Gói thầu: Mua bổ sung TTB xưởng thực hành Khoa vũ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung TTB xưởng thực hành Khoa vũ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 18:24:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt chép hình | 1 | Cái | - Kích thước khổ máy: 2,400mm x 3,540mm - Kích thước cắt hữu ích: 1.500mm x 3.000mm - Tốc độ cắt: 100 ÷ 3.000mm/phút (phụ thuộc vào bép cắt và độ dày tôn) - Trục điều khiển: 2 trục X/Y - Nguồn điện: 110V hoặc 220/230V, 1 pha. - Đồng bộ thiết bị: + Máy cắt PNC+ tủ điều khiển + Bàn cắt + Màn hình LCD 7 inch + Phần mềm CAD/CAM + 01 cụm mỏ oxy-gas + Bàn đỡ máy và vật cắt + Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị | ||
| 2 | Máy đo lực | 1 | Cái | - Dải đo: 20000 N/2000 kg/4409 lbs - Chức năng đo lường: đo lực kéo và nén - Độ phân dải: 5 N (500g) - Độ chính xác: ± 0,1 % - Hiển thị: LCD 61 x 34 mm - Giao diện: RS-232 và USB - Vỏ bảo vệ theo tiêu chuẩn IP 54 | ||
| 3 | Máy đo độ dày lớp phủ | 1 | Cái | - Thang đo: 356 µm; 890 µm; 1.900 µm; 3.900 µm; 7.500 µm - Độ phân giải tương ứng: 0,25 µm; 0,5 µm; 1 µm; 2 µm; 4 µm - Độ chính xác tương ứng: 0,25 µm; 0,5 µm; 1 µm; 2 µm; 4 µm (tại vận tốc sóng âm 2375 m/s cho mọi loại vật liệu) - Chiều dày lớp phủ nhỏ nhất: 10 µm - Số lớp phủ: Đo tối đa 5 lớp phủ cho mỗi lần đo - Thời gian đo: ~ 1 s - Không gian đo, diện tích: Ø 5mm / Ø 0,2 inch - Diện tích đo: Ø 11 mm - Bán kính cong mặt lồi nhỏ nhất: 50mm/2inch - Số lượng lấy mẫu: 300 - Dung lượng bộ nhớ: 250.000 giá trị - Đơn vị đo lường: µm, mm, mils - Hiệu chuẩn: Hiệu chỉnh vận tốc sóng âm trên 5 lớp phủ - Chuẩn giao tiếp ngoại vi: hồng ngoại Infrared (IrDA® 1.0), cổng USB - Nguồn cung cấp: 4 x Pin AA/LR06 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi