Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128441-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:20:00 đến ngày 2022-01-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,284,886,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công mặt đường, cầu dầm BTCT dự ứng lực . - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 1,54 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công mặt đường, cầu dầm BTCT dự ứng lực.Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng: xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân: theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu: Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu: Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn( kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùiĐầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình
Đường kênh Xáng Tài Công
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn hỗ trợ địa phương sản xuất lúa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng HIHD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu: Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao Thông từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như: hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính huyện Trần Đề, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG + XÂY DỰNG CẦU+DI DỜI DÂY CHẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTCVN13cây
2Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITCVN0,1249100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITCVN0,2936100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN8,5924100m3
5Đào xúc đấ khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN9,158100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN13,5394100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9TCVN11,0979100m3
8Trải nilon lótTCVN30,4347100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmTCVN7,044tấn
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngTCVN2,7739100m2
11Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tôngTCVN1,387100m2
12Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN424,7076m3
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN42,66100m
14Kéo vải bạt chắn đấtTCVN3,8787100m2
15Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK 6mmTCVN0,0599tấn
16Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITCVN0,588m3
17Ván khuôn móng cột biển báoTCVN0,0144100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2TCVN0,108m3
19Đắp đất móng cột biển báo, cọc tiêuTCVN0,48m3
20Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3,0mTCVN2cái
21Cung cấp biển báo tròn D700TCVN2cái
22Cung cấp biển báo hình chữ nhật 40x60 cmTCVN2cái
23Cung cấp bu lông D10, L=160TCVN8cái
24Đắp cát đệm bằng thủ côngTCVN0,4828m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,4828m3
26Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0615tấn
27Ván khuôn gỗ tường cốngTCVN0,0754100m2
28Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,4111m3
29Bốc dỡ cống bê tông 2 đầuTCVN121 cấu kiện
30Lắp đặt gối cống, ĐK 600mmTCVN4cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTCVN21 đoạn ống
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mmTCVN0,7329tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmTCVN4,0671tấn
34Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcTCVN0,9259100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTCVN1,9105100m2
36Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300TCVN23,2885m3
37Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọcTCVN0,0844tấn
38Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmTCVN0,6644tấn
39Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmTCVN0,2261tấn
40Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14 mmTCVN0,0749tấn
41Lắp đặt bát nối cọcTCVN0,301tấn
42Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTCVN181 mối nối
43Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng ngập đất, bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp ITCVN1,4112100m
44Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN0,0385100m
45Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng đứng phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN0,4315100m
46Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN0,1538100m
47Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTCVN1,7262100m
48Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN0,425m3
49Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp ITCVN0,48100m
50Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp ITCVN0,48100m
51Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nướcTCVN0,96100m
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN5,3344tấn
53Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTCVN5,3344tấn
54Hao phí sàn đạoTCVN0,5674tấn
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6TCVN0,8498m3
56SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 6 mmTCVN0,0096tấn
57SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmTCVN0,0408tấn
58SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmTCVN0,1809tấn
59SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmTCVN0,0311tấn
60SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mmTCVN0,0923tấn
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTCVN0,2041100m2
62Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2TCVN3,4463m3
63SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mmTCVN0,0048tấn
64SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mmTCVN0,0894tấn
65SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mmTCVN0,0706tấn
66SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mmTCVN0,0611tấn
67SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mmTCVN0,2261tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcTCVN0,2125100m2
69Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2TCVN4,948m3
70Lắp đặt gối cầu cao suTCVN24cái
71Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8mTCVN4cái
72Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6mTCVN8cái
73Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuTCVN121 cấu kiện
74Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãnTCVN0,0895tấn
75Sản xuất thép tấm 3000x100x10 mm làm khe co giãnTCVN0,1413tấn
76Sản xuất thép tấm 3000x150x10 mm làm khe co giãnTCVN0,1414tấn
77Lắp đặt khe co giãnTCVN0,3722tấn
78SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mmTCVN0,0304tấn
79SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mmTCVN0,0647tấn
80SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuTCVN0,2663100m2
81Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2TCVN1,068m3
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmTCVN0,8138tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mmTCVN0,3655tấn
84Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuTCVN0,7901100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2TCVN8,82m3
86SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmTCVN0,0639tấn
87SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mmTCVN0,1031tấn
88SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnTCVN0,1227100m2
89Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2TCVN0,9m3
90SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmTCVN0,0369tấn
91SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmTCVN0,0155tấn
92SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mmTCVN0,2191tấn
93SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mmTCVN0,0734tấn
94SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canTCVN0,2515100m2
95SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canTCVN0,126100m2
96Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250TCVN0,943m3
97Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2TCVN0,4475m3
98Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng TCVN56cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mmTCVN0,02100m
100Quét vôi lan can, con lươn, 1 nước trắng 2 nước mầuTCVN70,064m2
101Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITCVN0,0479100m3
102Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITCVN15,8363100m
103Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTCVN7,211m3
104Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6TCVN7,524m3
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép taluy, đường kính cốt thép 6mmTCVN0,1463tấn
106Trải tấm nilon lót mái taluyTCVN0,6308100m2
107Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2TCVN3,785m3
108Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITCVN0,0367100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,2694100m3
110Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN0,2596100m3
111Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,4207100m3
112Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9TCVN0,3448100m3
113Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đườngTCVN0,675100m2
114SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mmTCVN0,1567tấn
115SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngTCVN0,063100m2
116SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường bê tôngTCVN0,0315100m2
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2TCVN9,4186m3
118SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 10 mmTCVN0,0042tấn
119SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 12 mmTCVN0,0012tấn
120SXLD cốt thép bệ trụ đèn, đường kính 16 mmTCVN0,0119tấn
121SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ trụ đènTCVN0,0058100m2
122Bê tông bệ trụ đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2TCVN0,0567m3
123Lắp dựng cột đèn thép, cao 7mTCVN11 cột
124Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60WTCVN1bộ
125Lắp bu long khung móngTCVN0,0123tấn
126Cung cấp khung móng M24*650TCVN1cái
127Cung cấp bản thép 400x400x20mmTCVN1cái
128Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp ITCVN5,586m3
129Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêuTCVN0,1368100m2
130Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2TCVN0,8791m3
131Đắp đất nền móng cột biển báoTCVN4,7069m3
132Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80TCVN2cái
133Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmTCVN2cái
134Cung cấp biển báo tròn D70 cmTCVN2cái
135Cung cấp lông D10, L=160TCVN8cái
136Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025TCVN24cái
137Đào móng dây chằng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITCVN2m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2TCVN0,5m3
139Lắp đặt ty neo cáp D16TCVN2đầu neo
140Cung cắp và lắp đặt máng che dây chằngTCVN2cái
141Cung cắp và lắp đặt neo xoè 8000lbsTCVN2cái
142Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTCVN1,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông các loại từ cấp 4 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công mặt đường, cầu dầm BTCT dự ứng lực . - Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 1,54 tỷ đồng, trong hợp đồng phải có hạng mục thi công mặt đường, cầu dầm BTCT dự ứng lực.Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng: xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân: theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu: Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/ cầu đường ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu: Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 1,54 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.- Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào gầu Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn( kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
4 Dàn búa đóng cọc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
6 Đầm dùiĐầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
8 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
9 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
10 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn (kèm sở hữu bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->