Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108565-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (Dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hơp pháp khác bố trí đảm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-09 12:55:00 đến ngày 2022-01-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,521,740,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.782611064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.565.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.130.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm cóc ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà Hiệu bộ trường Mầm non Lam Sơn, phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư đối với các hạng mục công trình chính (Dãy nhà hiệu bộ và hệ thống phòng cháy chữa cháy); ngân sách phường và nguồn huy động hơp pháp khác bố trí đảm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu. Địa chỉ: Thôn Bắc Sơn, xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC. Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: Số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,2208100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,7317100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2682100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,5316m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo71,5232m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1914100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5717tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8034tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4184tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,762m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6192100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1853tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,385tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo74,0056m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3178m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3925100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2759tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0834tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KẾT CẤU (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,5036m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,724100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3651tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2802tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1986tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,386m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7847100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8906tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5325tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8023tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64,1364m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8679100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9591tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0178tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,476m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4678100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0277tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1747tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1252100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8421m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1237tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,2343m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2623100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3722tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0845tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC (PHẦN MÁI)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4375100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7039100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,5959m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,0151m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo310,611m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo75,84m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo75,84m
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo113,2615m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo94,45m2
10Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4773tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4773tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8526100m2
13Sản xuất lắp dựng tôn úp nócChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,9md
14Sản xuất lắp dựng ke chống bão (4cái/m2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo740Cái
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3407m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,1952m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo228,5344m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,349m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6482m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,06m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,188m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,3918m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,3918m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,12m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,04m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo42,76m
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - KIẾN TRÚC (PHẦN THÂN)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo109,3881m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,4124m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,9701m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo331,408m2
5Gia công lắp đặt thép liên kết cột tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100kg
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo435,3841m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo710,27m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo59,312m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo255,8584m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo452,4482m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo175,96m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo90,476m
13Vẽ biểu tượng búp măng nonChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Khoản
14Rải nilon chống mất nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo251,352m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,1352m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo399,9768m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,5644m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,1288m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,1288m2
20Ốp chân tường gạch 100x600Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,068m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo128,64m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,3418m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo410,92m
24Gia công lắp dựng giá inox đỡ bàn đá chậu rửa (Loại 1 chậu)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
25Gia công lắp dựng giá inox đỡ bàn đá chậu rửa (Loại 2 chậu)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
26Thi công bàn đá granit chậu rửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo654,5921m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.384,2348m2
29Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,32m2
30Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,72m2
31Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,68m2
32Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60,06m2
33Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hấtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6m2
34Gia công lắp dựng vách kính cố địnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,29m2
35Rèm cửa sổ, rèm vải 2 cánh lùaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,2md
36Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo939,3063Kg
37Gia công lắp dựng lan can hành langChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,12md
38Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,07m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẦU THANG, TAM CẤP, BỒN HOA
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9234m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,7925m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,75m2
4Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,922md
5Trụ thang bằng inoxChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1trụ
6Sơn cầu thang 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,7925m2
7Gia công lắp dựng thang lên mái (3 bậc)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bậc
8Gia công lắp dựng cửa tôn lên mái KT: 600x600Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3361m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,084m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,144m3
12Lắp đặt bulong chờChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8Cái
13Lắp đặt bulong chờChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12Cái
14Gia công lắp đặt thang sắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo969,59Kg
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,96851m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,164m3
17Xây tam cấp gạch k nung 6,5x10,5x22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,0392m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,3115m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4708m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4708m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,17061m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3252m3
23Xây tường bồn hoa bằng gạch K nung 6,5x10,5x22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,75m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4479m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4479m2
26Đắp đất mầu trồng hoaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1893m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2166100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1444100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0026m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0254100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0026m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0541tấn
33Xây bể chứa bằng gạch k nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,93m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,62m2
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,64m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,9268m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,648m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0306100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0377tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo91cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẤP DIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,12100m3
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE 32/25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
3Lắp đặt cáp điện 2x25mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo160m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0525100m3
5Rải gạch chỉ đặc KT: 6,5x10,5x22 cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo476,1905Viên
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,75100m3
7Sứ cảnh báo cápChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Vị trí
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo36bộ
9Lắp đặt đèn led ốp trần d300Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54cái
13Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
14Móc treo quát trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24Cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
19Lắp đặt đế âm tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81hộp
20Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Cái
21Tủ điện phòng âm tường 300x400x150Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9Cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
26Lắp đặt cáp điện 2x10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
27Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo105m
28Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo145m
29Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo450m
30Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo850m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.300m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30m
33Vật tư phụ (Đầu cốt đồng kẹp cáp+cầu đấu dây)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Khoản
34Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,77681m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,7768m3
38Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
39Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cọc
40Hộp kiểm traChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Hộp
41Mấu đỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30m
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4100m
5Tê PPR D50Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
6Tê PPR D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
7Tê PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
8Tê nóng PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm(loại nóng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
14Lắp đặt cút nhựa nóng ren trong, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
15Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
16Lắp đặt tê ren kẽm D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
17Côn thu D50-25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
18Côn thu D32-25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
22Lắp đặt van khóa xoay, nhựa PPR, ĐK50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
23Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
24Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
25Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
26Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
27Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2100m
32Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14cái
33Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
34Lắp đặt Tê Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
39Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
42Côn thu PVC D110-90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
43Côn thu PVC D110-60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
44Côn thu PVC D90-34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
45Côn thu PVC D60-34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
46Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
47Lắp nút bịt nhựa PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
48Lắp nút bịt nhựa PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
49Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
50Lắp đặt Tê thông tắc p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
51Lắp đặt Tê thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
53Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
54Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
55Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
57Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bể
58Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
60Lắp đặt van xả tiểu namChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
61Lắp đặt vòi rumineChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
62Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
63Máy bơm nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44cái
66Lắp đặt rọ chắn rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17cái
67Đai ôm, đinh vítChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60cái
68Sika grout 214Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bao
69Keo trám bề mặt sika flexChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5ống
70Nhân công chống thấmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
H HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 50ecChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,72m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 50ecChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,745m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,4651m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1175100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo226,51m2
I HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11 trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo210 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,45 chuông
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
10Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10m
11Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21m3
12Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2m3
13Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100cái
14Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,65 đèn
16Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,25 đèn
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
19Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
20Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
21Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
J HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=10l/s, H=28m.c.nChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11 máy
2Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
3Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mm, sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Hộp
4Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-20mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Cuộn
5Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy D65Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Cái
6Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Cái
7Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Hộp
8Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10Bình
9Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Bình
10Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5Bộ
11Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Bộ
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
13Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
14Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
15Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
16Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
18Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
21Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmmmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cặp bích
24Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6m3
26Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3100m
27Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1
K ĐƯỜNG DẪN NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,22571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1736m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0056100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3581m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0143100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,75m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,937m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,937m2
9Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,5m2
10Lan can cho người khuyết tật. Lan can Inox SUS 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,415m
11Bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON LAM SƠN" bằng AluminiumChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
12Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,4m3
13Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,498tấn
14Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,25tấn
15Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8526100m2
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54,963m2
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5649tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,8243m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch - Phá dỡ tường rào đặcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,5691m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch - Phá dỡ gờ bồn hoa hiện trạng phá dỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0973m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch- đáy rãnh hiện trạng phá dỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9094m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch- Tường rãnh nước hiện trạng phá dỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,5904m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3117100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3117100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3117100m3/1km
M HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8811100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8811100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8811100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8811100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,2363100m3
6Mua đất cấp III để đắp tại mỏ đất (đơn giá đã bao gồm thuế suất tài nguyên và phí bảo vệ môi trường, tính trên phương tiện vận chuyển bên mua)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.152,3812m3
N HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - BỜ KÈ, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5864100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,7m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,21100m2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo167,475m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6316100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2474tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9779tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,6m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,05100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54cái
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,393100m2
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0284100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6384100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,5973m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,0349m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo114,6504m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81,5214m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo319,2m
19Gia công lắp dựng hàng rào hoa sắt sơn tĩnh điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.391,29kg
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo196,1718m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0736100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,1024m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7928100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,8144m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,502m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4559100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9623tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,8195m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo166m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo59,4m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2081cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3579100m3
O HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - VƯỜN CỔ TÍCH, BỒN HOA
1Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1038m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo52,275m2
3Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo77m2
4Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,08m2
5Mua, vận chuyển, san gạt thủ công đất màu hữu cơ không lẫn tạp để trồng cỏ khu vực vườn cổ tíchChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73m3
6Mua, vận chuyển Cây lát hoa, đường kính thân 20-25cm, chiều cao từ 3-5m. Chăm sóc và đảm bảo cây sống và sinh trưởng bình thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cây
P HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ XE, NHÀ ĐẶT MÁY
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,710m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,9m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,29771m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0068100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,994m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0398100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,2m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,7884m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,224m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5487100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,758100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,014tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3778tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1846tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6693tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,014tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3778tấn
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo139,576m2
19Quét dung dịch chống thấm SikaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo139,576m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường bểChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo117m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo46,092m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4899100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8389100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Đất thừaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8389100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Đất thừaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8389100m3/1km
26Băng cản nước cho mạch ngừngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo78md
27Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,74m2
28Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước, bản lề và khóaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 - Phần nền bê tông đổ bù khi thi công bể nước ngầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,3m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,8557m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo55,0401m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,4723m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0153100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0016tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0075tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1056m3
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo55,0401m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,4723m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3142tấn
40Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2215tấn
41Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3666tấn
42Lắp cột thép các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2215tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3142tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3666tấn
45Bu lông D16 chân cột (chôn sẵn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24bộ
46Bu lông M12 đỉnh cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66,84911m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7458100m2
49Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,54md
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,5382m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ - Hệ cửa nhôm Gmartwindows, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,08m2
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, cửa nhôm hệ - Hệ cửa nhôm Gmartwindows, phụ kiện Kinlong hoặc tương đươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8m2
53Bê tông ram dốc lên nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9512m3
54Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ - Cấu kiện gia công bằng thép hộp, thép hình ( gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,54kg
Q HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN KHUÔN VIÊN - SÂN NỀN
1Nhân công di chuyển trang thiết bị, đồ chơi của trẻ tại sân hiện trạng của nhà trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25công
2Lớp ni lông tái sinh chống mất nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.114m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo158,24m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1495100m2
5Thi công khe coChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo619,2m
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.016,6m2
R CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1trọn bộ
2Bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 28 mcnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.782611064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng được ký kết và đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) từ năm 2019 đến nay.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.565.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.130.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).52
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy lu Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy ủi Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy tời điện Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo4
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
11 Máy cắt cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
12 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
13 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
14 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
15 Máy đầm cóc ≥ 5,5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->