Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 09:38:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,711,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên. (Thợ nề; thợ mộc, cốp pha; thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước; thợ điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,5 m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 100 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 7 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 250 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 80 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70 Kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng điểm trường mầm non thôn Hạ Trang xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3926 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8828 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0546 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0982 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8774 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,603 | 100m |
| 17 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (3*500*250*12)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2875 | kg |
| 18 | Nhổ cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9933 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1374 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,435 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2143 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3815 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7838 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2213 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1503 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6068 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,476 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1572 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9668 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4681 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2144 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1687 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,844 | m2 |
| 57 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7142 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8565 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1951 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,842 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8643 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0887 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5947 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4045 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6216 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8056 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8791 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8922 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8237 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3589 | m3 |
| 91 | Bu lông liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8664 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3345 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2647 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7811 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,667 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4405 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6279 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9641 | m3 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9882 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0075 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0907 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0104 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,268 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | m |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,4445 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,5865 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0568 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,186 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,0912 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,84 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,94 | m |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,29 | m |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,86 | m |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7354 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2754 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn - Granite KT60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,2732 | m2 |
| 137 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5687 | m3 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2496 | m2 |
| 139 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT30x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,986 | m2 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột gạch men kính KT15x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2035 | m2 |
| 141 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2832 | m2 |
| 142 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,5865 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,988 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,5748 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,6305 | m2 |
| 147 | Trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 148 | Gia công lan can inox 304 cầu thang, lan can hành lang, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3013 | tấn |
| 149 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 150 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | cái |
| 151 | Lắp dựng lan can inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0225 | m2 |
| 152 | Gia công hoa sẳt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 154 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,06 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 157 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở trượt chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 158 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 159 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 160 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m2 |
| 162 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 163 | Thanh gia cường cửa, vách kính thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 164 | Lắp dựng thanh gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng khung nhựa lõi thép bịt tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 167 | Gia công thang lên mái Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 168 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 169 | Nắp tôn thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9436 | 100m2 |
| 171 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0919 | 100m2 |
| 172 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn Led Panel 60x60cm, CS 45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt công tắc cầu thang + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 189 | Bu lông thép góc L65x5, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 191 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 198 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chống cháy 200x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8587 | 1m3 |
| 203 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 204 | Lấp đất dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8588 | m3 |
| 205 | Lắp đặt xí bệt két liền trẻ em (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/h và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 215 | Chân đế bồn nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 237 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 255 | Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 256 | Bình CO2 cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 257 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | Nhà bếp, nhà bảo vệ, bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1938 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5281 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6164 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8612 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3951 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7251 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,744 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4397 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1212 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6145 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4815 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4641 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0781 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0188 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1871 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4988 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7228 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4112 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0639 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1968 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9534 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp góc khe giáp 2 nhà khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | md |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,051 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0345 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,376 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,778 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4704 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,427 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1629 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1977 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT 30x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,672 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men kính KT15x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5425 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6574 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9909 | m3 |
| 73 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2946 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m |
| 75 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,742 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở lật kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 79 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,302 | m2 |
| 81 | Cung cấp vách nhựa lõi thép panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 83 | Gia công khung gia cường thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng khung gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 86 | Gia công cửa hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m (2x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Bình CO2 cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 106 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 111 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 115 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1547 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,685 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8349 | m2 |
| 122 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất125Wchiều cao đẩy 18m, lưu lượng 1800lít/h và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Máng thu nước Inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100m3 |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6722 | 1m3 |
| 153 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5213 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2736 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 163 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7663 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2909 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | m3 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
| 178 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | m3 |
| 179 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2756 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4676 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2593 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | m3 |
| 187 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | m |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8667 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,494 | m2 |
| 193 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 196 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2844 | m2 |
| 197 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m |
| 198 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1775 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2004 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4824 | m2 |
| 201 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7033 | m2 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | m3 |
| 204 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m2 |
| 205 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m |
| 206 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 207 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 209 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 210 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 211 | Gia công cửa hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | m2 |
| 213 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m loại 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 222 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9794 | m3 |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4766 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,906 | m3 |
| 234 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,039 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 241 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,696 | m2 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,348 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8968 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 249 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2962 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6452 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5683 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0716 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6204 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3039 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,588 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,372 | m |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite in kỹ thuật số- KT50x50cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7356 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0235 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Lôgô Mica khung thép V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt biển hiệu chữ nổi bằng aluminum màu vàng và nền aluminum màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 45 | Gia công cánh cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4295 | m2 |
| 47 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7619 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5763 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4587 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3275 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5279 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7294 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1247 | 100m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3366 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,516 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,656 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,64 | m |
| 63 | Gia công hàng rào thép inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | tấn |
| 64 | Chụp trang trí ionx | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 65 | Lắp dựng hàng rào thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,875 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,296 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3541 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1663 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,696 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3696 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,0656 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 77 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5391 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 87 | Lát gạch xi măng, Terrazzo KT40x40x3.5cm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7744 | 1m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | 100m |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3678 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2856 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4569 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,39 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,695 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6292 | m2 |
| 110 | Phụ kiện thông ngăn, thoát nước bể phốt (ống nhựa PVC D90, cút nhựa PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8436 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1333 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 124 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0812 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,777 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8824 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8264 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính KT30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,346 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1232 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6594 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0812 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7695 | m3 |
| 135 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m |
| 137 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Cung cấp lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 142 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D225 10W - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung - xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + xịt VGXP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi gạt đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | 1m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 184 | Cung cấp lắp đặt khung bulong neo móng M22x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 185 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 187 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | tấn |
| 188 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | tấn |
| 189 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4834 | tấn |
| 190 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0684 | tấn |
| 191 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 193 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1076 | 1m2 |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng tôn sóng mạ kẽm 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6498 | 100m2 |
| 196 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 197 | Cung cấp lắp đặt máng nước Inox U300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 198 | Lắp đặt đèn pha Led hắt 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 380x250x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Đắp đá dăm cấp phối lớp trên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2955 | 100m3 |
| 213 | Mua cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,597 | m3 |
| 214 | Lớp nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,8 | m2 |
| 215 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m3 |
| 216 | Lát gạch xi măng, gạch Terrazzo KT40x40x3.5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,8 | m2 |
| 217 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 lỗ khoan |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 219 | Mua đất cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9608 | m3 |
| 220 | Lớp nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6 | m2 |
| 221 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 223 | Mua đất cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3924 | m3 |
| 224 | Lớp nilông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,29 | m2 |
| 225 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,429 | m3 |
| 226 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3558 | 1m3 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5706 | m3 |
| 228 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6821 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5763 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1988 | m2 |
| 231 | Ốp chân tường, gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0558 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,143 | m2 |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | tấn |
| 235 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3619 | m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7825 | m3 |
| 238 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6794 | m3 |
| 241 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 242 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m2 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 245 | Đào cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm , VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 248 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 249 | Đắp đất nền cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 252 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 254 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 255 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 256 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 257 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6298 | 1m2 |
| 259 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 260 | Lắp đặt bảng từ viết phấn nền xanh KT1200x3600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 263 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 264 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 265 | Trồng thảm cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m2 |
| 266 | Cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, đường kính gốc 13-15cm, chiều cao >3m (đã bao gồm công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 267 | Cây hoa thân cỏ (nhài, mộc, mai, mẫu đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 268 | Cây chuỗi ngọc trồng theo hàng rộng 0,2m (1m=5 khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 269 | Sỏi nhiều màu giả suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 1m3 |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 272 | Bulong D16 neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 273 | Bulong D16 neo chân đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp dựng cột đèn sân vườn trang trí, cột đế nhôm thân nhôm cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 275 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 276 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 277 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 278 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 282 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 284 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| D | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5091 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đá lẫn đất (tạm tính hệ số K=1,22 đối với hệ số đầm chặt K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.722,1102 | m3 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Bàn học cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 4 | Bàn giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ghế giáo viên mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bảng từ quay di động mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng chăn chiếu màn mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ để đồ dùng cá nhân mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Giường ngủ đơn trẻ mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 10 | Bảng từ cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng chỉ hoặc nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).Các tài liệu gửi kèm cùng E_HSDT: Bằng đại học, các loại chứng chỉ chứng nhận, căn cước công dân hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của cán bộ.. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhân công kỹ thuật:- Công nhân tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên. (Thợ nề; thợ mộc, cốp pha; thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước; thợ điện; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công xuất ≥ 0,5 m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Công xuất ≥ 100 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Công xuất ≥ 7 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công xuất ≥ 5 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công xuất ≥ 250 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công xuất ≥ 80 L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công xuất ≥ 1,7 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1 kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5 Tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Công xuất ≥ 70 Kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi