Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127729-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220127671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 04:47:00 đến ngày 2022-01-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 595,948,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9392275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.163.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.491.850 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư thông dụng
mua sắm vật tư thực hiện các Hợp đồng giao việc số 75-324/HĐGV ngày 12/10/2021; 09-324/HĐGV ngày 19/7/2021; 56-324/HĐGV ngày 07/10/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Attomat200A1CáiĐiện áp định mức: 400/415 VAC; Số cực: 3 Pha; Frame size: 250AF; Dòng định mức: 200A; Khả năng ngắt dòng ngắn mạch tại 415V: 36kA Chức năng: Dùng để kiểm soát, Bảo vệ quá tải và ngắn mạch Ứng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệp Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV
2Axetôn(CH3)2CO236LítChất lỏng dễ bay hơi, độ nhớt 0.3075cp (ở nhiệt độ 20⁰C). Nhiệt độ đông đặc -95⁰C. Điểm sôi 56-57⁰C. Áp suất hơi: 24.46-24.60 Kpa(ở 20⁰C)
3Băng dán màu188CuộnCuộn băng keo màu xanh hoặc vàng, khổ rộng 3,6mm; khả năng cách điện và chịu nhiệt tốt; dính được trên nhiều loại bề mặt
4Băng dán trắng nhỏ128CuộnCuộn băng keo trong, khổ rộng 25mm; độ kéo dãn 150%; lực dán dính 0,25kg/cm; khả năng chịu nhiệt 110 ˚C
5Băng dán trắng to128CuộnCuộn băng keo trong, khổ rộng 50mm; độ kéo dãn 150%; lực dán dính 0,25kg/cm; khả năng chịu nhiệt 110 ˚C
6Bánh xe cao su chịu dầuФ3004CáiBánh được đóng vòng bi (bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước bánh 300mm độ dày bánh 40mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
7Bộ dũa đa năngDIAMOND43BộBộ dũa mài hợp kim đa năng 10 cây hình chữ nhật sử dụng cầm tay, có cán bọc nhựa cao su
8Bơm tay thủy lựcHP-018CáiLà loại bơm pittong dùng để cung cấp dầu thủy lực cho hệ thống làm việc. Áp suất làm việc tối đa 350at; năng suất cho 10 chu kỳ làm việc 300cm3; chất lỏng làm việc: АМГ-10; nhiệt độ làm việ: -60 đến +60 ˚C;
9Bông y tế22KgĐược làm từ các sợi tự nhiên của cây bông, mềm, thấm nước được sử dụng trong y tế
10Bột đánh bóng thủy tinh28KgDạng bột mịn, có màu trắng hoặc xám; dùng để đánh bóng bề mặt thủy tinh hữu cơ (kính AO-120);
11Bút lông dầu toPM-09749CáiMàu mực đậm tươi, mực ra đều, liên tục. Kích thước 2 đầu bút 0.8mm và 6mm
12Ca nhựa1,5 lít142CáiCa nhựa có tay cầm; chịu dầu, dùng để đựng, rót chất lỏng, keo
13Chất ức chế Ô xy hóaUC-435LítDung dịch có màu vàng nhạt, có khả năng tan trong nước; có tác dụng ức chế ăn mòn kim loại
14Chổi lông lớn1.067CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
15Chổi sắt287CáiLàm từ thép không rỉ. Có cán nhựa cầm tay.
16Chốt chẻ2,5x40748CáiVật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,5mm dài 40mm
17Chốt chẻ2,0x30140CáiVật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 2,0mm dài 30mm
18Chốt chẻ1,2x20mm40CáiVật liệu Inox 301, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 1,2mm dài 20mm
19Cồn96 độ483LítLà chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 96º, Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8.
20Đá cắtФ10053ViênDùng cho máy mài cầm tay, hình tròn dạng nhám, dùng cắt kim loại, đường kính 100 mm
21Đá mài tinhФ100235ViênDùng cho máy mài cầm tay, kích thước Ф100x6mm; mài các chi tiết kim loại: nhôm, thép…
22Đầu vít đóng chữ thậpФ650CáiĐầu vít chuyên dụng, đầu nhọn 4 cạnh dùng để đóng vít chữ thập Ф6; được làm bằng thép hợp kim có độ cứng, độ bền cao
23Dây bảo hiểmФ0,84KgChất liệu Inox 304 thiết diện 0,8 mm; chịu nhiệt ˚C
24Dây bảo hiểmФ0,59KgChất liệu Inox 304 thiết diện 0,5 mm; chịu nhiệt ˚C
25Dây điệnCV1,540MétLõi điện ruột đồng nhiều lõi. Lớp vỏ PVC bao bọc bên ngoài. Điện áp thử: 2,5 kV. Tiết diện: 1,5mm2. Đường kính ruột dẫn: 1,56mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70˚C. Nhiệt ˚Cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 160˚C
26Dây điệnCV450MétLõi điện ruột đồng nhiều lõi. Lớp vỏ PVC bao bọc bên ngoài. Điện áp thử: 2,5 kV. Tiết diện: 4mm2. Đường kính ruột dẫn: 2.25mm. Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70˚C. Nhiệt ˚Cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 160˚C
27Đệm bằngФ6;81.400CáiChất liệu hợp kim nhôm: Đường kính ngoài 6, 8 mm; độ dày 1,0mm
28Đèn báo27V4CáiDạng đui xoáy, điện áp làm việc 27V±10%, phát sáng màu đỏ
29Ethyl AxetatC4H8O236LítLà dung môi dùng để pha keo; điểm sôi: 77,1 ˚C; điểm nóng chảy: -83,6 ˚C; tỷ trọng 902kg/m3; Khối lượng phân tử: 88,11g/mol; có thể hòa tan trong nước
30Găng tay cao suAsell 37-175190CáiChất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn
31Găng tay cao suMallcom54CáiChất liệu phủ cao su. Độ đàn hồi, độ bám cao. Chống rách và chống đâm thủng. Chống thấm nước, dầu nước, bụi bẩn
32Găng tay vảiPoly873ChiếcChất liệu vải chống thấm nước, dầu mỡ, bụi bẩn. Độ bám cao
33Giấy bao gói774TờGiấy cuộn xi măng màu xám; khổ tờ 1020x500mm
34Giấy nhám mịn320x2802.624TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #1000
35Giấy nhám thôP100, Ф1001.781TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : Ф100
36Giấy nhám thô320x280420TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #150
37Giẻ lau743KgChất liệu vải màu tổng hợp thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn.
38Gỗ khối250x250x350270KgKhối gỗ thông, kích thước 250x250x350mm
39Gỗ tấm30mm40KgGỗ tấm dày 30mm, có kích thước 120x200cm
40KeoP-6633KgKeo có màu vàng. Thời gian khô bề mặt: 10-15 phút. Thời gian khô hoàn toàn: 24 giờ. Lực kéo trượt 25-30 ˚C: 50-100kg/cm2. Khe hở tối đa: 0.7mm. Độ nhớt ở 30 ˚C: 6500 cps.
41Khẩu trang vải737CáiĐược làm bằng vải có chất liệu colton. Có 3 lớp. Chống khói bụi, bụi bẩn
42Khóa thủy lực1CáiLàm bằng vật liệu sắt. Áp suất tối đa 700 at. Kiểu khóa vặn ren. Kiểu ren kết nối NTP-3/8″
43Kính bảo hộ56CáiChất liệu nhựa PC. Mặt kính trong suốt. Chống thấm nước, chống bụi, trầy xước và va đập
44Lõi lọc thủy lực10CáiChất liệu Inox 304 thân tròn cao 180mm đường kính 60mm
45Lưỡi cưa sắtФ35011CáiĐường kính lưỡi cưa 350mm. Số lượng răng 30. Đường kính lắp máy ɸ30mm. Chiều dày 2.5mm
46Mỡ bảo quản65KgChất lỏng màu đen, khối lượng riêng ở 20 ˚C 0,990-0,997, nhiệt ˚Chớp lửa ≥ 193, độ nhớt động học ở 100 ˚C ≥18, nhiệt độ đông đặc ≤ -18 ˚C. Không có hàm lượng nước
47Mũi khoanФ10126CáiChất liệu thép thân tròn Ø10 mm;
48Mũi khoanФ6, 828CáiChất liệu thép thân tròn Ø6 mm; Ø8 mm;
49Nhôm hợp kim trụФ50mm100KgNhôm trụ hợp kim; tiêu chuẩn A 7075; kích cỡ Ф50mm
50Nhôm tấm dày 3mm16KgNhôm tấm hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ dày 3mm
51Nhôm trụ, mmФ5016KgNhôm hình trụ hợp kim; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ Ф50mm
52Nilong trắng, khổ1,6m100MétTấm nilông màu trắng, trong suốt; có khả năng chịu bền nhiệt ở 70˚C; kích thước chièu rộng khổ 1,6m
53Nước đánh bóng micaCĐB-128LítDuùng để đánh bóng lần cuối các vết xước trên nắp kính buồng lái máy bay làm bằng thủy tinh hữu cơ A0-120; Dung dịch dạng lỏng, có màu trắng đục hoặc vàng nhạt; không có khả năng gây tích điện trong quá trình sử dụng cùng với bông y tế
54Nước lótП-922LítThời gian sử dụng: 60 phút; tỷ trọng 0,18-0,22; thời gian khô 24 giờ
55Nước pha sơn Butyl AcetatC6H12O252LítChất lỏng trong suốt, dễ bay hơi; nhiệt độ đông đặc -740C; nhiệt độ sôi 1260C; tính tan trong nước 7g/l
56Nút ấn khởi động2BộCó tiếp điểm tiếp xúc tốt
57Ống thép C35; Ф20x2mm180KgỐng thép hợp kim tròn, kích thước đường kính 20 mm, độ dày 2mm.
58Ống thép trắngФ6, 826KgỐng thép trắng, kích thước đường kính ngoài 6mm, độ dày 1mm.
59Que hànФ3,216KgThép hợp kim dạng ống tròn đường kính ngoài 6 mm, 8mm; độ dày 1 mm
60Que hàn nhômФ3,280QueDạng cây dài 600mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 ˚C
61Rơle trung gianJZ7-441CáiĐiện áp định mức: 380V/50Hz; số tiếp điểm: 4NO+4NC;
62Sơn đen mau khôGlasso82KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn
63Sơn đỏ mau khôGlasso14KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn
64Sơn lót chống gỉ95KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là chất Amine, là lớp trung gian tạo độ bám dính cao cho chất sơn lên bề mặt kim loại. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 ˚C đến 35 ˚C là 30 phút
65Sơn trắng mau khôGlasso99KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu trắng theo quy định bảng mầu chuẩn
66Sơn vàng mau khôGlasso90KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn
67Sơn xanh mau khôGlasso47KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xanh theo quy định bảng mầu chuẩn
68Tấm lót cao su6m2Tấm lót vật liệu cao su, kích thước 1m2x2m4, có độ dày 3-5mm
69Thép C30U 100x50x1040KgThéo chữ U kích thước 100x50x10mm, mác thép C30
70Thép C30V 50x5020KgThép chữ V kích thước 50x50mm, mác thép C30
71Thép đặc hình trụФ20095KgThép hợp kim dạng hình trụ đặc. Kích thước đường kính 200mm
72Thép hình trụФ40mm15KgThép hợp kim dạng hình trụ đặc. Kích thước đường kính 200mm
73Thép hợp kim trụФ50mm16KgThép hợp kim hình trụ đường kính 50mm
74Thép Inox tấm chế tạo thùng dầu3x500x10006KgChất liệu Inox, kích thước chiều dài 1000mm, chiều rộng 500mm, độ dày 3mm
75Thép ốngФ20x2mm10KgThép hợp kim dạng ống tròn. Đường kính ngoài 20mm. Độ dày 2mm
76Thép ốngФ30x3mm20KgThép hợp kim dạng ống tròn. Đường kính ngoài 30mm. Độ dày 3mm
77Thép trắng hình trụФ30mm34KgThép trắng hình trụ đường kính 30mm
78Thép trắng hình trụФ50mm5KgThép trắng hình trụ đường kính 50mm
79Thép V hợp kim5mm60KgThép hợp kim hình chữ V có độ dày 5mm
80Túi đựng vít80CáiTúi may bằng vải có dây buộc, kích thước 100x150mm
81Túi li lông cỡ lớn80CáiTúi nilong màu trắng, trong suốt. Được dập nóng quanh viền túi tạo thành túi có kích thước 1.0x1.2m. Có khả năng bịt kín, chịu nước, nhiệt tốt
82Vải capron, khổ100mm128MétDùng trong kỹ thuật hàng không, có tác dụng giữ cố định kính buồng lái vào khung; vảo có màu trắng, chiều rộng 100mm; vải dày ≥2mm; nhiệt độ môi trường làm việc -40 đến 120 ˚C
83Vải lau875MétVải sợi 1 lớp, có khả năng hút nước, dầu mỡ các loại
84Vải nỉ20x208TấmTấm vải. Có lớp nỉ dày 10mm, 1 lớp cao su có khả năng chịu dầu, mỡ
85Van tiết lưu2CáiTiết lưu hai chiều, làm việc trong môi trường dầu thủy lực; đường kính lỗ Ф4mm
86Vòng bi4CáiVòng bi (bạc đạn), bi tròn, đường trong 40mm, đường kính ngoài 80mm, chiều dày vòng bi 30mm.
87Xà phòngOMO276KgXà phòng dạng bột, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn
88Xà phòng trung tínhLifeboy42BánhXà phòng bánh, tan trong nước, có khả năng tảy nhanh dầu, mỡ, vết bẩn
89Xăng công nghiệp1.213LítLà chất lỏng có đặc tính nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước, dễ bay hơi.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9392275E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.163.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.251.491.850 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->