
2Lắp đặt bộ Time loại PanasonicPhần 2, chương V của E-HSMT9bộ
3Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4Phần 2, chương V của E-HSMT9bộ
4Đai kẹp cáp vào cột bằng InoxPhần 2, chương V của E-HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)55
2 Kỹ thuật thi công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc cơ khí; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
3 công nhân kỹ thuật 7 chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, điện, hàn, hoàn thiện (có hợp đồng lao động, có chứng chỉ nghề, đã qua lớp đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu sức nâng 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
2 Xe nâng người chiều cao nâng 12m (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê,)1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
4 Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
6 Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,6 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
8 Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->