Gói thầu: Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107817-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp từ nguồn kinh phí GPMB bố trí dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-08 10:42:00 đến ngày 2022-01-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,348,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có thi công các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước mưa và Hệ thống cấp điện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7.945.000.000 đồng VN hoặc có 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi các hạng mục: san nền, đường giao thông, Hệ thống cấp, thoát nước và Hệ thống cấp điện có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là là ≥ 7.945.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành giá trị gói thầu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi hợp đồng của nhà thầu liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên theo tỷ lệ mà thành viên liên danh đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần giao thông nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề cấp thoát nước hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành hệ thống điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã trực tiếp phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ≥30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề đào tạo phù hợp và kèm tài liệu chứng minh là người của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu bánh hơi – Sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi – Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Khu TĐC phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai. Khu Tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 tại xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cấp từ nguồn kinh phí GPMB bố trí dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai.
- Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An – Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ Sở làm việc HĐND-UBND thị xã, khối Sỹ Tân – phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. - Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5231 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7619 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3768 | 100m3 |
| 5 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5736 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.511,6904 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0966 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0966 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3386 | m3 |
| 11 | Lát tấm bê tông đan rãnh kích thước 50x25x6cm, vữa XM B5(M75), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,31 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm lót móng bó vỉa, chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0303 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thanh bó vỉa, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0867 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thanh bó vỉa vị trí miệng hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, thanh bó vỉa bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,24 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2564 | m3 |
| 18 | Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,591 | m3 |
| 19 | Trát mặt ngoài, mặt trên bó hè dày 1,5cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8888 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,502 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,02 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,788 | m3 |
| B | Cây xanh ( 63 hố ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7352 | m3 |
| 2 | Xây hố trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5094 | m3 |
| 3 | Trát tường mặt trên, mặt trong hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0768 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cây / 90 ngày |
| C | Hệ thống thoát nước mưa. | |||
| 1 | Đào đất phạm vi hố thu, hố thăm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7087 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D300 -H30, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 -H10, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 -H30, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 -H10, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 -H30, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H10, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H30, đốt cống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200 -H10, đốt cống 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200 -H30, đốt cống 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6553 | m2 |
| 20 | Bê tông mối nối vị trí qua đường, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT B15(M200), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng mối nối vị trí vỉa hè, vữa XM B7,5(M100), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9132 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng móng cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9592 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cống vị trí qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1034 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D600 (vị trí vỉa hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D800 (vị trí vỉa hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D1000 ( vị trí vỉa hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - gối cống D1200 ( vị trí vỉa hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, hố ga. Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0644 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, hố ga. Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | 100kg |
| 35 | Sản xuất thép L50x50x5 gia cố gờ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7717 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông B20(M250), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 37 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,412 | m3 |
| 38 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 39 | Xây thành hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3198 | m3 |
| 40 | Trát tường trong thành hố thu dày 2cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7804 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9649 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 -H10, đốt cống 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9695 | m3 |
| 46 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , B15(M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7704 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8391 | m3 |
| 49 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , B15(M200), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9018 | m3 |
| 50 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 B15(M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây vữa XM B7,5(M100) gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7977 | 100m3 |
| 55 | Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,3739 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước thải ( B500, L=536,91m) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5141 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4695 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy mương + thành mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1725 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương. Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1207 | 100kg |
| 8 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15(M200), đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6776 | m3 |
| 9 | Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công B15(M200), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6841 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông B20(M250), đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2884 | m3 |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8095 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8095 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8095 | 100m |
| F | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12,5(M150), đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 3 | Xây tường móng tủ điều khiển bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM B5(M75), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ M16x450 ( Báo giá bulon OHIO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 11 | Khung móng cột đèn 7m, M24x675mm ( Báo giá bulon OHIO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cửa |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cột |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 vị trí |
| 25 | Đào hố móng đặt cáp ngầm, bằng thủ công, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát hố móng hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6952 | 1000 viên |
| 28 | Gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22cm chặn cáp ( Báo giá liên sở quý III/2021 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695,2381 | Viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp ngầm ( Báo giá công ty TNHH bảo hộ lao động Xuân Chung ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 31 | Đắp cát hố móng hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,55 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ bảo vệ cáp qua đường - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần M10 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 35 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 ( Báo giá liên sở quý III/2021 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 37 | Cắm mốc báo hiệu phạm vi cáp ngầm; cấp địa hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mốc |
| G | San lấp mặt bằng lô đất ở | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4499 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2145 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3, vận chuyển tới chân công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.506,2213 | m3 |
| H | Báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B12,5(M150), đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cột biển báo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | md |
| 6 | Bulon móng M16*675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| I | ĐZ Trung thế (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9721 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,804 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2651 | m3 |
| 8 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,176 | 1m3 |
| 9 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m2 |
| 14 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ nắp đan mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 19 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,713 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt lại tâm đan tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 26 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Xây hoàn trả móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 29 | Xây hoàn trả tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,732 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0773 | 100m3 |
| J | ĐZ Trung thế (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 mối nối |
| 3 | Cột điện BTLT PC.I.18-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cột ra hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1571 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xà giá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | Lắp đặt xà néo XN2SL-KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà néo XN2SL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo XN2S-KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao kiêm xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giằng cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ chuỗi cách điện |
| 20 | Sứ đứng Polymer 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế VHD 24KV, lắp trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 22 | Sứ đứng VHD 24KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 23 | Lắp đặt chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Sứ chuỗi 24KV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | chuỗi |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | km/dây |
| 27 | Dây nhôm ACSR/XLPE-3.5/HDPE 1x70mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192 | m |
| 28 | Vận chuyển dây sứ phụ kiện ra hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ống nối AL-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Kéo dây bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí vượt |
| 37 | Kéo dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí vượt |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 39 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công/bộ |
| 45 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | Trạm biến áp (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,601 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4807 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6883 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 7 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| L | Trạm biến áp (Lắp đặt) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cột, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 10m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Dây nhôm ACSR/XLPE 1*70; 20/35(40,5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 26 | Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 28 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 29 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Bốc xếp lên xuống cột, vận chuyển từ nơi sản xuất đến chân công trình (cư lý 171km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 32 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Biển báo án toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 34 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 35 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống thép truyền động Fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Nắp chụp Silicone chụp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Nắp cụp Silicone chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Nắp chụp Silicone Cầu chi tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Móc đồng bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4KV, loại 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 500V-400A 3 lỗ ra 2x250A+1x150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì tự rơi đóng cắt có tải 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| M | DZ Hạ thế (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1334 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,48 | 1m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất hào cáp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 13 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 1000 viên |
| 15 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.276 | viên |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| N | ĐZ Hạ thế (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ công tơ KT lắp 6-8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 3 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | tấn |
| 6 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 13 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x35mm2, 4x25mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cáp hạ thế tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 500Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 10(22)/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 500V-400A (03 lộ ra: 2x250A+1x150A; độ dày vỏ tủ 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi có tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bố |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có thi công các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước mưa và Hệ thống cấp điện có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 7.945.000.000 đồng VN hoặc có 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi các hạng mục: san nền, đường giao thông, Hệ thống cấp, thoát nước và Hệ thống cấp điện có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là là ≥ 7.945.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành giá trị gói thầu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi hợp đồng của nhà thầu liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên theo tỷ lệ mà thành viên liên danh đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần giao thông nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề cấp thoát nước hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành hệ thống điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, đã trực tiếp giám sát phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã trực tiếp phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn lao động. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo tài liệu chứng minh cán bộ thuộc nhà thầu) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật ≥30 người | 30 | Có chứng chỉ hành nghề đào tạo phù hợp và kèm tài liệu chứng minh là người của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu bánh hơi – Sức nâng ≥ 16T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,8m3. | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 8,5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi – Công suất ≥ 110CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T. | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 5 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190CV. | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi