Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 8 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 21:23:00 đến ngày 2022-01-24 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,658,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC).- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần cấp thoát nước). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần PCCC). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô bơm bê tông (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Trường THCS Thượng Mỗ; hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và 3 phòng học bộ môn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 8 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp và Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hiệu lực), Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT) đồng thời luôn sẵn sàng trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8969 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1907 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6488 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5069 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,0956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4341 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3509 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4732 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6475 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6574 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột chờ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7974 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột chờ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 17 | Cốt cột chờ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6134 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4804 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8758 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,345 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,345 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7966 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3695 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3494 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0792 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1728 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5745 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1883 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0558 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5899 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 (02 cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (2 thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép C 100x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0622 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0622 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5 | m2 |
| 25 | Thang lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9784 | kg |
| 26 | Nắp tôn chống cháy 910x1110mm và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1429 | 100m2 |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4086 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5805 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,7917 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,2108 | m2 |
| 5 | Trát chi tiết trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,265 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,648 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,36 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,6358 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,7172 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,85 | m |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,604 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,036 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,4167 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.064,8646 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0233 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3573 | m3 |
| 17 | Lát gạch Ceramic 600x600 các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | m2 |
| 18 | Lát gạch Ceramic 600x600 chống trơn hành lang, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8246 | m2 |
| 19 | Lát gạch Ceramic 600x600 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp sika chống thấm nền WC tầng 2 và tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1604 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic 300x300 chống trơn nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9827 | m2 |
| 22 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,133 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm, trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4913 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,73 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9058 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite mài nhãn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9944 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2408 | m2 |
| 29 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5338 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,844 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m |
| 32 | Trụ lan can bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0208 | m2 |
| 34 | Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0208 | m2 |
| 35 | Khía gờ chỉ 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,68 | m |
| 36 | Mica màu đỏ tạo khối trang trí mặt đứng trục 1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8459 | m2 |
| 37 | Ốp alu trang trí mặt đứng sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0016 | m2 |
| 38 | Lam chắn nắng màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,095 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm xingfa hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm xingfa hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,84 | m2 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa khung thép hộp, cửa tôn sơn chống rỉ (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 cấu kiện |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3108 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4502 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn ốp trần D110 bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D90 bóng led dowlight 9W, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ cần đèn treo đèn led tube (2 thanh inox D16 dài 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 4 | Đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp treo (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Bộ đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Led tube chiếu sáng bảng bóng 1x18W lắp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Quạt hút 220V/28W, D250, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Công tác đèn 1 chiều, loại 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tác đèn 1 chiều, loại 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Công tác đèn 1 chiều, loại 3 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Công tác đèn 1 chiều, loại 4 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tác đèn 2 chiều, loại ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCB (phòng kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt 12-16 MCB (phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt 16-24MCB (phòng bộ môn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa, kích thước 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | MCCB 4P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | MCCB 4P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | MCCB 4P-125A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.022 | m |
| 43 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 44 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 45 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 46 | Kéo rải dây thoát sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 48 | Thép phi 16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước xí bệt 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dây xoắn Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Vòi tiểu cho chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D32 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D20 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR 90 độ D50 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 90 độ D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 1 đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 42 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D40, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Đấu nối thẳng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Đấu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Đấu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Xi phông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D110, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D90, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D76, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D60, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D48, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D42, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D34, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D27, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR D27 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Đấu nối chuyển bậc D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Đấu nối chuyển bậc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Ba chạc 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Ba chạc 45 độ UPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Ba chạc 45 độ UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Ba chạc 45 độ UPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút UPVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Cút UPVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Cút UPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Cút UPVC 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút UPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Cút UPVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút UPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Cút UPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Cút UPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Măng sông (nối thẳng) UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Măng sông (nối thẳng) UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 88 | Măng sông (nối thẳng) UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Măng sông (nối thẳng) UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Nút bịt thông tắc D75 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Nút bịt thông tắc D110 UPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Keo, băng tan, cưa,.. (tính bằng 2% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Đào mương cấp nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9743 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Cút 90 độ HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Máy bơm nước công suất 4m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (L=85,7M); HỐ GA B300 (2 HỐ); HỐ GA B400 (1 HỐ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5295 | m2 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5555 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m2 |
| 15 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 - cấp điện tổng thể nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 - cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 3 | Ống nhựa chống cháy SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 4 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 5 | Lắp cần đèn STK TD60-2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Móc néo cáp gắn đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Điểm xin đấu nối cấp điện hiện có nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| M | PHẦN HOÀN TRẢ SÂN TRƯỜNG (S=344.5M2) | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5 | m2 |
| 3 | Lát gạch đỏ 400x400x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5 | m2 |
| N | PHẦN CỔNG PHỤ XÂY MỚI PHỤC VỤ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5746 | m2 |
| 11 | Phụ kiện: ray sắt, chốt cổng, khóa, bánh xe... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 8 | Lắp đặt cho tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 10 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống ghen HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 16 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| R | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (lắp chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 18 | Bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 32 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 33 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 35 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | m2 |
| 37 | Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III (bao gồm thi công xây lắp + hệ thống PCCC).- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc đô thị hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần điện dân dụng). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần cấp thoát nước). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng (có hạng mục thi công phần PCCC). Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 3 | Ô tô bơm bê tông (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi