Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277879-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211277813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đồng Bái, xã Hoằng Quỳ (MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/02/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:27:00 đến ngày 2022-01-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,370,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.555186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911037E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.459.087.000 (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm năm chín triệu, không trăm tám bảy ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.459.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật phân lô đất ở tại Đồng Bái, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/02/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Đồng Bái, xã Hoằng Quỳ (MBQH số 06/MBQH-UBND ngày 23/02/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ , địa chỉ: xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ , địa chỉ: xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Qùy Địa chỉ: xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu92,65251m3
2Đào hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,604100m3
3Đào đánh cấp bằng thủ công, đất C3 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,121m3
4Đào cấp máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4928100m3
5Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 18,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9.276,6924m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường vào mỏ loại 6, k=1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu927,669210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 1, k=0,57Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu927,669210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8,5km (7,5Km đường loại 1; 1Km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu927,669210m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,5847100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9179100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1737100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,777100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5697100m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6443100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6443100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6443100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5697100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,86m3
19Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,532100m
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0128100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,17m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu131,66m2
23Đá bó vỉa hè + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu506,4m
24Lắp bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu506,4m
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1976100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,48m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,64m2
28Đá bó vỉa HTC + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu208m
29Đất màu trồng cây (từ tậ dụng đất phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,641m3
30Luồng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu183cây
31Cây Bằng lăng (giá bao gồm cả chăm sóc đến khi cây đảm bảo sống và xanh tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cây
32Cây Xoài (giá bao gồm cả chăm sóc đến khi cây đảm bảo sống và xanh tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cây
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5734100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,88m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,07m2
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6946100m3
38Vận chuyển đá lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.195,05m2
39VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.195,05m2
40Lát hè đá Mable 40x40x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.195,05m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,38m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4334100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,57m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu119,83m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu544,69m2
46Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,778100m2
47Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2977tấn
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,72m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9494100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,994tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,14m3
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu477,81 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu477,81cấu kiện
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,64m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2016100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,47m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,96m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu87,84m2
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5152100m2
60Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2752tấn
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,78m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1728100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5548tấn
64Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0799tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,46m3
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu401 cấu kiện
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu401cấu kiện
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,29m3
69Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4814100m2
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,14m3
71Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
72Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
73Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6667m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,05m3
75Ván khuôn thép tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5184100m2
76Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1381tấn
77Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2629tấn
78Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,28m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0864100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0285tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3074tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161 cấu kiện
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-13 thi công thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
3Xà đỡ góc 3 pha dọc sứ đứng 35kV XĐG-35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18quả
8Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-120/19/XLPE-4.3mm2/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu462,06m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
10Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68,9m
11Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Dây đồng mềm M35 bắt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10m
13Dây đấu cung lèo AC70-11/XLPE-4.3mm2/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
15Cổ dề đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-1TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
17Ghế thao tác cột cầu dao cách ly GTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Thang trèo cột cầu dao cách ly TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
19Giá lắp tay thao tác - khớp nối truyền động GL-TN1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
20Dây dòng nối đất cột cầu dao cách ly DNĐCLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
21Cổ dề đỡ cáp lên cột CDĐCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
22Ống thép Φ100 dày 3.96 ly bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
23Ống nhựa bảo vệ cáp Φ130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
24Măng sông ống thép Φ168Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
25Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
26Hào cáp 35kV đi dưới hè loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m
27Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
28Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
29Thít báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
30Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
31Tiếp địa chống sét van R-CSV - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
32Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2móng
33Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
34Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch Bloock loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28m
35Hào cáp 35kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
36Gắn bê tông mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
37Đào lấp rãnh tiếp R-CSV, sâu 0,8m, đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐMMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
8Ghế cách điện GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
9Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
11Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ thống
12Lắp lại cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
13Dây nối đất trung tính máy biến áp M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
14Lắp lại cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27m
15Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21m
16Thanh cái đồng Ф8Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18m
17Chụp đầu cực trên cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
18Chụp đầu cực dưới cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
19Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
20Ghíp nhôm 3 bulông A70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
21Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
22Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
23Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
24Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
25Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
26Sứ đứng 35kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21quả
27Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
28Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
29Trụ bê tông đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1trụ
30Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ thống
31Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
32Hộp che cáp cao thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
33Hộp che cáp hạ thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
34Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
35Ống thép Φ100 dày 3.96 ly bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m
36Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32m
37Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3đầu cáp
38Đầu cáp Elbow 3x70 chụp đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1đầu cáp
39Thanh đồng lai M50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
40Biển báo, biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
41Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
42Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
43Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
44Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ thống
45Móng trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
46Bệ đỡ tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
47Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Cổ dề đỡ cáp lên cột tròn đơn loại 3 cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu176,4m
4Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,5m
5Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,15m
6Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
7Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
8Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
9Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
10Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
11Lắp đặt tủ 10 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4m
12Lắp đặt tủ 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3m
13Ống nhựa bảo vệ cáp Φ130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu372,05m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp về các hộ Φ32Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu870m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu177m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36m
17Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 2;3 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78m
18Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 2;3 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
19Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11bộ
20Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
21Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp- Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu177m
22Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36m
23Hào cáp 0,4kV đi dưới hè loại 2;3 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78m
24Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2; 3 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
25Đào lấp rãnh tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
26Móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bệ
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cột
2Bộ đèn LED VT05/100W chip led CoBMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bảng
4Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bảng
5Luồn cáp cửa cột, vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90đầu cáp
6Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10 sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
7Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6 +1x4sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu306,3m
8Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu90m
9Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu326,3m
10Đầu cốt đồng Cu-25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60cái
11Đầu cốt đồng Cu-10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
12Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp Φ65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu315m
13Ống thép mạ kẽm D=88 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa loại 1 cáp - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
16Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
17Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
18Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136m
19Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m
20Móng cột thép bát giác cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9móng
21Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
22Tiếp địa an toàn cho cột đèn - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9bộ
F HẠNG MỤC: PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông li tâm LT-20mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
2Tháo hạ dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu435m
3Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐG35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thanh dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
5Tháo dỡ thu hồi sàn máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Tháo dỡ sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19quả
7Thu hồi cột bê tông LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cột
8Tháo thu hồi cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
9Thay máy biến áp công suất MBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
10Thay chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1m
G HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
3Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
4Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
5Lắp đặt chống sét van trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
6Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
H HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2máy
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6pha
5Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6quả
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp lực 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/500A 3 lộ cầu dao 250AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
4Tủ RMU 3 ngăn 38,5kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
5Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1
6Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
7Vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1c.tr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.555186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911037E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 4.459.087.000 (Bằng chữ: Bốn tỷ, bốn trăm năm chín triệu, không trăm tám bảy ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.459.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
7 Máy đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Đầm bàn2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->