Gói thầu: Cung cấp giống, vật tư xây dựng mô hình năm 2020 tại tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống, vật tư xây dựng mô hình năm 2020 tại tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 09:05:00 đến ngày 2020-09-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống Gà Mông (gà đen) | 2.000 | Con | - Con giống từ 01 ngày tuổi, Gà lông mầu đen bông, tơi xốp. Bụng thon, nhẹ, rốn kín, cánh cáp sát vào thân, mắt to, sáng, chân bóng, cứng cáp, không dị tật, đi lại bình thường, mỏ khép kín. - Có xuất sứ rõ ràng, không dịch bệnh. | ||
| 2 | Thức ăn hỗn hợp cho gà từ 0-3 tuần tuổi (hàm lượng Protein >=21%) | 1.400 | Kg | - Bột ngũ cốc (bắp, tấm, khoai mì,…), phụ phẩm ngũ cốc (cám gạo, cám mì,…), đạm động vật, đạm thực vật (khô dầu đậu nành, khô dầu hạt cải,…), hệ men tiêu hóa Bio-zeem™, khoáng hữu cơ, dẫn xuất của axit Formic, premix vi khoáng – vitamin, axit amin, chất phụ gia, khoáng đa lượng… - Độ ẩm (%) max: 13; Protein thô (%) min: 21 - Xơ thô (%) max: 7; Canxi (%) min - max: 0,7 - 1,6 - P tổng số (%) min-max: 0,6 - 1,1; Lysine tổng số (%) min: 1,1 - Methionine + Cystine tổng số (%) min: 0,8 - Năng lượng trao đổi (Kcal/kg) min: 2800. - Không dùng kháng sinh; không có hoocmon và các chất cấm khác. - Không ẩm mốc; không chứa các chất tồn dư độc tố nấm mốc và các vi sinh vật có hại. - Có chứng nhận về chất lượng của cơ quan quản lý về thức ăn chăn nuôi khi giao hàng. - Còn ít nhất 2/3 hạn sử dụng khi bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho gà từ trên 3 tuần tuổi (hàm lượng Protein >=17%) | 9.000 | Kg | - Bột ngũ cốc (bắp, tấm, khoai mì,…), phụ phẩm ngũ cốc (cám gạo, cám mì,…), đạm động vật, đạm thực vật (khô dầu đậu nành, khô dầu hạt cải,…), hệ men tiêu hóa Bio-zeem™, khoáng hữu cơ, dẫn xuất của axit Formic, premix vi khoáng – vitamin, axit amin, chất phụ gia, khoáng đa lượng… - Độ ẩm (%) max: 13; Protein thô (%) min: 19 - Xơ thô (%) max: 7; Canxi (%) min - max: 0,7 - 1,6 - P tổng số (%) min-max: 0,6 - 1,1; Lysine tổng số (%) min: 1,0 - Methionine + Cystine tổng số (%) min: 0,7 - Năng lượng trao đổi (Kcal/kg) min: 2900. - Không dùng kháng sinh; không có hoocmon và các chất cấm khác. - Không ẩm mốc, không chứa các chất tồn dư độc tố nấm mốc và các ví sinh vật có hại. - Có chứng nhận về chất lượng của cơ quan quản lý về thức ăn chăn nuôi khi giao hàng. - Còn ít nhất 2/3 hạn sử dụng khi bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 4 | Chế phẩm vi sinh (Bổ sung vào thức ăn nuôi tôm, nuôi lợn, nuôi gà…) | 3 | Kg | Chứa các vi sinh vật hoạt động tự nhiên (xác nhận bởi GRAS*) +Pediococcus acidilactici ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Pediococcpentosaceus ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Lactobacillus plantarum ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Bacillus subtilis ≥ 1.0 x 107 cfu/g + Protein tối thiểu 0.4% + Độ tro tối đa 5.0% + Còn ít nhất 2/3 hạn sử dụng khi bàn giao cho chủ đầu tư. | ||
| 5 | Chế phẩm vi sinh (xử lý môi trường chăn nuôi) | 2 | Kg | Thành phần sản phẩm: + Lactobacillus plantarum ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Pediococcus acidilactici ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Pediococcus pentosaceus ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Bacillus subtilis ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Bacillus amyloliquefaciens ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Bacillus licheniformis ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Bacillus pumilus ≥ 1.0 x 108 cfu/g + Còn ít nhất 2/3 hạn sử dụng khi bàn giao cho chủ đầu tư. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi