Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2022 21:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 21:38:00 đến ngày 2022-01-23 21:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,932,577,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (cung cấp và lắp đặt thiết bị điện hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây điện và tram biến áp) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; 2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng; 2. Chứng chỉkỹ sư định giá xâydựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phải qua lớp đào nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân kỹ thuât điện (25 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), xe nâng người làm việc trên cao (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có mui) > 4,9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thay thế hệ thống chiếu sáng một số tuyến đường khu vực trung tâm thành phố Bạc Liêu - giai đoạn 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3822.561. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ HỆ THỐNG CHẾU SÁNG MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG PHƯỜNG 1,2,5 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | |||
| 1 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174 | bộ |
| 3 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,325 | 40m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 348 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174 | 1 bảng |
| 6 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174 | 1 cầu chì |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 348 | 1 đầu cáp |
| 9 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1lần xử lý |
| 10 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | bộ |
| 12 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,85 | 40m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | 1 bảng |
| 15 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | cái |
| 16 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | 1 cầu chì |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | 1 đầu cáp |
| 18 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 19 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 21 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | bộ |
| 22 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,85 | 40m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bảng |
| 25 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cầu chì |
| 27 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 28 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 29 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66 | cái |
| 30 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa xoắn HDPE D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,41 | m3 |
| 34 | Lát gạch tàu 300x300 (chỉ tính nhân công + gạch lát) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,024 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 37 | Thay cần đèn hiện trạng và lắp mới cần đèn D49, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | 01 bộ |
| 38 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | bộ |
| 40 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | 40m |
| 41 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 42 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 43 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | bộ |
| 44 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | bộ |
| 45 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,75 | 40m |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | 1 bảng |
| 48 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 49 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | 1 cầu chì |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | 1 đầu cáp |
| 51 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 52 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 cột |
| 54 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 cột |
| 55 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 cần đèn |
| 56 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống nhựa xoắn HDPE D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.309 | m |
| 58 | Làm tiếp địa cho cột điện loại cọc D16 dài 1.8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 bộ |
| 59 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | 1 đầu cáp |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 bảng |
| 61 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 62 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 cầu chì |
| 63 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | 1 đầu cáp |
| 64 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | 10 cột |
| 65 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,06 | 100 m |
| 66 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,81 | 100m |
| 67 | Kéo rãi dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 68 | SXLD cung cấp khung thép trụ móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,942 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,552 | m3 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 763,8 | m2 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,76 | m3 |
| 76 | Lát gạch tàu 300x300 (chỉ tính nhân công + gạch lát) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 381,9 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ nền đường nhựa hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,506 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,131 | m3 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrezazzo 350x350x45, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 328,584 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,771 | m3 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 89 | Kéo rãi dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 90 | Làm tiếp địa cho cột điện loại cọc D16 dài 1.8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 91 | Thay cần đèn hiện trạng và lắp mới cần đèn D49, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | 01 bộ |
| 92 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | bộ |
| 94 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | 40m |
| 95 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | cái |
| 96 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 đầu cáp |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 bảng |
| 98 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 cầu chì |
| 100 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 đầu cáp |
| 101 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1lần xử lý |
| B | THAY THẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG PHƯỜNG 3, 7, 8 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU | |||
| 1 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | bộ |
| 3 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,7 | 40m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | 1 bảng |
| 6 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | 1 cầu chì |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | 1 đầu cáp |
| 9 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 10 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | bộ |
| 13 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,538 | 40m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | 1 bảng |
| 16 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | cái |
| 17 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | 1 cầu chì |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114 | 1 đầu cáp |
| 19 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1lần xử lý |
| 20 | Thay cần đèn hiện trạng và lắp mới cần đèn D49, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43 | 01 bộ |
| 21 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | bộ |
| 22 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6 | 40m |
| 23 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | cái |
| 24 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 187 | bộ |
| 25 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 187 | bộ |
| 26 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,788 | 40m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 314 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 157 | 1 bảng |
| 29 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 157 | cái |
| 30 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 157 | 1 cầu chì |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 314 | 1 đầu cáp |
| 32 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1lần xử lý |
| 33 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 34 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | bộ |
| 35 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | bộ |
| 36 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,67 | 40m |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | 1 bảng |
| 39 | Lắp đặt Domino 4P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cái |
| 40 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | 1 cầu chì |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | 1 đầu cáp |
| 42 | Kiểm tra thông số chiếu sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1lần xử lý |
| 43 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Tháo dở đèn cao áp hiện trạng trên cao (độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đèn Led 120W ở độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | bộ |
| 46 | Thay dây hiện trạng và luồn dây từ bảng điện lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9 | 40m |
| 47 | Cung cấp kẹp nối cáp lên cần đèn và tủ lên dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (cung cấp và lắp đặt thiết bị điện hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây điện và tram biến áp) hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 2 | 1. Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; 2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xâydựng; 2. Chứng chỉkỹ sư định giá xâydựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử. 2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp). | 3 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 25 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề phải qua lớp đào nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân kỹ thuât điện (25 người). | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 3 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), xe nâng người làm việc trên cao (02 người). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có mui) > 4,9T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu > 3T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi