Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 22:17:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,566,232,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc cơ khí; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, điện, hàn, hoàn thiện (có hợp đồng lao động, có chứng chỉ nghề, đã qua lớp đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng 12m (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê,) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng công trình và chi phí thiết bị Lắp đặt đèn hoa nghệ thuật tại thị trấn Đạ Tẻh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3883 090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 80.126.247 | Đồng | |
| B | KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 1 (04 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,23 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,819 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,82 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 257,914 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Keo Titebond | Phần 2, chương V của E-HSMT | 140 | cây |
| 18 | Keo Silicon | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | cây |
| C | KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 02 (03 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,645 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,168 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 194,769 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Keo Titebond | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | cây |
| 20 | Keo Silicon | Phần 2, chương V của E-HSMT | 90 | cây |
| D | KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 03 (02 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,112 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 129,847 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Keo Titebond | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | cây |
| 20 | Keo Silicon | Phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | cây |
| E | KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 04 (04 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,224 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,497 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 226,413 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Keo Titebond | Phần 2, chương V của E-HSMT | 188 | cây |
| 20 | Keo Silicon | Phần 2, chương V của E-HSMT | 140 | cây |
| F | KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 05 (02 KHUNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,112 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai móng, đường kính 8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 106,381 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt bulong neo móng, neo nhịp khung | Phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Keo Titebond | Phần 2, chương V của E-HSMT | 94 | cây |
| 20 | Keo Silicon | Phần 2, chương V của E-HSMT | 70 | cây |
| G | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt vòng xoay bùng binh | Phần 2, chương V của E-HSMT | 73,91 | m2 |
| 2 | Sơn lại dải phân cách vòng xoay | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông vòng xoay bùng binh bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 69,686 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha loại Panasonic, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống zen nhựa bảo hộ dây dẫn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| H | THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP DỰNG CỔNG ĐÈN HOA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,904 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, nền bê tông vỉa hè | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông bít lỗ trụ khung đèn hoa hiện trạng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,133 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,308 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung cổng đèn hoa đường Phạm Ngọc Thạch | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung cổng đèn hoa hiện trạng đường 30/04 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, bản đế cột bằng thép tấm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đèn hoa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,815 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulong neo móng (bao gồm VL- NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, di dời lắp đặt Led nền hiện trạng (bao gồm VL- NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 116,438 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 225 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 1 (04 KHUNG) | |||
| 1 | Lưới nhựa gắn Led nền lên khung cổng (bao gồm NC + VL + LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 184,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 4 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 5 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 02 (03 KHUNG) | |||
| 1 | Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cây ốp chân trụ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ KHUNG CỔNG HOA ĐƯỜNG 30/4 LOẠI 03 (02 KHUNG) | |||
| 1 | Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL + LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt bồ câu (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 04 (04 KHUNG) | |||
| 1 | Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 3 | Lắp đặt bo mạch điều khiển (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 212 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cây ốp chân trụ (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL + LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa văn chim (bao gồm NC + VL+ LED) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| M | THIẾT BỊ KHUNG ĐÈN HOA ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH LOẠI 05 (02 KHUNG) | |||
| 1 | Lưới nhựa nền gắn Led lên khung cổng (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Led viền (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 258 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 350w (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ Time Panasonic (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đi led, loại dây đơn 2,5mm2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 1 (LOGO) (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 2 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 3 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết cánh hoa sen (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa văn chim (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4m (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đai kẹp cáp vào cột bằng INOX (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt chi tiết hoa 4 (bao gồm NC + VL) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| N | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 | |||
| 1 | Lắp đặt khởi động từ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha rọi HD-LBF48 chân vòng xoay 3/2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ Time Panasonic | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | THÁO DỠ, DI DỜI VÀ LẮP DỰNG CỔNG ĐÈN HOA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt khởi động từ (bao gồm VL- NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ Time loại Panasonic | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D20-2,4 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đai kẹp cáp vào cột bằng Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện hoặc cơ khí; đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 7 | chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, điện, hàn, hoàn thiện (có hợp đồng lao động, có chứng chỉ nghề, đã qua lớp đào tạo PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | sức nâng 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 2 | Xe nâng người | chiều cao nâng 12m (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê,) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,6 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi