Gói thầu: Mua dụng cụ trạm xưởng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128393-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua dụng cụ trạm xưởng
Số hiệu KHLCNT 20220128365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:42:00 đến ngày 2022-01-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,280,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng (3 x 1,6 =4,8 tỷ đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Theo Quy định tại Mục ĐKC 25.2 Chương VII

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hướng dẫn khai thác sử dụng; Kiểm tra chất lượng, nghiệm thu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng hoặc Kỹ sư trong lĩnh vực Viễn thông; Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua dụng cụ trạm xưởng
Mua dụng cụ trạm xưởng
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.588919 (DĐ: 098.3981203)


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc , địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá chào thầu và phải cam kết: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, tại Mẫu số 01A và Mẫu số 02, Chương IV.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: HSDT có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 069588901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.588919 (DĐ: 098.3981203), trong giờ hành chính
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật (Đ/c Phạm Văn Trang). Địa chỉ: số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 069.588919 (DĐ: 098.3981203). Trong giờ hành chính.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dung cụ sửa chữa vô tuyến điện250BộGồm 18 mục: Kìm điện 165 mm; kìm cắt 165 mm; kìm nhọn; hút thiếc; dây rút thiếc; ống thiếc hàn 63%; bộ lục giác 7 cây; dụng cụ trợ hàn; dao cắt; tô vít dẹt 5.0x75mm; tô vít 4 cạnh 1x75mm; to vít dẹt 6.0x100mm; tô vít 4 cạnh 2x100mm; tô vít dẹt 5.0x150mm; tô vít 4 cạnh 1x150mm; mỏ hàn điện 30W-220V; nhíp thẳng 120mm; túi đựng có dây kéo, kích thước 260x350x50 mm.
2Bộ dung cụ sửa chữa vi mạch30BộGồm 27 mục: Kìm cắt 165 mm; panh kẹp 120 mm; kìm mỏ nhọn 120 mm; kìm tuốt 7 trong 1 18/16/14/12/10; hút thiếc; cuộn hút thiếc; dụng cụ trợ hàn (02); giá để mỏ hàn; ống thiếc; dũa vuông; dũa tròn; băng keo điện; tô vít 2 cạnh 6.0x100mm; tô vít 2 cạnh 5.0x75mm; tô vít 2 cạnh 3,0x75mm; tô vít 4 cạnh 6.0x100mm; tô vít 4 cạnh 5.0x75mm; tô vít 4 cạnh 3.0x75mm; dao cắt; bộ lục giác; đồng hồ vạn năng; kìm nhọn 132 mm; kìm cắt 109 mm; mỏ hàn; kéo cắt; vali đựng dụng cụ.
3Đèn kính lúp30ChiếcKích thước thấu kính Ø127 mm; độ khuếch đại 3 diopter; điện áp sửa dụng 220-230VAC; công suất tiêu thụ 22W; chiều dài tay đỡ 1m27.
4Mỏ hàn xung250ChiếcDây cuốn 100% là dây đồng; điện áp sử dụng 220-230V; công suất 100W.
5Bộ khò hàn vi mạch30BộĐ/áp sử dụng: 210-240 VAC; 50 -60Hz; dải nhiệt độ: 100-4300C; Kiểu thổi hơi: Dạng súng, mô tơ quạt, tốc độ thổi hơi: 120 l/minKiểu hiển thị: Đèn LED; công suất tiêu thụ: 700W.
6Mỏ hàn gốm điều chỉnh nhiệt30ChiếcCông suất tiêu thụ: 60W; điện áp đầu ra: 24VAC; điện áp AC đầu vào: 110V/220V Switch; Hiển thị: Analog; Dải nhiệt độ: 2000 đến 4800 C; Kiểu chân cắm: Kiểu B
7Dao nhấn phiến Krone60ChiếcCó chức năng cắt và nhấn dây
8Kìm bóp đầu RJ-11/4530ChiếcCó chức năng: bấm cáp, tuốt dây, cắt dây, nhấn cáp. Kiểu đầu cắm: RJ45, RJ11.
9Kìm bóp đầu Cos RG-5830ChiếcCó chức năng bấm đầu cáp đồng trục, kiểu đầu cắm RG: 55; 58; 59; 5; 6; 21; 141; 142; 143; 210; 212; 222; 303; 304; 400.
10Máy thổi hơi nóng40ChiếcCó chức năng sấy khô. Điện áp sử dụng 220VAC; Công suất: 1000W; tốc độ sấy: 02 mức nhiệt, có sấy mát. Chất liệu vỏ: Nhựa cứng; Có móc treo.
11Máy hút bụi 1600W30ChiếcCông suất tiêu thụ: 1600W; Công suất hút bụi: 350W; dung tích chứa bụi: 1,2 Lít; Bộ lọc chính: Hepa; chiều dài dây cắm nguồn: 4.5 m; Tay cầm: Thẳng; Thanh kéo dài: bằng nhựa; Trọng lượng phần thân: 4.5 kg.
12Khoan điện chuyên dụng20ChiếcĐầu và công suất định mức: 800W; Năng lượng va đập: 0-3J; tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0-400 bpm; tốc độ định mức: 0-900 Vòng/phút; Chiều dài: 377 mm; Chiều rộng: 83mm; chiều cao: 210 mm; đầu cặp: SDS-Plus; Trọng lượng không tính cáp: 2,7 kg; Phạm vi khoan: Đường kính khoan bê tông mũi khoan búa 4-26 mm. Làm việc tối ưu trên bê tông các mũi khoan búa: 8-16 mm. Đường kính khoan tối đa trên gạch cắt lõi: 68 mm. Đường kính khoan tối đa trên thép: 13 mm. Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mm; chức năng: vận hành tiến lùi, điều khiển tốc độ điện tử, điều khiển tốc độ vô cấp, khớp ly hợp an toàn; tính năng: dễ thay đổi đầu cặp, có vòng bi để ngăn ngừa đứt capsy nắm chính và tay nắm phụ. Đĩa chải có thể xoay được. Đường kính đai trục vít 50 mm giúp khoan mạnh hơn. Phụ kiện đi kèm: mũi khoan ф118: 01 chiếc; hộp đựng.
13Khoan điện cầm tay20ChiếcĐầu và công suất định mức: 450W; tốc độ không tải: 0-2600 vòng/phút; tốc độ định mức: 0-1760 vòng/phút; đầu ra công suất: 236W; mô men xoắn định mức: 1,0/4,0 N/m; ren nối trục chính máy khoan: 3/8'' - 24UNF; khả năng của đầu cặp: 1-10mm; chổi nắp con sợi thép, đường kính: 70 mm. Trọng lượng không tính cáp: 1,3 kg. Mũi khoan ф10: 01 chiếc.
14Bộ dung cụ sửa chữa cơ khí 69 chi tiết150Bộ8 đầu típ 1/4’’(6.35 mm): 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9 mm; 7 đầu típ 3/8’’(9.5 mm): 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 mm; 01 Kìm mỏ quạ 5 lỗ dài 10’’; 01 Kìm điện 6’’ (150 mm); 01 Kìm bấm đầu cos đa năng; 01 cần siết tự động 3/8, đầu lắc léo; 01 tô vít dẹt 8mm dài 100mm; 02 tô vít dẹt và pake dài 80 mm; 06 cờ lê vòng miệng: 8, 10, 12, 13, 14, 17 mm; 01 đầu típ dài 3/8’’ -13/16 (21mm); 01 típ nối 3/8’’ dài 6’’ (150mm); 01 cuộn băng dính điện; 01 túi đầu cos; 06 cây lục giác: 1.5, 2, 3, 4, 5, 6; 01 đầu chuyển đổi từ 3/8’’ ra 1/4’’; 06 lá cạnh: 0.51, 0.61, 0.71, 0.81, 0.91, 1.02mm ; Vật liệu là thép không gỉ; Hộp dựng: 01 chiếc.
15Bộ dung cụ chuyên dung bóp đầu SDI thiết bị truyền hình chuyên nghiệp (gồm kìm cầm tay; đầu cốt; dao tiện cáp)5Bộ1. Kìm cầm tay Kìm cầm tay là 1 công cụ uốn cong cầm tay chất lượng cao, có thể sử dụng để nâng cấp cáp HDTV, thiết bị kiểm tra đầu nối vệ tinhKìm cầm tay được chế tạo từ thép cứng, nó cung cấp bánh cóc cắt kéo và có cần nhả khẩn cấp. Kìm cầm tay cho phép điều chỉnh lực uốn và công cụ này cho phép lắp các bộ khuôn (đầu cốt) và có thể hoán đổi cho nhau; Kìm cầm tay sửa dụng cho đầu giắc: BNC, F, RCA vv. DIN 1.0/2.32. Đầu cốt (khuôn) Đầu cốt dùng cho kìm cầm tay, bộ khuôn được thiết kế vừa vặn chính xác 2 mảnh, 2 bu lông để lắp vào dụng cụ kìm cầm tay một cách nhanh chóng cà chính xác. Bộ khuôn sử dụng với các đầu nối sau:+) BCP - D33UHD BNC;+) BCP-B26 BNC;+) BCP-B53 BNC;+) RCAP-C3A RCA;+) FP-C3F.3. Dao tiện cáp Là loại dao để tiện cáp đồng trục “5 trong 1”.Giắc cắm Carane Crimp: BNC, F, RFA.Sử dụng nhanh chóng, dễ dàng và tiện dụng.Nút xoáy CAM lựa chọn 5 thiết lập cáp khác nhau.Dao có 3 lưỡi dao tròn bằng thép cắt sạch và chính xác.Có thể điều chỉnh hoàn toàn chiều cao lưỡi dao bằng clê.Lưỡi áo khoác đặc biệt bổ sung “khe hở bên”Điều hướng chữ V độc đáo, cân chỉnh đồng trục ở giữa buồng.
16Kìm bóp đâuầu cos điện30ChiếcLoại kìm: Kìm bấm cos; đầu bấm cos: từ 1.5 - 16 mm2; kích thước: 298 mm; trọng lượng: 350g.
17Máy cắt cầm tay30ChiếcCông suất định mức đầu vào: 710W; tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút; ren trục bánh mài: M10; đường kính đĩa: 100 mm; kích thước: 25x15x10 cm; trọng lượng không tính cáp: 1,8 kg.
18Máy thổi vệ sinh bang mạch30ChiếcCông suất: 600W; nguồn điện sử dụng: 220-240 VAC/50Hz; tốc độ không tải: 13.000 vòng/phút; tốc độ thổi: 2,3 m3/phút.
19Bộ dung cụ sửa chữa điệ lạnh 6 chi tiết10BộĐồng hồ nạp ga : Đồng hồ nạp ga có kính, 03 ống dây dài 900 mm.Bộ Nong loe: Kích thước làm loe: 1/8’’, 3/16’’, 5/16’’, 3/8’’, 7/16’’, 1/2’’, 5/8’’, 3/4’’; Sawages: 3/16’’, 1/4’’, 3/8’’, 1/2’’, 1/2’’, 5/8’’, 3/4’’; O.D.Tubing: : 1/8’’, 1/4’’, 3/8’’, 1/2’’, 5/8’’.Bộ lục giác: Gồm 9 cây lục giác: 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10mm.Máy hút chân không: Điện áp sử dụng: 220V/50Hz; tốc độ bơm: 3,6m3/h; áp lực giới hạn: 2PA; công suất: 150W; lượng nhiên liệu: 300 ml; đầu nối ống vào: 7/16”-20UNF; trọng lượng: 6,5 kg; kích thước: 290x124x224 mm.Bộ lục giác: Chất liệu thép; sô lượng chìa lục giác: 9 cây gồm các số sau: 1,5 mm; 2mm; 2,5mm; 3mm; 4mm; 5mm; 6mm; 8mm; 10mm.Đèn khò : Chất liệu thép không gỉ và nhựa cứng; khả năng chịu nhiệt: Tốt.Đồng hồ Ampe kìm: Dải đo dòng điện AC: 60A/600A/1000A; dải đo điện áp AC: 60V/600V; dải đo điện áp DC: 60V/600V; dải đo điện trở: 600Ω/6.000Ω/60kΩ/600kΩ; đo liên tục: 600Ω; đường kính kẹp: 33mm; trọng lượng: 220g; kích thước: 204x81x36 mm; nguồn pin: R03/LR03 (AAA) (1,5V) x2.
20Bộ lục giác 30 cây tích hợp hệ inch50BộSử dụng 2 hệ số mm và inch cho bộ lục giác; chất liệu: thép không gỉ; bao gồm 30 cây để trong hộp đựng; kích thước bộ lục giác 30 cây hệ mm và inch như sau: (0.7, 0.9, 1.3, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 7.0, 8.0, 10.0 mm)/(0.028", 0.035", 0.050", 1/16", 5/64", 3/32", 7/64", 1/8", 9/64", 5/32", 3/16", 7/32", 1/4", 5/16", 3/8")
21Máy nén khí 550W10BộGồm máy và phụ kiện kèm theo: Dây bơm hơi dài 9 mét , súng xì khô, đầu nối hơi .Điện áp sử dụng: 220V/50Hz; công suất (HP): 1/2 HP; lưu lượng (lít/phút): 110; áp lực (kg/cm): 8; dung tích bình chứa (lít): 9 lít
22Máy hút ẩm công nghiệp 18 lít20ChiếcMô tả chung: Thiết bị có khả năng+ Vận hành tự động hoàn toàn+ Có cảm biến ẩm kiểu cơ với núm xoay+ Có đèn báo hiệu nước đầy+ Ngừng làm việc khi nước đầy+ Di chuyển dễ dàng nhờ bánh xe- Nguyên lý làm việc: Khi máy hoạt động khí ẩm được hút vào qua dàn lạnh ngưng tụ thành nước và được thải ra ngoài qua đường ống thoát nước. Máy cho phép hoạt động ở độ ẩm 30%RH – 80%RH.- Thông số kỹ thuật:+ Lượng hút ẩm: 18 lít/ngày (30% RH - 80% RH)+ Diện tích hút ẩm: 20m2÷ 30m2. + Kích thước ngoài: (395 x 348 x 653) mm+ Lượng chất làm lạnh: R22/180g+ Công suất : 340W/1.9A+ Đồ ồn : ≤ 54dB+ Điện áp : 220V/50Hz+ Lọc khí : Nillon (Rửa được)+ Dung tích bình nước: 3.2 lít+ Trọng lượng (N/W) : 17 kg+ Màu sắc : Trắng
23Máy hút ẩm công nghiệp 25 lít20Chiếc- Cấu tạo thiết bị gồm:+ Lọc khí+ Dàn lạnh+ Dàn nóng+ Quạt ly tâm+ Ống thoát nước (hoặc hộp chứa)+ Bảng điều khiển độ ẩm.- Nguyên lý làm việc: Quạt ly tâm hút không khí ẩm qua lọc khí để lọc bớt một phần lớn bụi bẩn, không khí đã lọc sạch sau đó đi qua dàn bay hơi, ở đây không khí sẽ được làm lạnh xuống dưới nhiệt độ điểm sương, hơi ẩm trong không khí ngưng tụ thành nước và được xả ra ngoài ống dẫn. Không khí khô (đã được tách ẩm) sau đó sẽ đi qua dàn ngưng tụ, thu thêm nhiệt của dàn ngưng truyền qua, sau đó dòng không khí ẩm và khô sẽ được thổi tuần hoàn lại phòng kết thúc quá trình hút ẩm. Cảm biến sẽ điều khiển máy vận hành lúc tắt, lúc mở để đảm bảo duy trì độ ẩm đặt ra và giảm tiêu tốn chi phí năng lượng. Khi vận hành trong môi trường có nhiệt độ thấp, bộ vi xử lý sẽ tự động điều khiển chu trình xả tuyết để xả hết tuyết bám ở dàn lạnh giúp hoạt động thiết bị được ổn định. Máy cho phép hoạt động ở độ ẩm 30%RH – 80%RH.Máy được chế tạo hoạt động theo mạch bán dẫn (điều khiển bằng IC). Cho phép cài đặt độ ẩm tự động.- Thông số kỹ thuật: + Điện áp sử dụng: 220V/50Hz+ Công suất, dòng điện (W/A): 500W/2,7A.+ Lượng hút ẩm: 25 lít/ Ngày (30%RH ,80%RH).+ Diện tích hút ẩm: 25m2 ÷ 50m2.+ Lượng chất làm lạnh: R22/200g+ Đồ ồn : ≤ 54dB+ Mắt đọc độ ẩm: Sensor độ ẩm+ Thiết bị bảo vệ: Tấm lưới lọc bảo vệ+ Kích thước ngoài: (326 x 445 x 666) mm+ Trọng lượng: 22 kg+ Màu sắc: Trắng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng (3 x 1,6 =4,8 tỷ đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Theo Quy định tại Mục ĐKC 25.2 Chương VII

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hướng dẫn khai thác sử dụng; Kiểm tra chất lượng, nghiệm thu. 1 Cao đẳng hoặc Kỹ sư trong lĩnh vực Viễn thông; Cơ khí22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->