Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128371-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:40:00 đến ngày 2022-01-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,947,362,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ thuật chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy có trình độ trung cấp trở lên hoặc kỹ thuật chuyên ngành điện có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng, nhà vệ sinh, hệ thống PCCC ngoài nhà
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nhất Bảo An và Công ty TNHH An Toàn Nam Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Xây dựng An Việt Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng An Mỹ; địa chỉ: Hẻm 196 Phan Đình Phùng, phường Chánh lộ, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt); Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;... - Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu thi công xây lắp không đủ năng lực thi công hạng mục PCCC bắt buộc phải liên danh với nhà thầu có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt) để thi công hạng mục PCCC theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ. Địa chỉ: Số 116 Đường Phạm Văn Đồng, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0972375937. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,9088100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,872m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt36,8797m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2224tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,8013tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,9666100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,088100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,161m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,4677100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,016m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,923m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt14,484m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2666tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0686tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5291100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt196,48m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt38,6498m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt37,888m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,8057tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3376tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,1081tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,6536100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt80,719m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,2989100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,1749tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt29,049m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,9557100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,3283tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,0495tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,1596m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7163100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,3676tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,0248tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,9743m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,9404100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,851tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,2438m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,8652m3
40Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt19,2082m3
41Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt243,2272m3
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,3856tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,3856tấn
44Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4,4769100m2
45Vít bắn ngói chống bãoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5kg
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt426,58m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.046,722m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt103,5097m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt432,83m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt629,89m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt82,08m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt134,485m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt86,205m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt134,485m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt104,6m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt103,62m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt91,2m
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt58,0655m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,7776m2
60Ốp đá Đá bóc xanh rêu đậm. Kích thước 10x20cm, dày 1-2cm. vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt37,2m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt52,751m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt623,52m2
63Ốp chân tường, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt140,986m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt508,66m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.046,722m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.166,2297m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2.212,9517m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt508,66m2
69SXLD cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm. Cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi phần pano. Pano nhôm hộp. Kể cả phụ kiện. Có chứng nhận CO, CQTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt64,91m2
70SXLD cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận CO, CQTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt54,72m2
71SXLD khung kính nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8,38mm + phụ kiện. Có chứng nhận CO, CQTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10,08m2
72SXLD khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi. Khóa tay gạt màu trắng. Tay ốp KT L190 x W48 x H10 x T2mm bằng hợp kim đúc sẵn. Thân khóa KT 58x45mm, mặt trước inox dày 3mm. Ổ khóa đồng KT 70x30mm.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt27cái
73SXLD hoa inox 304. Khung chính inox hộp 25x25x1,0mm; thanh phụ inox hộp 15x15x1,0mm khoảng cách a85mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt92,9329m2
74SXLD trụ đề ba cầu thang. Kích thước HxD: 1340x200mm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiệnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2Trụ
75SXLD lan can cầu thang inox. Tay vịn bằng D90x1.4mm, trụ đỡ tay vịn hộp 20x40x1.2mm khoảng cách a550mm, lan can tay vịn D42x0.5mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt19,2m
76SXLD lan can hành lang inox 304. Tay vin D90x1.8mm, thanh đứng và ngang hộp 40x401.4mm khoảng cách a 620mm, thanh đứng trang trí hộp 30x30x1.2mm khoảng cách a100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt129,6m2
77Tay vịn cầu thang bằng inox D90/89,1mm dày 1,4mm.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt21m
78SXLD vách ngăn tấm Compact chống nước, màu ghi kem dày 12 mm theo thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt11,2m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,092100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,83100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
83SXLD cầu chắn rác D90mm bằng inox.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
84Đắp vữa XM tạo phù điêu. Vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
85Đắp vữa XM tạo phù điêu (Quyển vở) bằng vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6,3072100m2
B Hầm tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2595100m3
2Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,124m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,4615m3
4Xây móng bằng gạch block không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,224m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt26,35m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,93m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt30,58m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,684m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0799100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,0607tấn
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt201 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,012100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,016100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
15Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,608m3
16Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,456m3
C Điện chiếu sáng:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,56m3
3Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21m
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cọc
5Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
6Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
11Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt54cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt mặt công tắcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt21cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt194hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt48hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt30hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt30m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt120m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt500m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (loại dây 2*16mm2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt120m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt190m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 2,5mm2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt180m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1,5mm2)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1.125m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt39bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt37bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt7cái
31Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt36cái
D Chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,348m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5,348m3
3Lắp đặt kim thu sét, dài 2mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
4GCLD bộ ống nối ở đầu trụTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
5Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3m
6GCLD bộ chân đế kim thu sét trên máiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
7GCLD bu lông M10 liên kếtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hộp
9Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cọc
10Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt70m
11Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt32m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt37m
13Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vítTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt30cái
14GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sétTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
15Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1lần
E Cấp, thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,075100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,15100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
8Lắp đặt van ren đường kính 25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4Cái
9Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt9Cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bể
11Bơm nước 350W dự phòngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,45100m
14Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt32cái
15Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt24cái
18Lắp đặt phễu thu D100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12Cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
21Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4Bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt4Cái
25Nối giảm PVC D60-D30Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt16cái
26Nối giảm PPR D32-D25Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
F Bể bước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,3424100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7,808m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2449tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,0282tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,131100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,616m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,8565tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,4397tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2,1269100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt22,834m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,72100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt15,616m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,4216tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,65tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,2059tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,2897tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,1488100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3,488m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt114,5m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt69,6m2
21Quét dung dịch chống thấm SIKATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt184,1m2
22Phễu hút máy bơm Crephin D65. Vật liệu GangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
23Van phao tự động DN50 (van phao điện). Van phao tự độngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,11100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,01100m
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
29Lắp đặt côn, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
G PCCC (trong và ngoài nhà)
1Bơm Diesl . Động cơ mới 100% nhập khẩu. Model D4BB. Đường kính x Hành trình (mm) 91.1 x 100. Công suất lớn nhất(KW)/vòng phút: 59/80/4.000. Kích thước (mm): Dài710 *Rộng 673.4* Cao641. Trọng lượng khô (kg): 200.8. Số xy lanh: 4- Đầu bơm, mới 100%, nhập khẩu. Lưu lượng (m3/h) 35 – 105. Cột áp (m): 63 – 50. Vật liệu: Vỏ Gang. Cánh Gang. Trục: Thép không rỉ. Đường kính ống hút (mm): 80. Đường kính ống đẩy (mm): 65. Động cơ và Đầu bơm có đầy đủ Giấy chứng nhận CO, CQ và Giấy kiểm định của cơ quan PCCCTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt ống kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,07100m
3Lắp đặt cút kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt52,92m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt13,72m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt39,2m3
7Bầu giảm thép hàn D114-76Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
8Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cặp bích
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
10Cùm ống D100 bằng thép tráng kẽmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
11Y lọc D100. Bằng gangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
13Khoắc lổ D21Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 76mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt BU, ĐK 114mmmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
18Phụ kiện đở ống (gối đỡ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
19Carapin D114 bằng gang (van 1 chiều).Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
20Bầu giảm D114-76Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
21Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
22Van 1 chiều D114 bằng gangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
24Khoắc lổ D21Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
27Rơ le áp suất. Điện áp: 220V/ 50Hz. Áp suất khởi động: 1.5 bar. Áp suất tối đa cho phép: 10 bar. Dòng điện liên tục tối đa: 10A.Vít nối: Đầu vào G1 (+) & đầu ra G1 (-).Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
28Lắp bích thép, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cặp bích
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,96100m
30Tê thép mạ kẽm D114.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt18cái
32Lắp bích thép, ĐK 114mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt6cặp bích
33Trụ chữa cháy 2 họng D65. Chất liệu: Gang, sơn đỏ. Áp suất: 10 bar. Đầu ra: 2xD65Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5trụ
34Bu lông D12mm.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
35Tủ chữa cháy ngoài nhà. Kích thước: 500x700x250mm bằng thép sơn tỉnh điện dày 1mm, Mặt tủ có dòng chữ: PCCC và biểu tượng điện thoại 114.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt5cái
36Bu lông D12mm.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
37Lăng phun D65 . Tiết diện đầu phun: 13mm. Tầm xa: ≥25m. Áp suất phun: ≥ 10bar/Việt Nam.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cái
38Cuộn vòi D65 13 bar, 20 mét có khớp. Type: Vòi A. Áp suất vận hành:13 bar. Đường kính: 65mm. Chiều dài: 20m. Quy cách: 2 đầu gắn có khớp nối,chất liệu ngoài: Polyeste. Chất liệu trong: PVC-Cao su.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt10cuộn
39Phụ kiện nối ốngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1
40Họng chữa cháy vách tường van D50.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
41Trung tâm báo cháy 8zone + bàn phím điều khiển + Ắc qui.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
42Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
43Chuông báo cháy. Khi có sự cố hỏa hoạn, chuông báo cháy này sẽ phát ra tín hiệu kịp thời để có phương pháp thoát hiểm và chữa cháy đúng lúc. Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA. Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB. Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. Trọng lượng: 465g.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
44Đầu báo nhiệt thường. Model: 3000/TEMP56. Môi trường làm việc-10oC to 55oC -Temp 56 . Tiêu chuẩn bảo vệ: IP41. Tiêu chuẩn: EN54 Part 5 : 2000. Chứng nhận: L.P.C.B, số chứng nhận 201g/01, 201g/02. Trọng lượng không tính đế: 119g. Điện áp hoạt động: 16V - 30V DC. Dòng điện tĩnh: 40µA. Dòng điện báo động qua tủ trung tâm báo cháy: - 50mA Max. Đầu báo nhiệt thường phải phù hợp với trung tâm hiện hữu đang lắp đặt tại công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt13cái
45LĐ đèn báo tín hiệuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
46Điện trở cuối tuyến GST P-9907. Điện áp hoạt động: 24VDC (15VDC ~ 28VDC). Dòng hoạt động: ≤5mA.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cái
47Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt210m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt190m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1,06100m
50Nối ống nhựa D34Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt7hộp
52Vật tư phụTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1
53Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2cọc
54Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1bộ
55Thuốc hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt2gói
56Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt20m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,51m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt0,5m3
59Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg).Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8bình
60Bình bột chữa cháy CO2 MT3. Bình MT3 3kg. Loại bình: Bình xách tay. Lượng chất chữa cháy: 3kg. Hiệu quả phun: ≥8s. Phạm vi phun: ≥1.5m.Áp suất vận hành: 2 Mpa.Thử nghiệm qua nước: 10~55 Mpa.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt3bình
61SX, lắp đặt khay đỡ bình chữa cháy loại đôi.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
62Quả cầu chữa cháy tự động 6kg bột ABC XZFTBL-6.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt12quả
63Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy. Vật liệu: Tole tráng kẽm chống rỉ phun sơn tĩnh điện, tôn dày 1,2mm. Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC, bảng cấm lửa, cấm hút thuốc)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4bộ
64Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt4cái
65Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p.Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt8cái
66Tủ điều khiển Bơm chữa cháy (Bơm Diesel, bơm điện 37kW). Vỏ tủ sơn tĩnh điện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có hạng mục phòng cháy chữa cháy ngoài nhà), cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 4 * 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư điện dân dụng:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng tương tự, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 4.200.000.000 VNĐ.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).* 01 kỹ thuật chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy có trình độ trung cấp trở lên hoặc kỹ thuật chuyên ngành điện có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình dân dụng có hạng mục PCCC.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Tất cả phải chứng minh và kèm theo bản sao được công chứng như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Tất cả văn bằng, chứng chỉ.Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục PCCC, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 07 thợ nề, 01 thợ điện nước, 01 thợ hàn và 01 thợ lái máy. Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua khóa đào tạo hoặc kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: dung tích gầu ≥0,80 m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
2 Máy đầm cóc – trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi – công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay – công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép – công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->