Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128396-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:38:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,711,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên. (Thợ nề; thợ mộc, cốp pha; thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước; thợ điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,5 m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 100 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 7 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 250 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 80 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70 Kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng điểm trường mầm non thôn Hạ Trang xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành , địa chỉ: Xóm 11, Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & và phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Lê Hồng Phong, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Quyết Thành, địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0965658229 - Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thủy Nguyên, địa chỉ: Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành , địa chỉ: Xóm 11, Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 4 phòng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3003100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3926tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8828tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0546tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,0982100m2
15Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8774m3
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,603100m
17Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (3*500*250*12)mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,2875kg
18Nhổ cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3541 mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9933100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,731m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1374100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,4351m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2143m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9844tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3031tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5585tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3815tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9036100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7838100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2213m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1503tấn
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6068m3
38Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,476m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1572tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9668m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5341100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8933100m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4681m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
52Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2144m3
53Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m2
54Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1687m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,844m2
57Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ht
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7142m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4572tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8565tấn
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1951100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,842m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0887tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5947tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4045100m2
73Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,103100m2
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6216m3
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2289tấn
77Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1107100m2
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4064m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7332tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,623tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8056tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8791100m2
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9654100m2
85Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8922m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8237m3
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3589m3
91Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
92Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2334tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,86641m2
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2334tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4531100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3345m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2647m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7811m3
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154tấn
101Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658100m2
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,667m3
104Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4405m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6279m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3997tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4406100m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9641m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98821m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535m3
112Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
115Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
116Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0075m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,939m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0907m3
120Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5995m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
122Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0104m2
123Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,268m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4m
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V289,4445m2
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V660,5865m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0568m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,186m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V527,0912m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V606,84m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V211,94m
132Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,29m
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,86m
134Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V187,7354m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2754m2
136Lát nền, sàn - Granite KT60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V579,2732m2
137Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5687m3
138Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2496m2
139Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,986m2
140Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT15x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2035m2
141Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,2832m2
142Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m
143Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V660,5865m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,988m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.879,5748m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,6305m2
147Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
148Gia công lan can inox 304 cầu thang, lan can hành lang, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3013tấn
149Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
150Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V213cái
151Lắp dựng lan can inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0225m2
152Gia công hoa sẳt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3376tấn
153Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
154Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V87,06m2
155Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
156Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
157Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở trượt chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
158Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
159Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
160Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V126,66m2
162Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
163Thanh gia cường cửa, vách kính thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
164Lắp dựng thanh gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
166Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép bịt tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
167Gia công thang lên mái InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
168Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
169Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9436100m2
171Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0919100m2
172Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
173Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cm, CS 45wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
174Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
175Lắp đặt bình nước nóng 20LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Lắp đặt công tắc cầu thang + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
178Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
181Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
182Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
183Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
184Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
185Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
186Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
188Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
189Bu lông thép góc L65x5, 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
191Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
198Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
199Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
201Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,85871m3
203Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
204Lấp đất dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8588m3
205Lắp đặt xí bệt két liền trẻ em (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
209Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
210Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
215Chân đế bồn nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
219Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
220Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
221Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
224Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
225Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
228Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
229Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
230Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
231Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
232Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
234Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
236Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
237Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
238Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
239Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
240Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
243Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
244Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
251Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
252Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
253Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
255Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
256Bình CO2 cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
257Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B Nhà bếp, nhà bảo vệ, bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2285100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,651m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,1938100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5281m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6164tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8612tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3951100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7251m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3387tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
14Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,744m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4397m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9455100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4273100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1212m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4302100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6145m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4815m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4641m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6014m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7702m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2247tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7795tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8668tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0781100m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0188100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1871m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4988m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7228m2
42Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4112m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0639m3
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6231tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,19681m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6231tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9534100m2
51Cung cấp, lắp đặt tôn úp góc khe giáp 2 nhà khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55md
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,051m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0345m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,376m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,778m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4704m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,02m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,03m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,427m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,1629m2
62Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1977m2
63Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,672m2
64Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT15x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5425m2
65Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
70Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9909m3
73Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,2946m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3m
75Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,742m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở lật kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
79Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,302m2
81Cung cấp vách nhựa lõi thép panô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
82Lắp dựng vách kính trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
83Gia công khung gia cường thép hộp mạ kẽm 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3241m2
85Lắp dựng khung gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
86Gia công cửa hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
88Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m (2x18w)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
89Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
94Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
95Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
96Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
97Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
99Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
103Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
105Bình CO2 cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
106Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6321m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
111Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
112Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
113Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996tấn
115Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,15471m2
118Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8737m3
120Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,685m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8349m2
122Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/h và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
125Lắp đặt van phao điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
132Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
143Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
150Máng thu nước Inox dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m3
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,67221m3
153Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3100m
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5213m3
159Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2736m3
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
163Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3069m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579100m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7663m3
167Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2909m3
168Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5676m3
169Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7381m3
170Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
172Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881m3
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
175Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
176Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
177Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747100m2
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3947m3
179Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
180Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2756m2
181Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4676m2
182Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2593m3
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158m3
187Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
188Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
189Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m2
190Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,808m
191Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8667m2
192Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,494m2
193Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,394m2
194Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m2
195Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m2
196Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,2844m2
197Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,48m
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,1775m2
199Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,2004m2
200Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4824m2
201Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7033m2
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166m3
203Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498m3
204Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m2
205Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m
206Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
207Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
209Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
210Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
211Gia công cửa hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
212Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,381m2
213Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m loại 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
214Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
218Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
219Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
222Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5116m3
227Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
230Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9794m3
232Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4766m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,906m3
234Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039m3
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
237Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
238Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7383m3
239Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m2
240Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
241Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8937m3
242Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178m3
243Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
244Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,696m2
245Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,348m2
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8968m2
247Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m2
248Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
249Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,29621m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45861m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,795100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0475m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
17Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6452m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5683m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4242m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0716m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6204m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3039m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,588m2
37Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,372m
40Ốp tường trụ, cột gạch Granite in kỹ thuật số- KT50x50cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7356m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,0235m2
43Cung cấp lắp đặt Lôgô Mica khung thép V50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Cung cấp lắp đặt biển hiệu chữ nổi bằng aluminum màu vàng và nền aluminum màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
45Gia công cánh cổng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4051tấn
46Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4295m2
47Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7619100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,57631m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4587m3
51Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3275m3
52Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5279m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,005tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6126100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7294m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1247100m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
59Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3366m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,516m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,656m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,64m
63Gia công hàng rào thép inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8688tấn
64Chụp trang trí ionxMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
65Lắp dựng hàng rào thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,875m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,296m2
67Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3541m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1663m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V462,696m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3696m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V565,0656m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
75Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
77Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
78Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
79Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
81Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,53911m2
84Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m3
87Lát gạch xi măng, Terrazzo KT40x40x3.5cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,77441m3
90Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,549100m
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3678m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0817100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192tấn
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2856m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4569m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2023m3
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4677m3
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6178m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,39m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,695m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6292m2
110Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
112Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8436m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1333m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1353m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4415m3
122Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
124Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5826m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0812m2
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,777m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8824m2
128Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8264m2
129Ốp tường trụ, cột - gạch men kính KT30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,346m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1232m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6594m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,0812m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7695m3
135Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,104m2
136Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m
137Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
138Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
140Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
142Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D225 10W - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
143Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
148Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung - xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + xịt VGXP6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
172Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,481m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
180Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
184Cung cấp lắp đặt khung bulong neo móng M22x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
185Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
186Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
187Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1872tấn
188Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1872tấn
189Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4834tấn
190Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0684tấn
191Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
192Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
193Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,10761m2
195Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn sóng mạ kẽm 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6498100m2
196Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M22Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
197Cung cấp lắp đặt máng nước Inox U300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
198Lắp đặt đèn pha Led hắt 50wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
199Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 380x250x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
203Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
204Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
205Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
206Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
210Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Đắp đá dăm cấp phối lớp trên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2955100m3
213Mua cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V173,597m3
214Lớp nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V556,8m2
215Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
216Lát gạch xi măng, gạch Terrazzo KT40x40x3.5cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V556,8m2
217Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V621 lỗ khoan
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m3
219Mua đất cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V26,9608m3
220Lớp nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,6m2
221Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m3
223Mua đất cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V49,3924m3
224Lớp nilông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V184,29m2
225Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,429m3
226Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,35581m3
227Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5706m3
228Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6821m3
229Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5763m3
230Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1988m2
231Ốp chân tường, gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,0558m2
232Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,143m2
233Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958100m2
234Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4985tấn
235Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3619m3
236Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
237Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7825m3
238Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
240Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6794m3
241Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,36m2
242Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,51m2
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2443100m3
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1481cấu kiện
245Đào cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
246Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm , VHMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
248Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
249Đắp đất nền cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
252Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
254Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
255Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
256Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
257Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,62981m2
259Tôn úp nóc khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m
260Lắp đặt bảng từ viết phấn nền xanh KT1200x3600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m2
262Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m3
263Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
264Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
265Trồng thảm cỏ NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m2
266Cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, đường kính gốc 13-15cm, chiều cao >3m (đã bao gồm công trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
267Cây hoa thân cỏ (nhài, mộc, mai, mẫu đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
268Cây chuỗi ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m (1m=5 khóm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
269Sỏi nhiều màu giả suốiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6141m3
271Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
272Bulong D16 neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
273Bulong D16 neo chân đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Lắp dựng cột đèn sân vườn trang trí, cột đế nhôm thân nhôm cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
275Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
276Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
277Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp
278Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
279Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
280Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
281Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
282Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
284Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
D San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,095100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5091100m3
5Cung cấp đá lẫn đất (tạm tính hệ số K=1,22 đối với hệ số đầm chặt K90)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.722,1102m3
E Thiết bị
1Điều hòa nhiệt độ treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Bàn học cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
3Ghế ngồi cho trẻMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
4Bàn giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Ghế giáo viên mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bảng từ quay di động mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Tủ đựng chăn chiếu màn mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Tủ để đồ dùng cá nhân mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Giường ngủ đơn trẻ mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
10Bảng từ cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ..32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ..32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên. (Thợ nề; thợ mộc, cốp pha; thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước; thợ điện;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công xuất ≥ 0,5 m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
2 Máy ép cọc Công xuất ≥ 100 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
3 Ô tô vận chuyển Công xuất ≥ 7 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
4 Máy cắt uốn thép Công xuất ≥ 5 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
5 Máy trộn bê tông Công xuất ≥ 250 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
6 Máy trộn vữa Công xuất ≥ 80 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
7 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1,7 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
8 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
9 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
12 Máy đầm cóc Công xuất ≥ 70 Kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
13 Máy tời điện Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
14 Máy mài Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
15 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->