Gói thầu: Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:11:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,693,470,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.222.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu kèm theo bản sao hoặc bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.+ Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật: ( 02 người)+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ( Sở hữu hoặc thuê ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo ( cặp) (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) (Sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét. Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 533 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát
Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 271,1575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | theo thiết kế được duyệt | 1,4662 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo thiết kế được duyệt | 562,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đá mài | theo thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (lớp đá 4x6 cũ bị lún) | theo thiết kế được duyệt | 42,168 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 431,73 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | theo thiết kế được duyệt | 361,47 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lan can | theo thiết kế được duyệt | 62,0028 | m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | theo thiết kế được duyệt | 7,485 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | theo thiết kế được duyệt | 15,991 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo thiết kế được duyệt | 818,67 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo thiết kế được duyệt | 1.449,82 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 17,568 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 177,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | theo thiết kế được duyệt | 147,16 | m2 |
| 18 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện | theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 Lần |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo thiết kế được duyệt | 0,4591 | 100m3 |
| 20 | Trải cao su nhựa lót | theo thiết kế được duyệt | 4,2168 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | theo thiết kế được duyệt | 1,6609 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 42,168 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 4,9602 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 91,6028 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 75,8028 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | theo thiết kế được duyệt | 0,464 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | theo thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | theo thiết kế được duyệt | 90,62 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | theo thiết kế được duyệt | 153,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | theo thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 34 | Lắp khóa Solex tay gạt cửa | theo thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa kính mặt tiền bản lề sàn | theo thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | theo thiết kế được duyệt | 6,8892 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 562,08 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kt 600x600mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | theo thiết kế được duyệt | 361,47 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 420,34 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 16,664 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2ly | theo thiết kế được duyệt | 1,4662 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo thiết kế được duyệt | 4,3173 | 100m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo thiết kế được duyệt | 147,16 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 147,16 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo thiết kế được duyệt | 1.121,0828 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo thiết kế được duyệt | 894,4728 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 194,968 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 1.316,0508 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 894,4728 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo thiết kế được duyệt | 11,508 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo thiết kế được duyệt | 91 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | theo thiết kế được duyệt | 60 | bảng |
| 53 | Lắp đặt quạt ốp trần | theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | theo thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 55 | Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạt | theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc, 1 Automat | theo thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt bảng điện 1 automat | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạt | theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện 3 Dimmer | theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bảng điện công tắc 3 hạt | theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc, 1 Automat | theo thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 62 | Lắp đặt bảng điện 2 automat | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện 3 automat | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 576 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P 32A 5ka | theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul | theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20 | theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x15 | theo thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 73 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x15 | theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 0,3606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,1211 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,4031 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 15,228 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | theo thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,9001 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 4,536 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,7157 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,3504 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,3888 | m3 |
| 14 | Trải tấm cao su giữ nước | theo thiết kế được duyệt | 0,7088 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | theo thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,3609 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,5316 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo thiết kế được duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | theo thiết kế được duyệt | 0,1838 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | theo thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,1031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,5385 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,2323 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,6588 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 10,3224 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 51,12 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 41,43 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 90,68 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 138,9 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | theo thiết kế được duyệt | 22,77 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 26,67 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo thiết kế được duyệt | 81,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 81,3 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | theo thiết kế được duyệt | 138,9 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 73,79 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 212,69 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA | theo thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 sơn tĩnh điện | theo thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly | theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | Thi công vách ngăn + cửa vệ sinh bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiện | theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | theo thiết kế được duyệt | 4,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox 304 | theo thiết kế được duyệt | 0,378 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 16,5375 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x60x2mm mạ kẽm | theo thiết kế được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | theo thiết kế được duyệt | 0,3125 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm prime khung xương thép | theo thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | theo thiết kế được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt RCCB 2 pha 10A/300mA | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế đơn âm tường cho CB 2P | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x10mm | theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 LOẠI NẰM | theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van KHÓA PVC D27mm | theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | theo thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mm | theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm | theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 7,05 | 100m |
| 95 | Vét bùn đầu cừ | theo thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,88 | m2 |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 2,6341 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 14,664 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 19,928 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo thiết kế được duyệt | 0,821 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 06mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 10mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 109 | Thi công tầng lọc Than củi | theo thiết kế được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | theo thiết kế được duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | theo thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,3827 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 9,568 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỒNG BÀO DÂN TỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 118,584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | theo thiết kế được duyệt | 0,3846 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | theo thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | theo thiết kế được duyệt | 2,988 | m3 |
| 8 | Đào xúc cát ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 0,684 | 1m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | theo thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | theo thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | theo thiết kế được duyệt | 177,988 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | theo thiết kế được duyệt | 320,688 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | theo thiết kế được duyệt | 72 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5 | theo thiết kế được duyệt | 72 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 5,388 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,3907 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 11,076 | m3 |
| 19 | Trải tấm cao su giữ nước | theo thiết kế được duyệt | 1,1076 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,7184 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,1916 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | theo thiết kế được duyệt | 0,3128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,1761 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,5887 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,3941 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 5,0716 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,0935 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 39,5 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 28,9812 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | theo thiết kế được duyệt | 67,925 | m2 |
| 40 | Đóng lưới tường cũ trong phòng - 2 phòng | theo thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | theo thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 82,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 71,84 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | theo thiết kế được duyệt | 23,2716 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 19,16 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo thiết kế được duyệt | 206,9692 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 206,9692 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | theo thiết kế được duyệt | 326,468 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 43,34 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 378,048 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA | theo thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi | theo thiết kế được duyệt | 16,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa Sổ | theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 2,187 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép hộp C40x80x2mm mạ kẽm | theo thiết kế được duyệt | 0,4514 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | theo thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung xương thép | theo thiết kế được duyệt | 113,6 | m2 |
| 59 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A 15Ka | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A 5Ka | theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 Dimmer | theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt 2 ổ cắm | theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 4-8 Modul | theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 74 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | theo thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x10mm | theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mm | theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm | theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mm | theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm | theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | theo thiết kế được duyệt | 7,52 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 0,1271 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,0424 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 7,05 | 100m |
| 96 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,752 | m3 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,88 | m2 |
| 101 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 2,6341 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 14,664 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 19,928 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | theo thiết kế được duyệt | 0,821 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 06mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 10mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 110 | Thi công tầng lọc Than củi | theo thiết kế được duyệt | 0,0015 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | theo thiết kế được duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | theo thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo thiết kế được duyệt | 32,0065 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 32,0065 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 9,86 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 3,2867 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,64 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | theo thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 37,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình đk 90x2mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0529 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | theo thiết kế được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | theo thiết kế được duyệt | 0,1416 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | theo thiết kế được duyệt | 0,1898 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2ly | theo thiết kế được duyệt | 0,3348 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | theo thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 1,2812 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, khung hàng rào bằng thủ công | theo thiết kế được duyệt | 97,0415 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào cổng đẩy | theo thiết kế được duyệt | 13,9608 | m2 |
| 6 | Gia công hàng rào cửa mở bản lề | theo thiết kế được duyệt | 3,345 | m2 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt. | theo thiết kế được duyệt | 79,7357 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa cổng sắt | theo thiết kế được duyệt | 13,9608 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cổng hàng rào cổng phụ - cửa mở quay | theo thiết kế được duyệt | 3,345 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng khung hàng rào | theo thiết kế được duyệt | 79,7357 | m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,6048 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 1,025 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | theo thiết kế được duyệt | 26 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5 | theo thiết kế được duyệt | 26 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm | theo thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0854 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | theo thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 12,096 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 20,5 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 20,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | theo thiết kế được duyệt | 24,52 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | theo thiết kế được duyệt | 37,525 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo thiết kế được duyệt | 58,025 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | theo thiết kế được duyệt | 63,668 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 121,693 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 116,4498 | 1m2 |
| F | XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, BỐN HOA | |||
| 1 | Rải cao su lót lớp cách ly | theo thiết kế được duyệt | 29,32 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 351,84 | m3 |
| 3 | Kẻ ron khe sân, khe 2x4 | theo thiết kế được duyệt | 58,64 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | theo thiết kế được duyệt | 185 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | theo thiết kế được duyệt | 11,656 | m3 bùn |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 91,2 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | theo thiết kế được duyệt | 185 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | theo thiết kế được duyệt | 11,304 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 2,2608 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 4,0694 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 33,912 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công (đắp đất sạch bồn bông) ĐMVD | theo thiết kế được duyệt | 11,304 | 1m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | theo thiết kế được duyệt | 15,2773 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | theo thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0015 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | theo thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,4042 | m3 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 3,1802 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP - 2 cục | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.222.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu kèm theo bản sao hoặc bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.+ Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.444.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Giám sát kỹ thuật: ( 02 người)+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch ( Sở hữu hoặc thuê ) | 3 |
| 2 | Giàn giáo | Giàn giáo ( cặp) (Sở hữu hoặc thuê) | 100 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông (Sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông (Sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 5 | Tời điện | Tời điện (Sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào (Sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (Sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) (Sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi