Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128150-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220117824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-13 20:38:00 đến ngày 2022-01-24 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,686,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng
Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,855100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V146,3751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V188,125100m
4Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,493m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,628tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 (NC*0,9)(Mx0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,738m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,327m3
16Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,401m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,433m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào lấp chân móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,955100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,149100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,149100m3/1km
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343m3
30Xây tường bể gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
31Trát tường bể, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,696m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,706m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,468tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,764m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,351100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,142tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,501tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9); (Mx0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,828m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,856100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91tấn
50Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,358100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,163tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,024m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
58Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,799m3
59Xây tường ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,893m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,314m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,284m2
62Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,473m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,968m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,15m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,422m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,76m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,72m
68Kẻ chỉ chìm kt 10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,62m
69Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chi tiết
70SX con sơn bê tông trang trí chương máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
72Tôn lá nắp đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074tấn
75Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2281m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,463100m2
77Tôn úp nóc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3md
78Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,702m2
79Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m9viên
80Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,62m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,12m2
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
87Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687m3
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
89Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
90Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m2
91Láng granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m2
92Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
93Quả cầu thép inox kt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
94Gia công lan can bằng thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,652m2
96Đĩa úp inox D150 (trụ thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Đĩa úp Inox D9023cái
98Đĩa úp inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
100Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
101Son tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V293kg
102Bu lông M12x100 (lam sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,6md
104Nắp bịt lam nhôm 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
105Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,711m2
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,554m3
107Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,657m3
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,601m2
109Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,908m2
110Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,844m3
111Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m3
112Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,227m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
114Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,523m2
115Láng granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,523m2
116Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,39m
117Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,42m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,293m2
119Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,63m2
120Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,315m2
121Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,784m2
122Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,355m2
123Ốp chân tường bằng đá rối trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V42,355m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.661,27m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V657,16m2
126Bu lông M10,L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
127Bu lông M20,L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Gia công giằng mái thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718tấn
129Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,718tấn
130Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
131Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
132Bọc tấm Aluminium màu bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,263m2
133Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 6mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,718100m2
134Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1md
135SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V48,28m2
136SX cửa sổ khung nhôm hệ , độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V40,96m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V89,24m2
138SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
140Gia công hoa sắt cửa 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,471m2
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
143SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7100m2
145Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
146Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
147Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
148Cầu chì ống 220/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 150A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 40A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 32A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
156Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
157Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
158Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
159Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
160Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
161Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
162Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
164Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt công tắc 2 chiều hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V69hộp
168Lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
169Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
170Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
171Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
172Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
173Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
174Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
175Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
176Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
177Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
178Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
179Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
180Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
181Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
182Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
183Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
184Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
185Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
187Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1811m2
189Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
191Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
192Nậm sứ gắn với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Bật thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30Kg
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
197Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
204Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
205Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
206Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
208Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
209Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
210Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
211Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
213Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
216SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 2,5cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
217Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
218Lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
219Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
220Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
222Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
223Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
224Van xả từ tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
225Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
226Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
227Lắp đặt vòi rửa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
228Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
229Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
232Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
234Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
235Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
237Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
240Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
241Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
242Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Lắp đặt Y nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
246Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
247Lắp đặt Y nhựa PVC, D48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
248Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC D75/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
252Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
254Lắp đặt Y nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
255Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Lắp đặt Phễu thu nước Inox D150x150-75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
258Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
259Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
260Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
261Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
262Lắp đặt phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
263Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
264Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
265Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
266Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m2
267Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,59m3
268Láng hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9m2
269Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4221m3
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2261m3
271Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235100m2
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,395m3
273Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,625m3
274Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,063m2
275Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,674m2
276Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,883m3
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m2
278Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,281m3
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1071cấu kiện
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6m2
7Phá dỡ hoa sắt cửa thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,143m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V200,626m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V149,24m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,226m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,833m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4131m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V258,712m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V258,712m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V89,056m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,391m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,371m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79m3
30Bulong neo móng M20/L510Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
31Bulong neo móng M16/L120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
34Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624tấn
36Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,4871m2
39Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,101100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7md
44Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
45Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
46Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
47Nạo vét bùn bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V84,31m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,227100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m3/1km
51Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,488100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,266m3
53Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4510m
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2871m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,144m3
57Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,473m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,258m2
59Ốp bó vỉa bằng gạch thẻ đỏ kt 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,716m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V74,542m2
61Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,185m3
62Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V38,704m3
63Tháo tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
64Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,965m3
65Xây tường bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V311cấu kiện
68SXLD tấm đan gang đúc sẵn kt 1,0x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9011m3
70Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,385100m
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,077m3
73Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,146m3
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,449m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,788m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m
81Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V154,237m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0421m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347m3
87Bu long d22/L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Bulong d18/L=190Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Gia công cột bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
90Quả cầu Inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
91SXLD bản mã, khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
92Lắp bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0181m2
94Dây cáp luồn cờMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
95Dòng dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626m3
97Lát đá bậc đá granit Bình Định màu đỏ ru biMô tả kỹ thuật theo Chương V3,958m2
98Lá cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100m3
100Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,53m3
101Phên nứa cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6m2
102Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,667100m
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
104Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,631m2
106Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,631m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,48m
108SXLD bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69m2
110Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m2
111Công sửa chữa cửa (NC 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
112Ghép tấm ván gỗ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
113Bản lề chẻ đuôi cá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
114Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,041m3
116Lát gạch đỏ đất nung kt 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,27m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CẢI TẠO
1Dóc lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,147m2
2Dóc lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,892m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V247,588m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,038m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.002,455m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,892m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,08m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,136m2
9Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
12Phá dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V6,557m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,192m2
14Dóc lớp vữa trát bản thangMô tả kỹ thuật theo Chương V20,043m2
15Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt ô thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,326m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,429m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,429m3
20Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,33m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,043m2
26Trát lót mặt bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m2
27Láng granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m
29Quả cầu thép inox kt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
30Gia công lan can bằng thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,663tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,138m2
32Đĩa úp inox D150 (trụ thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Đĩa úp Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
34Đĩa úp inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
35Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275tấn
36Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V275kg
37Bu lông M12x100 (lam sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
38SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,96md
39Nắp bịt lam nhôm 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,692m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V287,632m2
42Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,77m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,449m3
45Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,449m3
46Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,027m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,301m2
48Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,749m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,96m
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
51Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,204m2
52Láng granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,204m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,72m
54Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,729m2
55Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit kt 150x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,309m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m2
57Ốp chân tường, viền tường bằng đá rốiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,808m2
58Bảng chống lóa kt 3,6x1,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
59Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V405,6m2
60Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V405,987m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,247m2
62Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V714,04m2
63Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,987m2
64Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V306,668m2
65Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04tấn
66Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
67Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,662m2
68Quét dung dịch sika chống thấm máí, sê nô (định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,982m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,982m2
70Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,721m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,679m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,355m2
76SX con sơn bê tông trang trí chương máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
78Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04100m2
79Tôn úp nóc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2md
80Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,708m2
81Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/mMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108tấn
84Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3871m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,444m
86Kẻ chỉ chìm 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,32m
87Làm trần thả nhôm tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,396m2
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
89Phá dỡ hoa sắt cửa thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
90SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m2
91SX cửa sổ khung nhôm hệ ), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V102,72m2
93Gia công hoa sắt cửa 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,151tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8971m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,654100m2
97Tháo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
98Tháo bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
99Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
100Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
101Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
102Cầu chì ống 220/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 100A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 50A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt đèn âm trần (máng đèn FS-40/36x2-M6 bóng đèn led Tube T8 120/20w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
109Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
111Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
112Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
113Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
114Lắp đặt công tắc 2 chiều hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V88hộp
116Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
117Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
118Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
119Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
120Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
121Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
122Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
123Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
124Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
125Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
126Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
127Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
128Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
129Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
130Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147m
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6161m2
133Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
134Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
135Nậm sứ gắn với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Bật thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30Kg
137Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m
138Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
139Lắp đặt phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
141Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
142Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
143Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4951m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,141m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,852m3
150Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,805m3
151Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,089m2
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,34m2
153Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm-C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m
154Lắp đặt chếch nhựa PVC, D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,212m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V681cấu kiện
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->