Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220124718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 07:01:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông BTXM tương tự gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; +Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Cầu- Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 15KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Đường giao thông thôn An Khoái, xã Phúc Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu cho xã từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Phúc Tiến, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên (TT Phú Xuyên - huyện Phú Xuyên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 23,355 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2336 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 81,98 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn mác 200#, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ chắn bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,1567 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn bê tông xi măng | Chương V - E-HSMT | 17,13 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 194,58 | m3 |
| 12 | Rải ni lon lớp cách li | Chương V - E-HSMT | 1.081 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,0918 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 3,3473 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 123,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 123,74 | m3 |
| B | TUYẾN 1 - KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Phên nứa bờ vây thi công | Chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bờ vây | Chương V - E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V - E-HSMT | 10,065 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,78 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 10 | Láng đỉnh kè vữa XM mác 75 dày 2cm | Chương V - E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,0473 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,3107 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Chương V - E-HSMT | 5 | ca |
| 17 | Phá bờ vây thi công | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 65,35 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 65,35 | m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2733 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn mác 150 | Chương V - E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V - E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 38,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 38,67 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - E-HSMT | 63,8 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 159,105 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 1,5911 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Chương V - E-HSMT | 45,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 1,3486 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V - E-HSMT | 83,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 22,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 461,8 | m2 |
| 12 | Bê tông bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 22,49 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 3,9648 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 1,2106 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 319 | cái |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 318,21 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 318,21 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đất, cát các loại lên xe | Chương V - E-HSMT | 9,4244 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E-HSMT | 0,5239 | 100m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E-HSMT | 61,666 | 1000v |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 119,896 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 1.298,006 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 1.298,006 | m3 |
| F | TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 25,21 | m3 |
| 7 | Rải ni lon lớp cách li | Chương V - E-HSMT | 140,08 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 29,5 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - E-HSMT | 20 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 36,885 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,3689 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Chương V - E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V - E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,9838 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 107,6 | m2 |
| 12 | Bê tông bản rãnh mác 250# | Chương V - E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 1,2376 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,3782 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 73,77 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 73,77 | m3 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 12,53 | m3 |
| 6 | Rải ni lon lớp cách li | Chương V - E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 6,9 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông cũ | Chương V - E-HSMT | 5,8 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 7,955 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Chương V - E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V - E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 38,43 | m2 |
| 12 | Bê tông bản rãnh mác 250# | Chương V - E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 15,91 | m3 |
| J | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đất, cát các lọa lên xe | Chương V - E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E-HSMT | 13,86 | 1000v |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 28,089 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 287,8535 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 287,8535 | m3 |
| K | TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 28,97 | m3 |
| 6 | Rải ni lon lớp cách li | Chương V - E-HSMT | 160,97 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,4319 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 21,93 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 21,93 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E-HSMT | 10,8 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 14,81 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,1481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1405 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh mác 150 | Chương V - E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75# | Chương V - E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,5954 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 78,04 | m2 |
| 12 | Bê tông bản rãnh mác 250# | Chương V - E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,6693 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 29,62 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V - E-HSMT | 29,62 | m3 |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đất cát các loại lên xe | Chương V - E-HSMT | 1,1408 | 100m3 |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E-HSMT | 8,046 | 1000v |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E-HSMT | 17,403 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu 1 km đầu tiên | Chương V - E-HSMT | 156,2765 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu các km tiếp theo | Chương V - E-HSMT | 156,2765 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông BTXM tương tự gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; +Thông báo hoặc Quyết định trúng thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (Cầu- Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu -Đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên Chuyên ngành chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc CCCD còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 15KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi