Gói thầu: Gói thầu số 1-T9-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T9-20: Mua sắm vật tư thiết bị và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 19:13:00 đến ngày 2020-10-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,958,507,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 778,700,200 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi tám triệu bảy trăm nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Công trình 1: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Quế Võ 4 (E27.17) để phát triển phụ tải, tăng sản lượng điện thương phẩm khu vực huyện Quế Võ. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 2 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=250 VA | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 3 | Máy cắt Recloser 35/630A-12,5kA (bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 4 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng), tiếp điểm mạ bạc - 630A, bao gồm cả giá đỡ, tay thao tác, các khớp nối | 8 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang), tiếp điểm mạ bạc - 630A, bao gồm cả tay thao tác, các khớp nối | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 7 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | 12 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 8 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 9 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | 55 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 8 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 11 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | 215 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 1 mẫu, vận chuyển | |
| 12 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x185mm2 | 516 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 1 mẫu, vận chuyển | |
| 13 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 | 1.939 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 3 mẫu, vận chuyển | |
| 14 | Dây chống sét TK-50 | 1.175 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 15 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 4.263 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 1 mẫu, vận chuyển | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 5.428 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 1 mẫu, vận chuyển | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | 31 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 257 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 1 mẫu, vận chuyển | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE | 55 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 32 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | 61 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 482 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.809 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 24 | Công trình 2: Xuất tuyến 22kV sau MBA T2 trạm biến áp 110kV Bắc Ninh (E27.21). | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 25 | Tủ cầu dao phụ tải 24kV - 630A - 20kA/3s (loại modul ghép ngăn, dùng đầu cáp hở) | 4 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 26 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 27 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 28 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA | 1 | bình | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 29 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | 1 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 30 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 31 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 1.610 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 01 mẫu, vận chuyển | |
| 33 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 | 4.735 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 03 mẫu, vận chuyển | |
| 34 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 425 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm 01 mẫu, vận chuyển | |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 159 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/32-XLPE2.5/HDPE | 46 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 37 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 30 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 38 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 9 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 39 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 39 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-40/30 | 20 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 230 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 4.021 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 43 | Công trình 3: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Yên Phong 4 chống quá tải cho đường dây 35kV 371 E27.13; 373 E27.7 và khu liền kề khu công nghiệp Yên Phong mở rộng. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 44 | Máy cắt Recloser 35/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 45 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=250 VA | 2 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 46 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 47 | Cầu dao liên động 3 pha 35V ngoài trời (chém đứng) - 630A, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm giá đỡ, tay thao tác, các khớp nối | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 48 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 49 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 65 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 15 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 51 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | 436 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (1 mẫu) | |
| 52 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 | 397 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (1 mẫu) | |
| 53 | Dây chống sét TK-50 | 2.198 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 54 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 73 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 55 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 23.617 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (3 mẫu) | |
| 56 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 29 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 57 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 122 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 58 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE | 58 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 21 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 60 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 339 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 61 | Công trình 4: Xây dựng 02 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Đại Đồng Hoàn Sơn để kết nối mạch vòng, chống quá tải và giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Tiên Du | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 62 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 63 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm giá đỡ, tay thao tác, các khớp nối | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 64 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 65 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 | 1.817 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (3 mẫu) | |
| 66 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 370 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (1 mẫu) | |
| 67 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 20 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 68 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 49 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 69 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 31 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 70 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 9 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.602 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 73 | Công trình 5: Xây dựng 04 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phong 2 cấp điện cho KCN Yên Phong II-C | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 74 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 4 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 75 | Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 24kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 200A-300A-400A/5A | 12 | bình | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 76 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha 24kV, ngoài trời, cách điện dầu tỷ số 22/√3:0,11/√3 | 12 | bình | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 77 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm giá đỡ, tay thao tác, các khớp nối | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 78 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | 6 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 79 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 80 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 81 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 | 139 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 82 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | 558 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm( 01 mẫu) | |
| 83 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x400mm2 | 3.543 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm(03 mẫu) | |
| 84 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 5.539 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm(01 mẫu) | |
| 85 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 153 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển, thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 86 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 55 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 87 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 8 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 88 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 3.160 | m | Theo HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi