Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 20:38:00 đến ngày 2022-01-24 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,686,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng Xây dựng Nhà hiệu bộ 2 tầng, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Quảng Lãng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,375 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,125 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,493 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,473 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 (NC*0,9)(Mx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,738 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,327 | m3 |
| 16 | Xây tường móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,401 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,433 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào lấp chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,149 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,149 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 30 | Xây tường bể gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 31 | Trát tường bể, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,696 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,706 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,764 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,142 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,501 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9); (Mx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,828 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,024 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,799 | m3 |
| 59 | Xây tường ốp cột gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,893 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,314 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,284 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,473 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,968 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,15 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,422 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,76 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,72 | m |
| 68 | Kẻ chỉ chìm kt 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,62 | m |
| 69 | Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chi tiết |
| 70 | SX con sơn bê tông trang trí chương mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 72 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 75 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,228 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,463 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3 | md |
| 78 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,702 | m2 |
| 79 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | 9 | viên | |
| 80 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,62 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,12 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | m3 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 89 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 90 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m2 |
| 91 | Láng granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 93 | Quả cầu thép inox kt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 94 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,652 | m2 |
| 96 | Đĩa úp inox D150 (trụ thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đĩa úp Inox D90 | 23 | cái | |
| 98 | Đĩa úp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 100 | Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 101 | Son tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | kg |
| 102 | Bu lông M12x100 (lam sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,6 | md |
| 104 | Nắp bịt lam nhôm 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 105 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,711 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,554 | m3 |
| 107 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,657 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,601 | m2 |
| 109 | Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,908 | m2 |
| 110 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,844 | m3 |
| 111 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | m3 |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,227 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 114 | Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,523 | m2 |
| 115 | Láng granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,523 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,39 | m |
| 117 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,42 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,293 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,63 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch Granite 300x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,784 | m2 |
| 122 | Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,355 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường bằng đá rối trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,355 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,27 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,16 | m2 |
| 126 | Bu lông M10,L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 127 | Bu lông M20,L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 128 | Gia công giằng mái thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 131 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 132 | Bọc tấm Aluminium màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,263 | m2 |
| 133 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa thông minh Poly đặc VinaHome dày 6mm khổ rộng 2,1m-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 134 | Nẹp nhôm chữ T (kt 6mx45mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | md |
| 135 | SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,28 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ khung nhôm hệ , độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,24 | m2 |
| 138 | SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 140 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 143 | SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 148 | Cầu chì ống 220/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 150A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 25A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 162 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hộp |
| 168 | Lắp đặt dây cáp nguồn CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 175 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 176 | Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 177 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 178 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 180 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 181 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 182 | Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 183 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 184 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 185 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,181 | 1m2 |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 191 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 192 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Kg |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 216 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 2,5cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 224 | Van xả từ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 226 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Phễu thu nước Inox D150x150-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 261 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 264 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 265 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 266 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 267 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 268 | Láng hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m2 |
| 269 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,422 | 1m3 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,226 | 1m3 |
| 271 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,395 | m3 |
| 273 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,625 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,063 | m2 |
| 275 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,674 | m2 |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,883 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,281 | m3 |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1cấu kiện |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,143 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,626 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,24 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,226 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,833 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,413 | 1m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,712 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,712 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,056 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,391 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 30 | Bulong neo móng M20/L510 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 31 | Bulong neo móng M16/L120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,487 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | md |
| 44 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 46 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 47 | Nạo vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,227 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I (MTC*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m3/1km |
| 51 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,266 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,45 | 10m |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,287 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,144 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,473 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,258 | m2 |
| 59 | Ốp bó vỉa bằng gạch thẻ đỏ kt 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,716 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,542 | m2 |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,185 | m3 |
| 62 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,704 | m3 |
| 63 | Tháo tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 64 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,965 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 68 | SXLD tấm đan gang đúc sẵn kt 1,0x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,901 | 1m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | 100m |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,146 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,449 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,788 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,237 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | m3 |
| 87 | Bu long d22/L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Bulong d18/L=190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Gia công cột bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 90 | Quả cầu Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 91 | SXLD bản mã, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 92 | Lắp bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 1m2 |
| 94 | Dây cáp luồn cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Dòng dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc đá granit Bình Định màu đỏ ru bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | m2 |
| 98 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 100 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,53 | m3 |
| 101 | Phên nứa cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m2 |
| 102 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | 100m |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,631 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,631 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m |
| 108 | SXLD bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 111 | Công sửa chữa cửa (NC 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 112 | Ghép tấm ván gỗ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 113 | Bản lề chẻ đuôi cá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | m3 |
| 116 | Lát gạch đỏ đất nung kt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,27 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Dóc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,147 | m2 |
| 2 | Dóc lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,892 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,588 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,038 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,455 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,892 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,08 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,136 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,698 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,557 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,192 | m2 |
| 14 | Dóc lớp vữa trát bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,043 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt ô thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,326 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,429 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,429 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,33 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,043 | m2 |
| 26 | Trát lót mặt bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,11 | m2 |
| 27 | Láng granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,11 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m |
| 29 | Quả cầu thép inox kt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 30 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,138 | m2 |
| 32 | Đĩa úp inox D150 (trụ thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đĩa úp Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 34 | Đĩa úp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | kg |
| 37 | Bu lông M12x100 (lam sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,96 | md |
| 39 | Nắp bịt lam nhôm 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,692 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,632 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,77 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,449 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,449 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,027 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,301 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,749 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,204 | m2 |
| 52 | Láng granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,204 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,72 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit kt 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,729 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit kt 150x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,309 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,808 | m2 |
| 58 | Bảng chống lóa kt 3,6x1,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,6 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,987 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,247 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,04 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,987 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,668 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,662 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch sika chống thấm máí, sê nô (định mức 0,9kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,982 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,982 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,721 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,355 | m2 |
| 76 | SX con sơn bê tông trang trí chương mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | md |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,708 | m2 |
| 81 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 84 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | 1m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,444 | m |
| 86 | Kẻ chỉ chìm 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,32 | m |
| 87 | Làm trần thả nhôm tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 89 | Phá dỡ hoa sắt cửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 90 | SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ khung nhôm hệ ), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m2 |
| 93 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,897 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,654 | 100m2 |
| 97 | Tháo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 98 | Tháo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 102 | Cầu chì ống 220/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 100A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn âm trần (máng đèn FS-40/36x2-M6 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | hộp |
| 116 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 123 | Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 125 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 127 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 128 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 130 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,616 | 1m2 |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 135 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Kg |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m |
| 138 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 142 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 143 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,495 | 1m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | 1m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | m3 |
| 150 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,805 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,089 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,34 | m2 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm-C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,212 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1cấu kiện |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi