Gói thầu: In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:14:00 đến ngày 2022-01-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893895E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.715.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022 In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu cần nộp kèm bảng tổng hợp doanh số và số thuế đã nộp thay cho Báo cáo tài chính của từng năm tương ứng theo yêu cầu của E-HSMT) - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam
Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam
Điện thoại: 0235.3867388
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Các Lượng 0905929034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính và Sở Y tế tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án Đông y | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 2 | Bệnh án Mắt | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 3 | Bệnh án Ngoại | 8.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 4 | Bệnh án Nội | 7.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 5 | Bệnh án Răng hàm mặt | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 6 | Bệnh án Sản | 1.500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 7 | Bệnh án Tai mũi họng | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 8 | Bệnh án VLTL-PHCN | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 9 | Bệnh án thận nhân tạo | 800 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 10 | Bệnh án tay chân miệng | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 11 | Bì CT | 2.000 | Bì | Khổ: 65x43; In 1 mặt trước, chữ màu đen, chất liệu: nylon, màu xanh | ||
| 12 | Bì Xquang | 20.000 | Bì | Giấy bãi bằng màu trắng, khổ giấy 53 x33cm, in 1 mặt trước, chữ màu xanh | ||
| 13 | Bì MRI | 2.000 | Bì | Khổ: 50x41; In 2 mặt trước sau, chữ màu xanh, chất liệu: nylon, màu trắng | ||
| 14 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 4.000 | Tờ | Giấy For màu trắng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 15 | Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 15.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 16 | Phiếu cam đoan chấp nhận thủ thuật và chạy thận nhân tạo | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 17 | Phiếu khám chuyên khoa | 2.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 18 | Phiếu lời dặn bệnh nhân sau khi bó bột | 3.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 19 | Bảng theo dõi bệnh nhân tại khoa HSTC-CĐ | 2.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 20 | Phiếu chăm sóc | 70.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 21 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 22 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 6.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 23 | Phiếu truyền máu | 5.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 24 | Tờ Bảng kiểm trước khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 25 | Tờ công khai thuốc | 4.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 26 | Tờ biểu đồ chuyển dạ | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 27 | Tờ điều trị | 70.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 28 | Tờ gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 29 | Tờ khám bệnh vào viện | 35.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 30 | Tờ kiểm dụng cụ vật tư mổ | 5.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 31 | Tờ sơ kết 15 ngày điều trị | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 32 | Tờ thử phản ứng thuốc | 4.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 33 | Tập Đơn thuốc (100 tờ) | 250 | Tập | Giấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt x 100 tờ,chữ màu đen | ||
| 34 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 35.000 | Tờ | Giấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt,chữ màu đen | ||
| 35 | Phiếu khám bệnh dành cho đối tượng ngoài BHYT | 4.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 10 x 15cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 36 | Tờ y lệnh thuốc | 20.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 37 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | 1.000 | Tờ | Giấy For màu xanh, khổ giấy 12x9cmx2 mặt,chữ màu đen | ||
| 38 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 2.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 39 | Phiếu khám bệnh ưu tiên | 5.000 | Tờ | Giấy For màu hồng, khổ giấy 6x11cmx2 mặt,chữ màu đen | ||
| 40 | Tờ y lệnh thủ thuật | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 41 | Bìa bệnh án, gáy | 30.000 | Bìa | Bìa: Giấy For, khổ giấy 32x42cm, in 2 mặt chữ màu đenGáy: Giấy bãi bằng, khổ giấy 4x30cm | ||
| 42 | Giấy xác nhận | 500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 43 | Phiếu hướng dẫn sức khỏe | 8.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 10 x 15cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 44 | Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị bệnh tay chân miệng | 2.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 45 | Những lưu ý khi thực hiện nội soi dạ dày | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 46 | Diễn tiến điều trị (màu xanh) | 2.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu xanh | ||
| 47 | Phiếu theo dõi chấn thương sọ não tại gia đình | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen | ||
| 48 | Phiếu hấp | 3.500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 49 | Tờ cách sắc thuốc | 3.500 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 50 | Phiếu tự nguyện chi trả | 10.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 51 | Tập Đơn thuốc gây nghiện | 7 | Tập | Giấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt x 100 tờ,chữ màu đen | ||
| 52 | Giấy khám sức khỏe | 7.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu xanh | ||
| 53 | Giấy khám sức khỏe cho người lái xe | 1.000 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 54 | Giấy khám sức khỏe cho đối tượng trợ cấp xã hội | 200 | Tờ | Giấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 55 | Sổ bàn giao dụng cụ y dụng cụ thường trực (50 tờ) | 15 | Quyển | Khổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 56 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (50 tờ) | 30 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 57 | Sổ biên bản bình phiếu chăm sóc (50 tờ) | 20 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 58 | Sổ họp giao ban (100 tờ) | 100 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 59 | Sổ kiểm tra (100 tờ) | 20 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 60 | Sổ phẫu thuật (100 tờ) | 7 | Quyển | Khổ giấy 42x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 61 | Sổ trích biên bản hội chẩn (100 tờ) | 30 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 62 | Sổ phiếu cung cấp máu và thành phần của máu 100 tờ) | 60 | Quyển | Khổ giấy 21x30cmx 1 mặt x 100 tờBìa: Giấy Sài gòn màu, in 1 mặt trước, chữ màu đenRuột: Giấy Bãi Bằng, in 1 mặt, chữ màu đen | ||
| 63 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (100 tờ) | 30 | Quyển | Khổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 64 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa (50 tờ) | 20 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 65 | Sổ khám bệnh BHYT (5 tờ) | 17.000 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 5 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 2 mặt chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 66 | Sổ đi buồng (100 tờ) | 10 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 67 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (100 tờ) | 30 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 68 | Sổ biên bản bình bệnh án (50 tờ) | 20 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 69 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (50 tờ) | 20 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 70 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện (100 tờ) | 12 | Quyển | Khổ giấy 30x42cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 71 | Sổ đẻ (100 tờ) | 4 | Quyển | Khổ giấy 30x42cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 72 | Sổ mời hội chẩn (50 tờ) | 15 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 73 | Sổ kiểm thảo tử vong (50 tờ) | 5 | Quyển | Khổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen | ||
| 74 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (50 tờ) | 40 | Quyển | Khổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893895E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.715.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi