Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126794-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 08:52:00 đến ngày 2022-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,520,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Nghiêm; Hạng mục: Xây dựng mới 04 phòng bộ môn và nhà vệ sinh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Trà; - Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây lắp Hải Vân; - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0943113322; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,1061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,0761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16,476m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,554m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt49,5549m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,9346100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,7341tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,5837m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7402100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1232tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,7953tấn
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,3955m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,259m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,58m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,958m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt42,04m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,53m2
18Ông thông hầm Ø168x4.3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8cái
19Cút nhựa Ø168mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
20Ông đục lỗ Ø168x4.3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
21Lớp than xỉ dày 180Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5474m3
22Lớp sạn 2x4Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,595m3
23Lớp sạn 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,595m3
24Lớp than củiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,595m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,2812m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3513tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1588100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt31 cấu kiện
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt341 cấu kiện
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,513m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2695100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4586tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8048tấn
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,1569100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt66,7348m3
36Rải lớp bao nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,8082100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,082m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21,912m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,6100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,6638tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,1959tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt42,744m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,5666100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0722tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,3274tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt78,0903m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8,2093100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,8854tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,2916m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3174100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0695tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3443tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,8104m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,696100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2573tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5939tấn
57Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8432m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3533100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1992tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt331 cấu kiện
61Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,877m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16,4002m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,3312m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,7936m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt110,4057m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,9863m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt305,944m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt404,695m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt681,945m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt57,64m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt185,6m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt215,342m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt688,019m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt712,028m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt223,4784m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt446,9568m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt168,2m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt245,1m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,8m
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.450,224m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.578,789m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.045,529m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.983,484m2
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8855tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8855tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt240,1961m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.40mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,6326100m2
88Cùm chống bão bằng thép bọc nhựaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.068cái
89Xử lí chống thấm khe nối giữa các khối nhà bằng keo chuyên dụngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,2m
90Lát đá Granite tự nhiên màu đen mịn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,918m2
91Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt35,454m2
92Lát đá Granite tự nhiên màu đen mịn mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,134m2
93Cắt rảnh chống trượt bậc cấp, cầu thangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt82,2m
94Lát nền, sàn đá bóc xanh 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt32,19m2
95Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt583,12m2
96Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt110,638m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc 100x200mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20,1m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá rối Granite tự nhiênTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt28,08m2
99Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt259,056m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt29,088m2
101Trần khung xương nổi, tấm thả Dureflex 600x600 dày 4,5mm in hoa văn nổi, hệ khung Topline Vĩnh TườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt81,62m2
102SX, HT, LD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12.0mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt68,04m2
103Lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 132S, dày 8,00mm, hệ khung đỡ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,20mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt22,72m2
104Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.40mm, kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt52,92m2
105Cửa sổ nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.40mm, kính trắng cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn hoặc Kin Long chính hãngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt124,56m2
106Dán decal mờ cửa kínhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,5752m2
107SXLD hoàn thiện cửa lên mái, khung thép hộp hòa phát 30x30x1.2, pano tole Việt Nhật dày 0,4mm (bao gồm bản lề, móc..)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,64m2
108SXLD hoa inox hộp 12.7x12.7 dày 1.0mm, khoảngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt79,2m2
109Sản xuất lan can inox 304Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4141tấn
110Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt48,154m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,8864100m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,5994100m2
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø34 dày 2.0mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,108100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,9235100m
115Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23cái
117Quả cầu chắn rác fi 90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt23cái
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt13cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
11Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt61cái
12Lắp đặt quạt đảo chiều 55WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt40cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường V25Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
14Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x18WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
15Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 1x36WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
16Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, 2x18WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt48bộ
17Lắp đặt đèn Led ốp trần, kích thước 172X172mm, 1x12WTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt52bộ
18Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x16.0mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt100m
19Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x10.0mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
20Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt200m
21Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt500m
22Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt600m
23Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2.700m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt950m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt450m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø25 dày 2.0mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây kích thước 110x110mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt50hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây ống Ø16Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt60hộp
30Đầu cos đồng. Xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20cái
31Phụ kiện neo, kéo dây nguồnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,761m3
33Đóng cọc chống sét Ø16 mạ đồng, cọc dài 2,40mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cọc
34Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng CV50MM2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30m
35Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
36Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hệ thống
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,76m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø114 dày 3.2mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,76100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø60 dày 2.8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8100m
4Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø114Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt55cái
5Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, lơi Ø60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt64cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø114Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø114Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
10Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
11Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, y Ø60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt17cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø114/42Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø114/60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø90/60Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn Ø60/27Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø21 dày 1.6mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,42100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø27 dày 1.8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,61100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø34 dày 2.0mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,57100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø42 dày 2.1mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,05100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø34Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø27Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt36cái
22Lắp đặt cút nhựa ren thau ngoài nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø21Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt40cái
23Lắp đặt cút nhựa ren thau trong nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø21Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø34/27Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø27/21Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt58cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø42Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø34Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê Ø27Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt50cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
31Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, réc co Ø34Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
32Lắp đặt nối ren thau trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, nối ren trong Ø34Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
33Lắp đặt chậu Lavabo bàn đáTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16bộ
34Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16bộ
35Lắp đặt xí xổm có bộ van xảTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt22cái
37Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
38Lắp đặt ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16bộ
39Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
40Lắp đặt phễu thu kích thước 150x150mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
41Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bể
42CCLĐ van phao điện. Mã sp: AT-5M. Chiều dài dây phao: 5m. Công suất chịu tải max: Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
43Máy bơm chìm Pentax 4L 7/09 1.5HP, Công suất :1,1KW / 1,5HP, Cột Áp : 41 - 15 m, Lưu Lượng : 0- 9,6 m³/h. Xuất Xứ : Italy (bao gồm phụ kiện dây dẫn điện, ống luồn dầy, cáp treo …)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
44Máy bơm bù áp 3/4HP. Model: V D-33. Công Suất: 3/4 hp. Lưu lượng: 5.4 m3/h. Cột áp: 40m. Xuất xứ:TaiwanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
45Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200mm - ĐấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt301m khoan
46Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200mm, cấp đá IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt101m khoan
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø168 dày 4.3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống Ø90 dày 2.9mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
50Lắp đặt réc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, réc co Ø90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy MFZ8 –BC loại 8kg/Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bình
2Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg/Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bình
3Giá đựng bình chữa cháy (Kệ để 3 bình chữa cháy loại xách tay.Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 60 (dài) x 20 (rộng) cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2bình
E SÂN VƯỜN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt25m3
2Rải lớp bao nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,5100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12,5m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt250m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 3 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 3.600.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu và yêu cầu đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 13 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 10 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->