Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 08:52:00 đến ngày 2022-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,520,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Nghiêm; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng bộ môn và nhà vệ sinh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,1061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,076 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,476 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,554 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 49,5549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,9346 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7341 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,5837 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,7402 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1232 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,7953 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,3955 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,259 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 11,58 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,958 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,04 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,53 | m2 |
| 18 | Ông thông hầm Ø168x4.3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8 | cái |
| 19 | Cút nhựa Ø168mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ông đục lỗ Ø168x4.3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lớp than xỉ dày 180 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5474 | m3 |
| 22 | Lớp sạn 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,595 | m3 |
| 23 | Lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,595 | m3 |
| 24 | Lớp than củi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,595 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,2812 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3513 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1588 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,513 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2695 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8048 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,1569 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 66,7348 | m3 |
| 36 | Rải lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,8082 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38,082 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21,912 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,6638 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,1959 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42,744 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,5666 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,0722 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,3274 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78,0903 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,2093 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,8854 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,2916 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3174 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3443 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,8104 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,696 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,2573 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5939 | tấn |
| 57 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8432 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3533 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1992 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,877 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,4002 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,3312 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,7936 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 110,4057 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,9863 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 305,944 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 404,695 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 681,945 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 57,64 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 185,6 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 215,342 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 688,019 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 712,028 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 223,4784 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 446,9568 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 168,2 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 245,1 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,8 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.450,224 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.578,789 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.045,529 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.983,484 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8855 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,8855 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 240,196 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,6326 | 100m2 |
| 88 | Cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.068 | cái |
| 89 | Xử lí chống thấm khe nối giữa các khối nhà bằng keo chuyên dụng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,2 | m |
| 90 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen mịn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,918 | m2 |
| 91 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 35,454 | m2 |
| 92 | Lát đá Granite tự nhiên màu đen mịn mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,134 | m2 |
| 93 | Cắt rảnh chống trượt bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 82,2 | m |
| 94 | Lát nền, sàn đá bóc xanh 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,19 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 583,12 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 110,638 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc 100x200mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,1 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá rối Granite tự nhiên | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28,08 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 259,056 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29,088 | m2 |
| 101 | Trần khung xương nổi, tấm thả Dureflex 600x600 dày 4,5mm in hoa văn nổi, hệ khung Topline Vĩnh Tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 81,62 | m2 |
| 102 | SX, HT, LD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12.0mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 68,04 | m2 |
| 103 | Lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 132S, dày 8,00mm, hệ khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22,72 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.40mm, kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 52,92 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.40mm, kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 124,56 | m2 |
| 106 | Dán decal mờ cửa kính | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,5752 | m2 |
| 107 | SXLD hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.2, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm (bao gồm bản lề, móc..) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,64 | m2 |
| 108 | SXLD hoa inox hộp 12.7x12.7 dày 1.0mm, khoảng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 79,2 | m2 |
| 109 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4141 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48,154 | m2 |
| 111 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,8864 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,5994 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø34 dày 2.0mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,108 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,9235 | 100m |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 117 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 23 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 61 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường V25 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x36W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 2x18W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, kích thước 172X172mm, 1x12W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 52 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x16.0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10.0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2.700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø25 dày 2.0mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 110x110mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây ống Ø16 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | hộp |
| 30 | Đầu cos đồng. Xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Phụ kiện neo, kéo dây nguồn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,76 | 1m3 |
| 33 | Đóng cọc chống sét Ø16 mạ đồng, cọc dài 2,40m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng CV50MM2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 35 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø114 dày 3.2mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø60 dày 2.8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø114 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø114/42 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø114/60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø90/60 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø60/27 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø21 dày 1.6mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,61 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø34 dày 2.0mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø27 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren thau ngoài nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø21 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren thau trong nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø21 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø34/27 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø27/21 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 58 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø42 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø27 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, réc co Ø34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren thau trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối ren trong Ø34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm có bộ van xả | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 42 | CCLĐ van phao điện. Mã sp: AT-5M. Chiều dài dây phao: 5m. Công suất chịu tải max: | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Máy bơm chìm Pentax 4L 7/09 1.5HP, Công suất :1,1KW / 1,5HP, Cột Áp : 41 - 15 m, Lưu Lượng : 0- 9,6 m³/h. Xuất Xứ : Italy (bao gồm phụ kiện dây dẫn điện, ống luồn dầy, cáp treo …) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Máy bơm bù áp 3/4HP. Model: V D-33. Công Suất: 3/4 hp. Lưu lượng: 5.4 m3/h. Cột áp: 40m. Xuất xứ:Taiwan | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200mm - Đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | 1m khoan |
| 46 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200mm, cấp đá III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | 1m khoan |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø168 dày 4.3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, réc co Ø90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 –BC loại 8kg/Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg/Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ để 3 bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 60 (dài) x 20 (rộng) cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | bình |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25 | m3 |
| 2 | Rải lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 13 | Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi