Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128152-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220128121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 22:06:00 đến ngày 2022-01-24 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,537,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13059335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường BTXM ≥ 2.000 m3, Cống hộp BTCT, cống tròn, Gia cố taluy, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Loại công trình: Giao Thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao động ≥ 5 tháng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
BTH GTNT tuyến đường ĐX6.Tiên Lãnh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI , địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh - Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353897912; fax: 02353897912.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Đại Phát lập + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Phi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353897912; fax: 02353897912


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI , địa chỉ: Tổ 4, khối phố Xuân Đông, phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh - Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353897912; fax: 02353897912.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh - Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353897912; fax: 02353897912.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5610,94m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5177,9m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51.196,5m3
4Đánh cấp đất cấp 1 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5533,88m3
5Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5797,88m3
6Vận chuyển đất C1 (vét hữu cơ) đổ đi L = 2 KmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51.331,76m3
7Đắp nền đường K95 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55.603,14m3
8Đắp nền đường K98 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.015,85m3
9Lu tăng cường nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53.047,82m2
10Đào khuôn đường đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 537,54m3
11Đắp nền đường K95 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 576,61m3
12Đắp nền đường K98 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 536,78m3
13Lu tăng cường nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5107,98m2
14Đắp nền đường K95 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519,64m3
15Đất đào nền cấp 3Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.022,88m3
16Đất đào cống, mương tận dụngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5356,68m3
17Đất đắp nền K95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55.699,4m3
18Đất đắp nền K98Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.015,85m3
19Đào xúc đất cấp 3 = M tại mỏ đổ lên ô tôYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56.399,15m3
20Vận chuyển đất C3 tại mỏ đến nơi đắp L=2 KmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56.399,15m3
B Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51.520,85m3
2Lát giấy dầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59.105,93m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.019,08m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51.096,62m2
5Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =28mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 57,36Tấn
6Cốt thép khe dọc d =14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,69Tấn
7Cắt khe mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52.056,64m
8Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 541,7m3
9Lát giấy dầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5254,46m2
10Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 555,98m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 524,74m2
12Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =28mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,37Tấn
13Cốt thép khe dọc d =14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,04Tấn
14Cắt khe mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 565,66m
15Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519,09m3
16Lát giấy dầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5127,26m2
17Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (hYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 528m3
18Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,29m2
C Cống tròn BTCT
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,5m3
2Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5345,5m2
3Cốt thép ống cống d = 6 mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,42tấn
4Cốt thép ống cống d = 10 mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,42tấn
5Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (định mức nhân 2)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5188,5m2
6Lắp đặt ống cống D1000 mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 550Đốt
7Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5112,2m2
8Nối ống cống D1000 mm bằng ph­ơng pháp xảmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 544mối nối
9Làm lớp đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 523,29m3
10Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54,4Tấn
11Cắt khe mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 534,6m
12Bê tông tường đầu đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 510,31m3
13Ván khuôn tường đầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 559,42m2
14Móng tường đầu bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,92m3
15Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 542,81m2
16Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,78m3
17Bê tông tường cánh đá 2x4 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 512,31m3
18Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 562,85m2
19Móng tường tường cánh bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,01m3
20Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,07m2
21Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 528,4m3
22Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 590,64m2
23Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,71m3
24Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 552,07m3
25Ván khuôn chân khay, sân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5124,15m2
26Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 510,42m3
27Đào hố móng đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5458,6m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5269,46m3
D Cống hộp:
1Bê tông cống đá 1x2 25MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 580,571 m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5336,31 m2
3Cốt thép thân cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,16Tấn
4Cốt thép thân cống d=12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,04Tấn
5Cốt thép thân cống d=14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,76Tấn
6Cốt thép thân cống d=16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,59Tấn
7Cốt thép thân cống d=18mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,58Tấn
8Cốt thép thân cống d=20mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54,81Tấn
9Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (định mức nhân 2)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5122,93m2
10Thép tăng cường mặt đường trên cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,03Tấn
11Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 51,89Tấn
12Cắt khe mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,28m
13Bê tông móng cống đá 4x6 12Mpa, rộng >250cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 515,11 m3
14Ván khuôn bê tông móng cốngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 514,431 m2
15Đào hố móng đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 536,371 m3
16Đắp cát K98 bằng máyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5111,58m3
17Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,331 m3
18Ván khuôn tường đầu thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519,29m2
19Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,091 m3
20Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,161 m2
21Bê tông tường cánh thượng lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,291 m3
22Ván khuôn tường cánh thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 555,08m2
23Móng tường cánh thượng lưu bê tông đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 514,651 m3
24Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 532,161 m2
25Bê tông đá 4x6 12Mpa sân cống chân khay thượng lưu, rộng >250cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 543,821 m3
26Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 589,231 m2
27Dăm sạn đệm móng tường cánh, tường đầu, sân cống, chân khay thượng lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 511,781 m3
28Đào hố móng thượng lưu đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5143,02m3
29Đắp đất thượng lưu K95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 582,33m3
30Bê tông tường đầu hạ lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,331 m3
31Ván khuôn tường đầu hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 519,29m2
32Móng tường đầu hạ lưu bê tông đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,091 m3
33Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 513,161 m2
34Bê tông tường cánh hạ lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,981 m3
35Ván khuôn tường cánh hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 557,59m2
36Móng tường cánh hạ lưu bê tông đá 4x6 12MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 515,421 m3
37Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 534,561 m2
38Bê tông đá 4x6 12Mpa sân cống, chân khay hạ lưu, rộng >250cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 551,191 m3
39Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 592,581 m2
40Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống hạ lưuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 514,191 m3
41Đào hố móng hạ lưu đất cấp 3 = MYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5212,58m3
42Đắp đất hạ lưu K95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5142,11m3
43Bê tông ta lưuy gia cố thượng lưu đá 2x4 12MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 533,48m3
44Ván khuôn taluyYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58,34m2
45Bê tông đá 4x6 12Mpa chân khayYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 58,261 m3
46Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 545,281 m2
47Dăm sạn đệm móng chân khayYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,831 m3
48Làm móng cấp phối đá dăm gia cố lề đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,57m3
49Lát giấy dầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 517,1m2
50Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 gia cố lề đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 53,76m3
51Ván khuôn bê tông lề đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,88m2
52Bê tông bản giảm tải đá 1x2 25MpaYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 59,36m3
53Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 57,44m2
54Cốt thép bản giảm tải d = 10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,02Tấn
55Cốt thép bản giảm tải d = 12mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,36Tấn
56Cốt thép bản giảm tải d = 14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,26Tấn
57Cốt thép bản giảm tải d = 16mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,34Tấn
58Làm móng cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518,46m3
59Sơn gờ chắn bánh ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 54,86m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5173,561 m3
61Xúc bê tông bằng máy đào đổ lên ôtôYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5173,56m3
62Vận chuyển bê tông đổ đi L=2 kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5173,56m3
E Biển báo & cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêu trọng Lượng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 595Cọc
2Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 52,22m3
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 55,27m3
4Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 562,7m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,15Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,39Tấn
7Sơn phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 539,9m2
8Tấm thép dày 2mm dán màng phản quangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5190Tấm
9Đào đất c3 móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 56,08m3
10Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518Cái
11Lắp đặt trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=90mm, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 518trụ
12Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,02tấn
13Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 50,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13059335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường BTXM ≥ 2.000 m3, Cống hộp BTCT, cống tròn, Gia cố taluy, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Loại công trình: Giao Thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao động ≥ 5 tháng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
5 Đội trưởng 3 Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn ≥5kW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
5 Máy đào ≥1,2 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥23 KW Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
10 Máy lu bánh thép ≥10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12 Máy rải ≥50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
13 Máy san ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
14 Máy trộn ≥250l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt5
15 Máy trộn vữa ≥150l Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt2
16 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
17 Ô tô tự đổ ≥8T Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->