Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp lương thực, thực phẩm và chế biến suất ăn cho bệnh nhân, người nhà bệnh nhân và nhân viên năm 2022 tại Bệnh viện 30-4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp lương thực, thực phẩm và chế biến suất ăn cho bệnh nhân, người nhà bệnh nhân và nhân viên năm 2022 tại Bệnh viện 30-4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:28:00 đến ngày 2022-01-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,537,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.528.267.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.528.267.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lí chung trong việc điều hành cung cấp suất ăn từ 2000 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều hành bếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lí cung cấp suất ăn trong việc điều hành cung cấp suất ăn từ 2000 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ Bếp trưởng.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ Bếp trưởng trong việc điều hành cung cấp suất ăn dinh dưỡng bệnh lí từ 1500 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên QA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên Chuyên ngành thực phẩm/quản trị.Có kinh nghiệm trong xây dựng hệ thống, quy trình sản xuất, quản lý chất lượng và giám sát, đo lường việc.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp lương thực, thực phẩm và chế biến suất ăn cho bệnh nhân, người nhà bệnh nhân và nhân viên năm 2022 tại Bệnh viện 30-4 Cung cấp lương thực, thực phẩm và chế biến suất ăn cho bệnh nhân, người nhà bệnh nhân và nhân viên năm 2022 tại Bệnh viện 30-4 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSYC; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1/ Đối với các thực phẩm là sản phẩm nguồn gốc động vật, phải có: + Cơ sở đạt tiêu chuẩn VietGAP/GlobalGAP; + Hoặc có giấy kiểm định động vật ngoài tỉnh; + Hoặc giấy chứng minh nguồn gốc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở giết mổ và cơ sở khác; 2/ Đối với thực phẩm là sản phẩm có nguồn gốc thực vật, phải có: + Cơ sở đạt tiêu chuẩn VietGAP/GlobalGAP; + Hoặc giấy chứng minh nguồn gốc sản phẩm thực vật xuất phát từ cơ sở cung ứng; 3/ Đối với sản phẩm đóng gói sẵn, gia vị, phụ gia thực phẩm, phải có: + Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; + Hoặc giấy tiếp nhận công bố hợp quy; + Hoặc bản tự công bố sản phẩm kèm theo kết quả phân tích/Kiểm nghiệm định kỳ theo quy định; 4/ Mẫu biểu ghi chép kiểm thực ba bước (theo Quyết định 1246/QĐ-BYT năn 2017 hướng dẫn thực hiện chế độ kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức ăn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống do Bộ trưởng bộ y tế ban hành ngày 31/3/2017). 5/ Có chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại địa điểm của Chủ đầu tư (cung cấp trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển và tất cả các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSYC và cac yêu cầu về kỹ thuật chất lượng, dịch vụ hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có hợp đồng với đơn vị cung ứng thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Thịt gia súc, gia cầm, thủy hải sản, trứng, sữa động vật; - Có hợp đồng với đơn vị cung ứng thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: rau, củ quả, hạt; - Có hợp đồng với đơn vị cung ứng thực phẩm đóng gói, bao gói sẵn, gia vị, phụ gia thực phẩm; Tất cả hợp đồng phải còn hiệu lực ít nhất 06 tháng tại thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4
+ Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4 + Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 30-4 Địa chỉ: Số 9, Sư Vạn Hạnh, Phường 9, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mức đặc biệt | 1.095 | suất | Tổng giá trị dinh dưỡng trong ngày là 1800 Kcal; 58-90g protid (13-20% tổng năng lượng) 30-40g lipid (15-20% tổng năng lượng); 270-300g glucid (60-65% tổng năng lượng); Na 180g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 250g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật ăn chay): > 300g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 250g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn cơm (trưa, chiều): ˗ Gạo: > 220g ˗ Thịt/ cá/ hải sản: > 250g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật trong suất ăn chay): > 500g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 400g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn món nước (sáng): ˗ Bún/ bánh canh/ hủ tiếu/ nui/ phở: 150g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 50g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 50g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Thêm sữa hoặc trái cây vào các bữa phụ tùy theo bệnh lý | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Mức 1 | 12.500 | suất | Tổng giá trị dinh dưỡng trong ngày là 1600 Kcal; 52-80g protid (13-20% tổng năng lượng) 27-36g lipid (15-20% tổng năng lượng); 240-260g glucid (60-65% tổng năng lượng); Na 200g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 200g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật ăn chay): > 400g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 220g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn cơm (trưa, chiều): ˗ Gạo: > 200g ˗ Thịt/ cá/ hải sản: > 200g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật trong suất ăn chay): > 250g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 380g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn món nước (sáng): ˗ Bún/ bánh canh/ hủ tiếu/ nui/ phở: 120g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 40g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 40g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Thêm sữa hoặc trái cây vào các bữa phụ tùy theo bệnh lý | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Mức 2 | 19.500 | suất | Tổng giá trị dinh dưỡng trong ngày là 1500 Kcal; 49-75g protid (13-20% tổng năng lượng) 25-33,3g lipid (15-20% tổng năng lượng); 225-244g glucid (60-65% tổng năng lượng); Na 150g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 180g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật ăn chay): > 360g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 200g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn cơm (trưa, chiều) ˗ Gạo > 180g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 180g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật ăn chay): > 360g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 380g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Suất ăn món nước (sáng): ˗ Bún/ bánh canh/ hủ tiếu/ nui/ phở: > 100g ˗ Thịt/ cá/ thủy hải sản: > 32g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 36g Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Thêm sữa hoặc trái cây vào các bữa phụ tùy theo bệnh lý | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Trực bệnh viện | 18.500 | suất | Tổng giá trị dinh dưỡng trong ngày là 1800 Kcal; 58-90g protid (13-20% tổng năng lượng) 30-40g lipid (15-20% tổng năng lượng); 270-300g glucid (60-65% tổng năng lượng); Na 110g ˗ Thịt/ cá/ hải sản: >120g ˗ Đậu hũ (thay thế cho đạm động vật trong suất ăn chay): >200g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: >200g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Thêm sữa hoặc trái cây vào bữa ăn | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Súp | 3.000 | suất | Tổng giá trị dinh dưỡng trong ngày là 1000 Kcal; 32,5-50g protid (13-20% tổng năng lượng) 17-22g lipid (15-20% tổng năng lượng); 150-162,5g glucid (60-65% tổng năng lượng); Na100g ˗ Thịt/ cá/ hải sản: >143g ˗ Rau/ củ/ quả/ hạt: > 165g ˗ Gia vị, phụ gia tùy chỉnh Thêm sữa vào các bữa phụ tùy theo bệnh lý | Theo yêu cầu Mục 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.805E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.528.267.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.089.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.528.267.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lí chung trong việc điều hành cung cấp suất ăn từ 2000 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 2 | Điều hành bếp | 1 | Trung cấp trở lên.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lí cung cấp suất ăn trong việc điều hành cung cấp suất ăn từ 2000 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 3 | Bếp trưởng | 2 | Chứng chỉ Bếp trưởng.Có kinh nghiệm về nghiệp vụ Bếp trưởng trong việc điều hành cung cấp suất ăn dinh dưỡng bệnh lí từ 1500 suất/ngày trở lên.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên QA | 1 | Cao đẳng trở lên Chuyên ngành thực phẩm/quản trị.Có kinh nghiệm trong xây dựng hệ thống, quy trình sản xuất, quản lý chất lượng và giám sát, đo lường việc.Nhà thầu chứng minh năng lực của các nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp bằng cấp được chứng thực/công chứng (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản chụp được chứng thực/công chứng gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi