Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 04:47:00 đến ngày 2022-01-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,948,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9392275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.163.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.491.850 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng mua sắm vật tư thực hiện các Hợp đồng giao việc số 75-324/HĐGV ngày 12/10/2021; 09-324/HĐGV ngày 19/7/2021; 56-324/HĐGV ngày 07/10/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Attomat | 200A | 1 | Cái | Điện áp định mức: 400/415 VAC; Số cực: 3 Pha; Frame size: 250AF; Dòng định mức: 200A; Khả năng ngắt dòng ngắn mạch tại 415V: 36kA Chức năng: Dùng để kiểm soát, Bảo vệ quá tải và ngắn mạch Ứng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệp Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV | |
| 2 | Axetôn | (CH3)2CO | 236 | Lít | Chất lỏng dễ bay hơi, độ nhớt 0.3075cp (ở nhiệt độ 20⁰C). Nhiệt độ đông đặc -95⁰C. Điểm sôi 56-57⁰C. Áp suất hơi: 24.46-24.60 Kpa(ở 20⁰C) | |
| 3 | Băng dán màu | 188 | Cuộn | Cuộn băng keo màu xanh hoặc vàng, khổ rộng 3,6mm; khả năng cách điện và chịu nhiệt tốt; dính được trên nhiều loại bề mặt | ||
| 4 | Băng dán trắng nhỏ | 128 | Cuộn | Cuộn băng keo trong, khổ rộng 25mm; độ kéo dãn 150%; lực dán dính 0,25kg/cm; khả năng chịu nhiệt 110 ˚C | ||
| 5 | Băng dán trắng to | 128 | Cuộn | Cuộn băng keo trong, khổ rộng 50mm; độ kéo dãn 150%; lực dán dính 0,25kg/cm; khả năng chịu nhiệt 110 ˚C | ||
| 6 | Bánh xe cao su chịu dầu | Ф300 | 4 | Cái | Bánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 300mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 7 | Bộ dũa đa năng | DIAMOND | 43 | Bộ | Bộ dũa mài hợp kim đa năng 10 cây hình chữ nhật sử dụng cầm tay, có cán bọc nhựa cao su | |
| 8 | Bơm tay thủy lực | HP-01 | 8 | Cái | Là loại bơm pittong dùng để cung cấp dầu thủy lực cho hệ thống làm việc. Áp suất làm việc tối đa 350at; năng suất cho 10 chu kỳ làm việc 300cm3; chất lỏng làm việc: АМГ-10; nhiệt độ làm việ: -60 đến +60 ˚C; | |
| 9 | Bông y tế | 22 | Kg | Được làm từ các sợi tự nhiên của cây bông, mềm, thấm nước được sử dụng trong y tế | ||
| 10 | Bột đánh bóng thủy tinh | 28 | Kg | Dạng bột mịn, có màu trắng hoặc xám; dùng để đánh bóng bề mặt thủy tinh hữu cơ (kính AO-120); | ||
| 11 | Bút lông dầu to | PM-09 | 749 | Cái | Màu mực đậm tươi, mực ra đều, liên tục. Kích thước 2 đầu bút 0.8mm và 6mm | |
| 12 | Ca nhựa | 1,5 lít | 142 | Cái | Ca nhựa có tay cầm; chịu dầu, dùng để đựng, rót chất lỏng, keo | |
| 13 | Chất ức chế Ô xy hóa | UC-4 | 35 | Lít | Dung dịch có màu vàng nhạt, có khả năng tan trong nước; có tác dụng ức chế ăn mòn kim loại | |
| 14 | Chổi lông lớn | 1.067 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 15 | Chổi sắt | 287 | Cái | Làm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay. | ||
| 16 | Chốt chẻ | 2,5x40 | 748 | Cái | Vật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 40mm | |
| 17 | Chốt chẻ | 2,0x30 | 140 | Cái | Vật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,0mm dài 30mm | |
| 18 | Chốt chẻ | 1,2x20mm | 40 | Cái | Vật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,2mm dài 20mm | |
| 19 | Cồn | 96 độ | 483 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | |
| 20 | Đá cắt | Ф100 | 53 | Viên | Dùng cho máy mài cầm tay, hình tròn dạng nhám, dùng cắt kim loại, đường kính 100 mm | |
| 21 | Đá mài tinh | Ф100 | 235 | Viên | Dùng cho máy mài cầm tay, kích thước Ф100x6mm; mài các chi tiết kim loại: nhôm, thép… | |
| 22 | Đầu vít đóng chữ thập | Ф6 | 50 | Cái | Đầu vít chuyên dụng, đầu nhọn 4 cạnh dùng để đóng vít chữ thập Ф6; được làm bằng thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao | |
| 23 | Dây bảo hiểm | Ф0,8 | 4 | Kg | Chất liệu Inox 304 thiết diện 0,8 mm; chịu nhiệt ˚C | |
| 24 | Dây bảo hiểm | Ф0,5 | 9 | Kg | Chất liệu Inox 304 thiết diện 0,5 mm; chịu nhiệt ˚C | |
| 25 | Dây điện | CV1,5 | 40 | Mét | Lõi điện ruột đồng nhiều lõi. Lớp vỏ PVC bao bọc bên ngoài. Điện áp thử: 2,5 kV. Tiết diện: 1,5mm2. Đường kính ruột dẫn: 1,56mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70˚C. Nhiệt ˚Cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 160˚C | |
| 26 | Dây điện | CV4 | 50 | Mét | Lõi điện ruột đồng nhiều lõi. Lớp vỏ PVC bao bọc bên ngoài. Điện áp thử: 2,5 kV. Tiết diện: 4mm2. Đường kính ruột dẫn: 2.25mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70˚C. Nhiệt ˚Cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 160˚C | |
| 27 | Đệm bằng | Ф6;8 | 1.400 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm: Đường kính ngoài 6, 8 mm; độ dày 1,0mm | |
| 28 | Đèn báo | 27V | 4 | Cái | Dạng đui xoáy, điện áp làm việc 27V±10%, phát sáng màu đỏ | |
| 29 | Ethyl Axetat | C4H8O2 | 36 | Lít | Là dung môi dùng để pha keo; điểm sôi: 77,1 ˚C; điểm nóng chảy: -83,6 ˚C; tỷ trọng 902kg/m3; Khối lượng phân tử: 88,11g/mol; có thể hòa tan trong nước | |
| 30 | Găng tay cao su | Asell 37-175 | 190 | Cái | Chất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn | |
| 31 | Găng tay cao su | Mallcom | 54 | Cái | Chất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn | |
| 32 | Găng tay vải | Poly | 873 | Chiếc | Chất liệu vải chống thấm nước, dầu mỡ, bụi bẩn. Độ bám cao | |
| 33 | Giấy bao gói | 774 | Tờ | Giấy cuộn xi măng màu xám; khổ tờ 1020x500mm | ||
| 34 | Giấy nhám mịn | 320x280 | 2.624 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #1000 | |
| 35 | Giấy nhám thô | P100, Ф100 | 1.781 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : Ф100 | |
| 36 | Giấy nhám thô | 320x280 | 420 | Tờ | Kích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #150 | |
| 37 | Giẻ lau | 743 | Kg | Chất liệu vải màu tổng hợp thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. | ||
| 38 | Gỗ khối | 250x250x350 | 270 | Kg | Khối gỗ thông, kích thước 250x250x350mm | |
| 39 | Gỗ tấm | 30mm | 40 | Kg | Gỗ tấm dày 30mm, có kích thước 120x200cm | |
| 40 | Keo | P-66 | 33 | Kg | Keo có màu vàng. Thời gian khô bề mặt: 10-15 phút. Thời gian khô hoàn toàn: 24 giờ. Lực kéo trượt 25-30 ˚C: 50-100kg/cm2. Khe hở tối đa: 0.7mm. Độ nhớt ở 30 ˚C: 6500 cps. | |
| 41 | Khẩu trang vải | 737 | Cái | Được làm bằng vải có chất liệu colton. Có 3 lớp. Chống khói bụi, bụi bẩn | ||
| 42 | Khóa thủy lực | 1 | Cái | Làm bằng vật liệu sắt. Áp suất tối đa 700 at. Kiểu khóa vặn ren. Kiểu ren kết nối NTP-3/8″ | ||
| 43 | Kính bảo hộ | 56 | Cái | Chất liệu nhựa PC. Mặt kính trong suốt. Chống thấm nước, chống bụi, trầy xước và va đập | ||
| 44 | Lõi lọc thủy lực | 10 | Cái | Chất liệu Inox 304 thân tròn cao 180mm đường kính 60mm | ||
| 45 | Lưỡi cưa sắt | Ф350 | 11 | Cái | Đường kính lưỡi cưa 350mm. Số lượng răng 30. Đường kính lắp máy ɸ30mm. Chiều dày 2.5mm | |
| 46 | Mỡ bảo quản | 65 | Kg | Chất lỏng màu đen, khối lượng riêng ở 20 ˚C 0,990-0,997, nhiệt ˚Chớp lửa ≥ 193, độ nhớt động học ở 100 ˚C ≥18, nhiệt độ đông đặc ≤ -18 ˚C. Không có hàm lượng nước | ||
| 47 | Mũi khoan | Ф10 | 126 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mm; | |
| 48 | Mũi khoan | Ф6, 8 | 28 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø6 mm; Ø8 mm; | |
| 49 | Nhôm hợp kim trụ | Ф50mm | 100 | Kg | Nhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn A 7075; kích cỡ Ф50mm | |
| 50 | Nhôm tấm dày 3mm | 16 | Kg | Nhôm tấm hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ dày 3mm | ||
| 51 | Nhôm trụ, mm | Ф50 | 16 | Kg | Nhôm hình trụ hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ Ф50mm | |
| 52 | Nilong trắng, khổ | 1,6m | 100 | Mét | Tấm nilông màu trắng, trong suốt; có khả năng chịu bền nhiệt ở 70˚C; kích thước chièu rộng khổ 1,6m | |
| 53 | Nước đánh bóng mica | CĐB-1 | 28 | Lít | Duùng để đánh bóng lần cuối các vết xước trên nắp kính buồng lái máy bay làm bằng thủy tinh hữu cơ A0-120; Dung dịch dạng lỏng, có màu trắng đục hoặc vàng nhạt; không có khả năng gây tích điện trong quá trình sử dụng cùng với bông y tế | |
| 54 | Nước lót | П-9 | 22 | Lít | Thời gian sử dụng: 60 phút; tỷ trọng 0,18-0,22; thời gian khô 24 giờ | |
| 55 | Nước pha sơn Butyl Acetat | C6H12O2 | 52 | Lít | Chất lỏng trong suốt, dễ bay hơi; nhiệt độ đông đặc -740C; nhiệt độ sôi 1260C; tính tan trong nước 7g/l | |
| 56 | Nút ấn khởi động | 2 | Bộ | Có tiếp điểm tiếp xúc tốt | ||
| 57 | Ống thép C35; Ф20x2mm | 180 | Kg | Ống thép hợp kim tròn, kích thước đường kính 20 mm, độ dày 2mm. | ||
| 58 | Ống thép trắng | Ф6, 8 | 26 | Kg | Ống thép trắng, kích thước đường kính ngoài 6mm, độ dày 1mm. | |
| 59 | Que hàn | Ф3,2 | 16 | Kg | Thép hợp kim dạng ống tròn đường kính ngoài 6 mm, 8mm; độ dày 1 mm | |
| 60 | Que hàn nhôm | Ф3,2 | 80 | Que | Dạng cây dài 600mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 ˚C | |
| 61 | Rơle trung gian | JZ7-44 | 1 | Cái | Điện áp định mức: 380V/50Hz; số tiếp điểm: 4NO+4NC; | |
| 62 | Sơn đen mau khô | Glasso | 82 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 63 | Sơn đỏ mau khô | Glasso | 14 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 64 | Sơn lót chống gỉ | 95 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 ˚C đến 35 ˚C là 30 phút | ||
| 65 | Sơn trắng mau khô | Glasso | 99 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 66 | Sơn vàng mau khô | Glasso | 90 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 67 | Sơn xanh mau khô | Glasso | 47 | Kg | Dạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xanh theo quy định bảng mầu chuẩn | |
| 68 | Tấm lót cao su | 6 | m2 | Tấm lót vật liệu cao su, kích thước 1m2x2m4, có độ dày 3-5mm | ||
| 69 | Thép C30 | U 100x50x10 | 40 | Kg | Théo chữ U kích thước 100x50x10mm, mác thép C30 | |
| 70 | Thép C30 | V 50x50 | 20 | Kg | Thép chữ V kích thước 50x50mm, mác thép C30 | |
| 71 | Thép đặc hình trụ | Ф200 | 95 | Kg | Thép hợp kim dạng hình trụ đặc. Kích thước đường kính 200mm | |
| 72 | Thép hình trụ | Ф40mm | 15 | Kg | Thép hợp kim dạng hình trụ đặc. Kích thước đường kính 200mm | |
| 73 | Thép hợp kim trụ | Ф50mm | 16 | Kg | Thép hợp kim hình trụ đường kính 50mm | |
| 74 | Thép Inox tấm chế tạo thùng dầu | 3x500x1000 | 6 | Kg | Chất liệu Inox, kích thước chiều dài 1000mm, chiều rộng 500mm, độ dày 3mm | |
| 75 | Thép ống | Ф20x2mm | 10 | Kg | Thép hợp kim dạng ống tròn. Đường kính ngoài 20mm. Độ dày 2mm | |
| 76 | Thép ống | Ф30x3mm | 20 | Kg | Thép hợp kim dạng ống tròn. Đường kính ngoài 30mm. Độ dày 3mm | |
| 77 | Thép trắng hình trụ | Ф30mm | 34 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 30mm | |
| 78 | Thép trắng hình trụ | Ф50mm | 5 | Kg | Thép trắng hình trụ đường kính 50mm | |
| 79 | Thép V hợp kim | 5mm | 60 | Kg | Thép hợp kim hình chữ V có độ dày 5mm | |
| 80 | Túi đựng vít | 80 | Cái | Túi may bằng vải có dây buộc, kích thước 100x150mm | ||
| 81 | Túi li lông cỡ lớn | 80 | Cái | Túi nilong màu trắng, trong suốt. Được dập nóng quanh viền túi tạo thành túi có kích thước 1.0x1.2m. Có khả năng bịt kín, chịu nước, nhiệt tốt | ||
| 82 | Vải capron, khổ | 100mm | 128 | Mét | Dùng trong kỹ thuật hàng không, có tác dụng giữ cố định kính buồng lái vào khung; vảo có màu trắng, chiều rộng 100mm; vải dày ≥2mm; nhiệt độ môi trường làm việc -40 đến 120 ˚C | |
| 83 | Vải lau | 875 | Mét | Vải sợi 1 lớp, có khả năng hút nước, dầu mỡ các loại | ||
| 84 | Vải nỉ | 20x20 | 8 | Tấm | Tấm vải. Có lớp nỉ dày 10mm, 1 lớp cao su có khả năng chịu dầu, mỡ | |
| 85 | Van tiết lưu | 2 | Cái | Tiết lưu hai chiều, làm việc trong môi trường dầu thủy lực; đường kính lỗ Ф4mm | ||
| 86 | Vòng bi | 4 | Cái | Vòng bi (bạc đạn), bi tròn, đường trong 40mm, đường kính ngoài 80mm, chiều dày vòng bi 30mm. | ||
| 87 | Xà phòng | OMO | 276 | Kg | Xà phòng dạng bột, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn | |
| 88 | Xà phòng trung tính | Lifeboy | 42 | Bánh | Xà phòng bánh, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn | |
| 89 | Xăng công nghiệp | 1.213 | Lít | Là chất lỏng có đặc tính nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước, dễ bay hơi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9392275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.163.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.491.850 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi