Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 22:06:00 đến ngày 2022-01-24 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13059335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường BTXM ≥ 2.000 m3, Cống hộp BTCT, cống tròn, Gia cố taluy, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Loại công trình: Giao Thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao động ≥ 5 tháng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ANH PHI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp BTH GTNT tuyến đường ĐX6.Tiên Lãnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh - Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353897912; fax: 02353897912. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước. Địa chỉ: 81 Huỳnh Thúc Kháng Thị trấn Tiên Kỳ, Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 8842977. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 610,94 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 177,9 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1.196,5 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 1 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 533,88 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 797,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 (vét hữu cơ) đổ đi L = 2 Km | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1.331,76 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5.603,14 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2.015,85 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 3.047,82 | m2 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 37,54 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 76,61 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 36,78 | m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 107,98 | m2 |
| 14 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 19,64 | m3 |
| 15 | Đất đào nền cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2.022,88 | m3 |
| 16 | Đất đào cống, mương tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 356,68 | m3 |
| 17 | Đất đắp nền K95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5.699,4 | m3 |
| 18 | Đất đắp nền K98 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2.015,85 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp 3 = M tại mỏ đổ lên ô tô | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 6.399,15 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 tại mỏ đến nơi đắp L=2 Km | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 6.399,15 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1.520,85 | m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 9.105,93 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2.019,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1.096,62 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =28mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 7,36 | Tấn |
| 6 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1,69 | Tấn |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2.056,64 | m |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 41,7 | m3 |
| 9 | Lát giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 254,46 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 55,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 24,74 | m2 |
| 12 | Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =28mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,37 | Tấn |
| 13 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,04 | Tấn |
| 14 | Cắt khe mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 65,66 | m |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 19,09 | m3 |
| 16 | Lát giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 127,26 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 (h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 17,29 | m2 |
| C | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 17,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 345,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d = 6 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,42 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d = 10 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1,42 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (định mức nhân 2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 188,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 50 | Đốt |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 112,2 | m2 |
| 8 | Nối ống cống D1000 mm bằng phơng pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 44 | mối nối |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 23,29 | m3 |
| 10 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 4,4 | Tấn |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 34,6 | m |
| 12 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 10,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 59,42 | m2 |
| 14 | Móng tường đầu bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 13,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 42,81 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2,78 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 12,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 62,85 | m2 |
| 19 | Móng tường tường cánh bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 6,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 9,07 | m2 |
| 21 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 28,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 90,64 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,71 | m3 |
| 24 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 52,07 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 124,15 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 10,42 | m3 |
| 27 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 458,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 269,46 | m3 |
| D | Cống hộp: | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 80,57 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 336,3 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,16 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,04 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 3,76 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2,59 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d=18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,58 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 4,81 | Tấn |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (định mức nhân 2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 122,93 | m2 |
| 10 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,03 | Tấn |
| 11 | Thép tăng cường mặt đường trên cống d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 1,89 | Tấn |
| 12 | Cắt khe mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 13,28 | m |
| 13 | Bê tông móng cống đá 4x6 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 15,1 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng cống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 14,43 | 1 m2 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 36,37 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát K98 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 111,58 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,33 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 19,29 | m2 |
| 19 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,09 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 13,16 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông tường cánh thượng lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 17,29 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 55,08 | m2 |
| 23 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 14,65 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 32,16 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 12Mpa sân cống chân khay thượng lưu, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 43,82 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 89,23 | 1 m2 |
| 27 | Dăm sạn đệm móng tường cánh, tường đầu, sân cống, chân khay thượng lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 11,78 | 1 m3 |
| 28 | Đào hố móng thượng lưu đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 143,02 | m3 |
| 29 | Đắp đất thượng lưu K95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 82,33 | m3 |
| 30 | Bê tông tường đầu hạ lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,33 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 19,29 | m2 |
| 32 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,09 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 13,16 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông tường cánh hạ lưu đá 2x4 12Mpa, dày >45cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 17,98 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 57,59 | m2 |
| 36 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông đá 4x6 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 15,42 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 34,56 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông đá 4x6 12Mpa sân cống, chân khay hạ lưu, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 51,19 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 92,58 | 1 m2 |
| 40 | Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 14,19 | 1 m3 |
| 41 | Đào hố móng hạ lưu đất cấp 3 = M | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 212,58 | m3 |
| 42 | Đắp đất hạ lưu K95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 142,11 | m3 |
| 43 | Bê tông ta lưuy gia cố thượng lưu đá 2x4 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 33,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn taluy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 8,34 | m2 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 12Mpa chân khay | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 8,26 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 45,28 | 1 m2 |
| 47 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,83 | 1 m3 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm gia cố lề đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2,57 | m3 |
| 49 | Lát giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 17,1 | m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 gia cố lề đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 3,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lề đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,88 | m2 |
| 52 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 9,36 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản giảm tải | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 7,44 | m2 |
| 54 | Cốt thép bản giảm tải d = 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,02 | Tấn |
| 55 | Cốt thép bản giảm tải d = 12mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,36 | Tấn |
| 56 | Cốt thép bản giảm tải d = 14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,26 | Tấn |
| 57 | Cốt thép bản giảm tải d = 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,34 | Tấn |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 18,46 | m3 |
| 59 | Sơn gờ chắn bánh ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 4,86 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 173,56 | 1 m3 |
| 61 | Xúc bê tông bằng máy đào đổ lên ôtô | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 173,56 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bê tông đổ đi L=2 km | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 173,56 | m3 |
| E | Biển báo & cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu trọng Lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 95 | Cọc |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 5,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 62,7 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,15 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,39 | Tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 39,9 | m2 |
| 8 | Tấm thép dày 2mm dán màng phản quang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 190 | Tấm |
| 9 | Đào đất c3 móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 6,08 | m3 |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90 cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=90mm, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 18 | trụ |
| 12 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,02 | tấn |
| 13 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính chương 5 | 0,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13059335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Giao Thông, có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét có hạng mục:Nền đường, mặt đường BTXM ≥ 2.000 m3, Cống hộp BTCT, cống tròn, Gia cố taluy, an toàn giao thôngNhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác Loại công trình: Giao Thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao động ≥ 5 tháng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng | 3 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,2 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy san ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe (Nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi