Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124718-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 07:01:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông BTXM tương tự gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; +Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Cầu- Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 15KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Đường giao thông thôn An Khoái, xã Phúc Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NHP. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. (Địa chỉ: LK27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến , địa chỉ: Xã Phúc Tiến, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIChương V - E-HSMT23,355m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2336100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E-HSMT81,98m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,5641100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0495100m3
6Bê tông gờ chắn mác 200#, đúc sẵnChương V - E-HSMT1,24m3
7Ván khuôn gờ chắn bê tôngChương V - E-HSMT0,1567100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT4,22m2
9Sơn gờ chắn bê tông xi măngChương V - E-HSMT17,13m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT231 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT194,58m3
12Rải ni lon lớp cách liChương V - E-HSMT1.081m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT1,0918100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT3,3473100m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT123,74m3
16Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT123,74m3
B TUYẾN 1 - KÈ ĐÁ HỘC
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương V - E-HSMT0,363100m3
2Đào móng kè bằng thủ côngChương V - E-HSMT36,3m3
3Đắp bờ vây thi côngChương V - E-HSMT0,14100m3
4Phên nứa bờ vây thi côngChương V - E-HSMT28m2
5Đóng cọc tre bờ vâyChương V - E-HSMT1,12100m
6Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V - E-HSMT10,065100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT4,19m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,78m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT26,88m3
10Láng đỉnh kè vữa XM mác 75 dày 2cmChương V - E-HSMT12,2m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E-HSMT0,0473100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E-HSMT0,0195100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT4,37m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,3107100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0725100m3
16Bơm nước thi côngChương V - E-HSMT5ca
17Phá bờ vây thi côngChương V - E-HSMT0,14100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT65,35m3
19Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT65,35m3
C TƯỜNG CHẮN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2733100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT27,33m3
3Bê tông móng tường chắn mác 150Chương V - E-HSMT6,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,2975100m2
5Xây tường chắn bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V - E-HSMT29,06m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT33,77m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT3,29m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,1591100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,1599100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT38,67m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT38,67m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường bê tông cũChương V - E-HSMT63,810m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT159,105m3
3Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V - E-HSMT1,5911100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT1,107100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT29,96m3
6Bê tông móng rãnh mác 150Chương V - E-HSMT45,94m3
7Ván khuôn móng rãnhChương V - E-HSMT1,3486100m2
8Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V - E-HSMT83,06m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT22,59m3
10Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT2,887100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT461,8m2
12Bê tông bản rãnhChương V - E-HSMT22,49m3
13Cốt thép bản rãnhChương V - E-HSMT3,9648tấn
14Ván khuôn bản rãnhChương V - E-HSMT1,2106100m2
15Lắp đặt bản rãnhChương V - E-HSMT319cái
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT318,21m3
17Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT318,21m3
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc đất, cát các loại lên xeChương V - E-HSMT9,4244100m3
2Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,5239100m3
3Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E-HSMT61,6661000v
4Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E-HSMT119,896tấn
5Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT1.298,006m3
6Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT1.298,006m3
F TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào khuôn đường đất cấp IIChương V - E-HSMT4,42m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0442100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - E-HSMT23,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,0313100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0274100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT25,21m3
7Rải ni lon lớp cách liChương V - E-HSMT140,08m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,1587100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,487100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT29,5m3
11Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT29,5m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Cắt khe đường bê tông cũChương V - E-HSMT2010m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT36,885m3
3Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V - E-HSMT0,3689100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,2776100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT9,37m3
6Bê tông móng rãnh mác 150Chương V - E-HSMT14,45m3
7Ván khuôn móng rãnhChương V - E-HSMT0,456100m2
8Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V - E-HSMT18,94m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT7,7m3
10Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT0,9838100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT107,6m2
12Bê tông bản rãnh mác 250#Chương V - E-HSMT7,01m3
13Cốt thép bản rãnhChương V - E-HSMT1,2376tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,3782100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT1001 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT73,77m3
17Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT73,77m3
H NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - E-HSMT6,9m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,0669100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0682100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT12,53m3
6Rải ni lon lớp cách liChương V - E-HSMT69,6m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,0653100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,2138100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - E-HSMT6,9m3
10Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT6,9m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH
1Cắt khe đường bê tông cũChương V - E-HSMT5,810m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT7,955m3
3Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V - E-HSMT0,0796100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,0779100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT2,71m3
6Bê tông móng rãnh mác 150Chương V - E-HSMT4,06m3
7Ván khuôn móng rãnhChương V - E-HSMT0,0864100m2
8Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V - E-HSMT6,26m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,13m3
10Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT0,0122100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT38,43m2
12Bê tông bản rãnh mác 250#Chương V - E-HSMT2,09m3
13Cốt thép bản rãnhChương V - E-HSMT0,366tấn
14Ván khuôn bản rãnhChương V - E-HSMT0,1114100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT291 cấu kiện
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT15,91m3
17Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT15,91m3
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc đất, cát các lọa lên xeChương V - E-HSMT2,18100m3
2Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E-HSMT13,861000v
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E-HSMT28,089tấn
4Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT287,8535m3
5Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT287,8535m3
K TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIChương V - E-HSMT13,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - E-HSMT10,93m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,0277100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0244100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT28,97m3
6Rải ni lon lớp cách liChương V - E-HSMT160,97m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT0,12100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,4319100m2
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT21,93m3
10Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT21,93m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - E-HSMT10,810m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT14,81m3
3Đào móng rãnh bằng máy đàoChương V - E-HSMT0,1481100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,1405100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT5,02m3
6Bê tông móng rãnh mác 150Chương V - E-HSMT7,73m3
7Ván khuôn móng rãnhChương V - E-HSMT0,2386100m2
8Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75#Chương V - E-HSMT14,63m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT4,66m3
10Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT0,5954100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT78,04m2
12Bê tông bản rãnh mác 250#Chương V - E-HSMT3,79m3
13Cốt thép bản rãnhChương V - E-HSMT0,6693tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,2045100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT541 cấu kiện
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT29,62m3
17Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V - E-HSMT29,62m3
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc đất cát các loại lên xeChương V - E-HSMT1,1408100m3
2Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E-HSMT8,0461000v
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E-HSMT17,403tấn
4Vận chuyển vật liệu 1 km đầu tiênChương V - E-HSMT156,2765m3
5Vận chuyển vật liệu các km tiếp theoChương V - E-HSMT156,2765m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông BTXM tương tự gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; +Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Cầu- Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 15KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa 2
9 Máy đào Dung tích gầu 1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->