Gói thầu: In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128461-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam
Tên gói thầu In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211267167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:14:00 đến ngày 2022-01-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 259,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893895E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.715.100 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022
In ấn hồ sơ biễu mẫu cho Bệnh viện ĐKKV Quảng Nam năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected]


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Quảng Nam , địa chỉ: 24 lê Hữu Trác – Phường Vĩnh Điện – Thị Xã Điện Bàn – Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu cần nộp kèm bảng tổng hợp doanh số và số thuế đã nộp thay cho Báo cáo tài chính của từng năm tương ứng theo yêu cầu của E-HSMT) - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 10.2(c)
+ Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao + Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam Địa chỉ: Số 24 Lê Hữu Trác, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam Điện thoại: 0235.3867388 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Các Lượng 0905929034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính và Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh án Đông y1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
2Bệnh án Mắt500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
3Bệnh án Ngoại8.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
4Bệnh án Nội7.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
5Bệnh án Răng hàm mặt500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
6Bệnh án Sản1.500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
7Bệnh án Tai mũi họng500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
8Bệnh án VLTL-PHCN1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
9Bệnh án thận nhân tạo800TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
10Bệnh án tay chân miệng500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
11Bì CT2.000Khổ: 65x43; In 1 mặt trước, chữ màu đen, chất liệu: nylon, màu xanh
12Bì Xquang20.000Giấy bãi bằng màu trắng, khổ giấy 53 x33cm, in 1 mặt trước, chữ màu xanh
13Bì MRI2.000Khổ: 50x41; In 2 mặt trước sau, chữ màu xanh, chất liệu: nylon, màu trắng
14Giấy chứng nhận phẫu thuật4.000TờGiấy For màu trắng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen
15Phiếu cam đoan phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức15.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen
16Phiếu cam đoan chấp nhận thủ thuật và chạy thận nhân tạo500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen
17Phiếu khám chuyên khoa2.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen
18Phiếu lời dặn bệnh nhân sau khi bó bột3.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen
19Bảng theo dõi bệnh nhân tại khoa HSTC-CĐ2.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
20Phiếu chăm sóc70.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
21Phiếu theo dõi chức năng sống30.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
22Phiếu theo dõi truyền dịch6.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
23Phiếu truyền máu5.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
24Tờ Bảng kiểm trước khi tiêm chủng cho trẻ sơ sinh1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
25Tờ công khai thuốc4.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
26Tờ biểu đồ chuyển dạ1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
27Tờ điều trị70.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
28Tờ gây mê hồi sức5.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
29Tờ khám bệnh vào viện35.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
30Tờ kiểm dụng cụ vật tư mổ5.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
31Tờ sơ kết 15 ngày điều trị1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
32Tờ thử phản ứng thuốc4.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
33Tập Đơn thuốc (100 tờ)250TậpGiấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt x 100 tờ,chữ màu đen
34Phiếu khai thác tiền sử dị ứng35.000TờGiấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt,chữ màu đen
35Phiếu khám bệnh dành cho đối tượng ngoài BHYT4.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 10 x 15cm, in 1 mặt, chữ màu đen
36Tờ y lệnh thuốc20.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 2 mặt, chữ màu đen
37Phiếu tiêm chủng cá nhân1.000TờGiấy For màu xanh, khổ giấy 12x9cmx2 mặt,chữ màu đen
38Bảng kiểm an toàn phẩu thuật2.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
39Phiếu khám bệnh ưu tiên5.000TờGiấy For màu hồng, khổ giấy 6x11cmx2 mặt,chữ màu đen
40Tờ y lệnh thủ thuật1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
41Bìa bệnh án, gáy30.000BìaBìa: Giấy For, khổ giấy 32x42cm, in 2 mặt chữ màu đenGáy: Giấy bãi bằng, khổ giấy 4x30cm
42Giấy xác nhận500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
43Phiếu hướng dẫn sức khỏe8.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 10 x 15cm, in 1 mặt, chữ màu đen
44Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị bệnh tay chân miệng2.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
45Những lưu ý khi thực hiện nội soi dạ dày1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen
46Diễn tiến điều trị (màu xanh)2.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu xanh
47Phiếu theo dõi chấn thương sọ não tại gia đình1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 2 mặt, chữ màu đen
48Phiếu hấp3.500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
49Tờ cách sắc thuốc3.500TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
50Phiếu tự nguyện chi trả10.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 15 x 21cm, in 1 mặt, chữ màu đen
51Tập Đơn thuốc gây nghiện7TậpGiấy Bãi Bằng, khổ giấy 15x21cmx1 mặt x 100 tờ,chữ màu đen
52Giấy khám sức khỏe7.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu xanh
53Giấy khám sức khỏe cho người lái xe1.000TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 30x42cm, in 2 mặt chữ màu đen
54Giấy khám sức khỏe cho đối tượng trợ cấp xã hội200TờGiấy bãi bằng, khổ giấy 21 x 30cm, in 1 mặt, chữ màu đen
55Sổ bàn giao dụng cụ y dụng cụ thường trực (50 tờ)15QuyểnKhổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
56Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (50 tờ)30QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
57Sổ biên bản bình phiếu chăm sóc (50 tờ)20QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
58Sổ họp giao ban (100 tờ)100QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
59Sổ kiểm tra (100 tờ)20QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
60Sổ phẫu thuật (100 tờ)7QuyểnKhổ giấy 42x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
61Sổ trích biên bản hội chẩn (100 tờ)30QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
62Sổ phiếu cung cấp máu và thành phần của máu 100 tờ)60QuyểnKhổ giấy 21x30cmx 1 mặt x 100 tờBìa: Giấy Sài gòn màu, in 1 mặt trước, chữ màu đenRuột: Giấy Bãi Bằng, in 1 mặt, chữ màu đen
63Sổ bàn giao thuốc thường trực (100 tờ)30QuyểnKhổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
64Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa (50 tờ)20QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
65Sổ khám bệnh BHYT (5 tờ)17.000QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 5 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 2 mặt chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
66Sổ đi buồng (100 tờ)10QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
67Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (100 tờ)30QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
68Sổ biên bản bình bệnh án (50 tờ)20QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
69Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (50 tờ)20QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
70Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện (100 tờ)12QuyểnKhổ giấy 30x42cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
71Sổ đẻ (100 tờ)4QuyểnKhổ giấy 30x42cm x 100 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
72Sổ mời hội chẩn (50 tờ)15QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
73Sổ kiểm thảo tử vong (50 tờ)5QuyểnKhổ giấy 30x42cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
74Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (50 tờ)40QuyểnKhổ giấy 21x30cm x 50 tờBìa: Giấy sài gòn màu, in 1 mặt trước chữ màu đenRuột: Giấy bãi bằng, in 2 mặt chữ màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893895E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 181.715.100 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->